Gói thầu: Xử lý mối thường xuyên, định kỳ tại Học viện Cán bộ - Thời gian từ 30 12 2021 đến 30 12 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Xử lý mối thường xuyên, định kỳ tại Học viện Cán bộ - Thời gian từ 30 12 2021 đến 30 12 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128217 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoặc nguồn thu học phí Học viện Cán bộ. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 18:04:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1) Nhà thầu phải có 03 năm kinh nghiệm trong thực hiện công việc xử lý mối, tính trên giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu.2) Nhà thầu phải gửi bản sao /bản chụp của hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện xử lý mối trong 03 năm gần nhất từ năm 2018 – 2020 với số lượng cụ thể như sau : + Có 03 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 150.000.000 đồng. + Hoặc có 04 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 100.000.000 đồng. + Hoặc 1 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 450.000.000 đồng.3) Nhà thầu gửi bảng kê, bản sao, bản chụp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận của người (cán bộ, nhân viên kỹ thuật thực hiện công việc) đã được đào tạo về quy trình sử dụng thuốc, hóa chất chuyên dụng trong việc xử lý và diệt trừ mối;4) Nhà thầu gửi phương án / biện pháp, hình ảnh hóa chất sử dụng để thực hiện công việc theo yêu cầu của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên- 03 năm kinh nghiệm trở lên tính trên bằng cấp/ giấy chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật bảo trì |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về việc sử dụng hóa chất, thuốc trong việc xử lý và diệt mối.- 02 năm kinh nghiệm tính trên bằng cấp/ giấy chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý mối thường xuyên, định kỳ tại Học viện Cán bộ - Thời gian từ 30 12 2021 đến 30 12 2022. Xử lý mối thường xuyên, định kỳ tại Học viện Cán bộ - Thời gian từ 30/12/2021 đến 30/12/2022. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoặc nguồn thu học phí Học viện Cán bộ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Giấy ủy quyền (nếu có); + Đơn chào giá; + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018, 2019, 2020; + Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT; + Bảng kê, bản sao, bản chụp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận của người (cán bộ, nhân viên kỹ thuật thực hiện công việc) đã được đào tạo về quy trình sử dụng thuốc, hóa chất chuyên dụng trong việc xử lý, diệt trừ mối; + Nhà thầu trình bày bằng văn bản phương án, giải pháp, thời gian thực hiện xử lý và phòng ngừa mối tại các khối nhà và khu vực đất trống bao quanh các khối nhà khi có mối xuất hiện hoặc các dấu hiệu của mối – lưu ý nhà thầu phải tự khảo sát thực tế công trình cần thi công, gửi kèm hình ảnh nếu có; + Nhà thầu gửi tên, hình ảnh các loại hóa chất thực hiện để xử lý và ngăn ngừa mối phải đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật về an toàn đối với người cho các loại hóa chất được cấp phép sử dụng tại Việt Nam; + Các giấy tờ liên quan khác kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | + Các hợp đồng tương tự/ tương đương đã và đang thực hiện từ năm 2018 – 2020, số lượng theo mục 2 Chương III. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc hóa đơn GTGT của các hợp đồng đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học Viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
Số 324 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh TP.HCM
Điện thoại: 028 38412105 Fax: 028 38412495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học Viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh Số 324 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh TP.HCM Điện thoại: 028 38412105 Fax: 028 38412495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học Viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh Số 324 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh TP.HCM Điện thoại: 028 38412105 Fax: 028 38412495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học Viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh Số 324 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh TP.HCM Điện thoại: 028 38412105 Fax: 028 38412495 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử lý Mối theo quy trình 3 tháng/ 1 lần bằng thuốc, hóa chất chuyên dụng trên tổng diện tích là: 36.700 m2 – bao gồm khối lớp học, khối hành chính, khối thư viện. | -Thực hiện phun, xịt thuốc hóa chất xử lý mối chuyên dụng theo định kỳ. | Lần/ năm | 4 | Khối lượng công việc là trọn gói bao gồm: + Việc xử lý phòng ngừa mối bằng thuốc, hóa chất chuyên dụng. + Kiểm tra thường xuyên. + Xử lý, diệt trừ mối trên tổng diện tích các khối nhà đã được thể hiện trên HSYC. |
| 2 | Thường xuyên kiểm tra công việc xử lý mối định kỳ 1 tháng/1 lần | Định kỳ thời gian kiểm tra toàn bộ diện tích các khối nhà đã thực hiện xử lý mối nhằm phát hiện sớm và kịp thời xử lý mối nếu có. | Lần/năm | 12 | Khối lượng công việc là trọn gói bao gồm: + Việc xử lý phòng ngừa mối bằng thuốc, hóa chất chuyên dụng. + Kiểm tra thường xuyên. + Xử lý, diệt trừ mối trên tổng diện tích các khối nhà đã được thể hiện trên HSYC |
| 3 | Đảm bảo việc khắc phục, xử lý diệt trừ ngay khi có Mối xuất hiện. | Có phương án xử lý, diệt trừ mối ngay khi phát hiện | Lần/năm | 12 | Khối lượng công việc là trọn gói bao gồm: + Việc xử lý phòng ngừa mối bằng thuốc, hóa chất chuyên dụng. + Kiểm tra thường xuyên. + Xử lý, diệt trừ mối trên tổng diện tích các khối nhà đã được thể hiện trên HSYC. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1) Nhà thầu phải có 03 năm kinh nghiệm trong thực hiện công việc xử lý mối, tính trên giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu.2) Nhà thầu phải gửi bản sao /bản chụp của hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện xử lý mối trong 03 năm gần nhất từ năm 2018 – 2020 với số lượng cụ thể như sau : + Có 03 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 150.000.000 đồng. + Hoặc có 04 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 100.000.000 đồng. + Hoặc 1 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 450.000.000 đồng.3) Nhà thầu gửi bảng kê, bản sao, bản chụp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận của người (cán bộ, nhân viên kỹ thuật thực hiện công việc) đã được đào tạo về quy trình sử dụng thuốc, hóa chất chuyên dụng trong việc xử lý và diệt trừ mối;4) Nhà thầu gửi phương án / biện pháp, hình ảnh hóa chất sử dụng để thực hiện công việc theo yêu cầu của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt | 1 | - Từ cao đẳng trở lên- 03 năm kinh nghiệm trở lên tính trên bằng cấp/ giấy chứng nhận | 3 | |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật bảo trì | 4 | - Trung cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về việc sử dụng hóa chất, thuốc trong việc xử lý và diệt mối.- 02 năm kinh nghiệm tính trên bằng cấp/ giấy chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi