Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mai Pha |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 18:54:00 đến ngày 2021-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mai Pha |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới Nhà văn hóa thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mai Pha - Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810418. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mai Pha; Địa chỉ: Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3810418. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3715214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9645 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,9531 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4962 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,2289 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,4891 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,8651 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,7128 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,0781 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,983 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5465 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m3/ 1km |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,5614 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,9385 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0339 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1619 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6228 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9078 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,7257 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,3729 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8121 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8523 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,041 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt nan chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm nan chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,9029 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nan chắn nắng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1314 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 6 | Bê tông cốt thép giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7162 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 2,1703 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,1703 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 97,9186 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,4593 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4593 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,4 | Chương V E-HSMT | 2,2103 | 100m2 |
| 13 | Quét Sikia chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 65,2698 | m2 |
| 14 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,2698 | m2 |
| D | PHẦN XÂY TƯỜNG, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,6714 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5299 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5019 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 221,4728 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,7962 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,492 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 95,12 | m |
| 8 | Đắp phào trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,72 | m |
| 9 | Đắp chữ biển tên công trình | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 298,0418 | m2 |
| 11 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,6263 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,1703 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,134 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 257,269 | m2 |
| 15 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,528 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 313,6342 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,7966 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 196,6645 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic KT 300x300, chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5449 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,193 | m2 |
| 21 | Ốp tường Ceramic KT 120x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,6632 | m2 |
| 22 | Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mm, đục lỗ tiêu âm (Bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện khung xương hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 153,8964 | m2 |
| 23 | Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài) | Chương V E-HSMT | 18,9735 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Gia công cửa sổ thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 26 | Gia công cửa đi, cửa sổ nhôm kính trắng sứ | Chương V E-HSMT | 4,287 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 42,7005 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 25,8052 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,8053 | 1m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4874 | m3 |
| 32 | Trát granitô tam cấp dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,5105 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,0215 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa 6 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 7 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 8 | Ống gen PVC D20 đi ngầm | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 9 | Ống gen PVC D20 đi nổi trần | Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 10 | Đèn Led ốp trần D255 1x10W | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Đèn Panel Led âm trần 600x600 1x45W | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Quạt trần 75W cánh tôn, sải cánh 1,4m | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Con sơn sứ đỡ cáp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x6, L=2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 46,3 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3 | Chương V E-HSMT | 19,56 | m |
| 6 | Quả cầu sứ D200 | Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZL4 4kg | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút PPR D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Côn PPR D32/20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê kẽm D15 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Kép nối ren ngoài D15 (kẽm) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện 6 món | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Xi phông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống PVC D75 | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 6 | Ống PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Cút PVC D75 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cút PVC D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Y PVC D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn PVC D60/42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Cút PVC D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ống PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Bạc chuyển bậc PVC D60/90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Phễu thu thoát sàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Tê PVC D42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chếch PVC D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 3 | Ván đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 6 | Xây bể bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1565 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,5398 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất đáy bể | Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3/ 1km |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải nilon cách ly | Chương V E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 3,9 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >= 3T | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi