Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô mang biển kiểm soát 81B-4447

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128400-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy Ia Grai
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô mang biển kiểm soát 81B-4447
Số hiệu KHLCNT 20211128380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 19:10:00 đến ngày 2021-11-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41165E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa xe ô tô 7 chỗ cho cơ quan, tổ chức
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.576.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý, chi nhánh hoặc ký hợp đồng với một đơn vị khác đang còn hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh Gia Lai để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở hoặc đại lý, chi nhánh trên địa bàn tỉnh Gia Lai và ký hợp đồng với đơn vị khác để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng thì đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp gói thầu. + Đã từng hợp đồng sửa xe ô tô 7 chỗ cho cơ quan, tổ chức chính trị xã hội (Cung cấp ít nhất 1 hợp đồng, thanh lý, hóa đơn với giá trị tối thiểu 235.288.000 VNĐ)- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Văn phòng Huyện ủy Ia Grai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xe ô tô mang biển kiểm soát 81B-4447
Sửa chữa xe ô tô mang biển kiểm soát 81B-4447
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng huyện Ủy Ia Grai; - Địa chỉ: huyện Ia Grai, Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Văn phòng huyện Ủy Ia Grai; Địa chỉ: huyện Ia Grai, Gia Lai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Nguyên Gia Lai; Địa chỉ: Số 10 Trần Bội Cơ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQ LCNT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Phú Huy; Địa chỉ: Số 58/28 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng huyện Ủy Ia Grai; Địa chỉ: huyện Ia Grai, Gia Lai.


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Ia Grai , địa chỉ: 296 Hùng Vương. thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Văn phòng huyện Ủy Ia Grai; - Địa chỉ: huyện Ia Grai, Gia Lai


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc không nợ thuế đến hết quý 2, Hóa đơn VAT. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này.
E-CDNT 10.2(c)
- Có Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại vật tư, linh kiện cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Nhà thầu có cam kết: vật tư, linh kiện cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất, hàng hóa mới 100%. - Cam kết khi giao hàng cung cấp đầy đủ CO, CQ chính hãng sản xuất (đối với hàng nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng sản xuất trong nước); - Nhà thầu cung cấp Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 48 giờ khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển, cung cấp và bốc xếp tại vị trí kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp bảo hành, bảo quản theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển đến vị trí kho, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
* Có tài liệu chứng minh Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác * Có cam kết về quy định bảo hành như sau: - Tối đa trong vòng 06 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành vật tư, linh kiện (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. - Cam kết có sẵn vật tư, linh kiện để đổi lại cho người sử dụng khi được báo hàng hóa bị lỗi kỹ thuật trong vòng 06 giờ kể từ khi xác nhận thông tin chính xác về bảo hành.
E-CDNT 16.1 80 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng huyện Ủy Ia Grai; - Địa chỉ: huyện Ia Grai, Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng huyện Ủy Ia Grai; - Địa chỉ: huyện Ia Grai, Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng huyện Ủy Ia Grai; - Địa chỉ: huyện Ia Grai, Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng huyện Ủy Ia Grai; - Địa chỉ: huyện Ia Grai, Gia Lai
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhớt máy5LítMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
2Lọc nhớt1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
3Dây curoa cam1DâyMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
4Tăng cam1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
5Dây curoa máy phát1DâyMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
6Dây curoa điều hòa1DâyMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
7Dây curoa trợ lực lái1DâyMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
8Bi tăng dây curoa bơm nước2Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
9Puly máy1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
10Bu gi6CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
11Lọc nhiên liệu tinh1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
12Lọc nhiện liệu thô1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
13Lọc gió động cơ1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
14Nước làm mát động cơ8LítMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
15Súc két nước1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
16Cao su chân máy2CụcMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
17Nhân công1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
18Rô tuyn trụ trên2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
19Rô tuyn trụ dưới2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
20Cao su càng A trên trước2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
21Cao su càng A trên sau2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
22Cao su càng A dưới trước2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
23Cao su càng A dưới sau2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
24Rô tuyn lái trong2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
25Rô tuyn lái ngoài2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
26Tay lái trung gian1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
27Pốt lái phụ1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
28Giảm xóc trước2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
29Giảm xóc sau2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
30Phốt chụp cần số2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
31Bạc nhựa cần số2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
32Chụp bụi láp4CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
33Cao su đỡ càng A2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
34Cao su cân bằng trước2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
35Cao su giảm chấn ty cân bằng trước2BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
36Ty cân bằng trước2CâyMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
37Bi chữ thập trước2Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
38Bi chữ thập sau2Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
39Bi moay ơ trước4Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
40Phốt moay ơ trước2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
41Bi moay ơ sau2Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
42Phốt moay ơ sau4CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
43Cao su nhíp12CụcMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
44Lót nhíp2BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
45Quạt két nước1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
46Ly tâm cánh quạt1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
47Công làm phần gầm1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
48Mâm ép côn1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
49Lá côn1Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
50Bi Tê1Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
51Bi trục sơ cấp1Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
52Bi hộp số chính1Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
53Bi trục trung gian2Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
54Phớt hộp số phụ1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
55Phớt hộp số1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
56Phớt hộp số mạnh1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
57Cuppen heo côn trên1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
58Cuppen heo côn dưới1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
59Cao su chân hộp số1CụcMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
60Nhớt hộp số chính5LítMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
61Nhớt hộp số phụ2LítMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
62Công làm phần hộp số1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
63Bi vi sai cầu trước2Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
64Bi bánh răng côn dẫn động cầu trước2Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
65Bi vi sai cầu sau2Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
66Bi trục bánh răng1Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
67Bi bánh răng côn dẫn động cầu sau1Mục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
68Phốt bánh răng côn dẫn động cầu sau1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
69Nhớt cầu trước5LítMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
70Nhớt cầu sau3,5LítMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
71Công làm phần cầu1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
72Cuppen piston và chụp bụi ty thắng2BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
73Cuppen & chụp bụi heo thắng sau2BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
74Cuppen & chụp bụi heo thắng cái2BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
75Má phanh trước1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
76Má phanh sau1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
77Dầu phanh1LítMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
78Nhớt trợ lực lái2LítMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
79Láng đĩa & tăng bua thắng4CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
80Công làm phần phanh1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
81Gò móp & tháo rả xe1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
82Sơn toàn bộ xe1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
83Bọc ghế trong xe1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
84Bọc la phông trần1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
85Lót sàn1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
86Lót chân1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
87Bộ ron kính cửa1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
88Khóa ngậm cửa trước trái & phải2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
89Khóa ngậm cửa sau trái & phải2CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
90Khóa ngậm cốp sau1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
91Ngàm U cốp sau1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
92Bộ tem xe1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
93Tappi cửa4CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
94Lốp xe4CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
95Si mạ ốc vít xe1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
96Phục hồi bản lề cửa1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
97Công thay thế phần vỏ & nội thất1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
98Fin lọc ga1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
99Van tiết lưu1CáiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
100Dầu lạnh1ChaiMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
101Công tháo rã vệ sinh hệ thống điều hòa1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
102Gas lạnh1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
103Nhớt lạnh1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
104Bảo dưỡng thay than đềmarơ1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
105Bảo dưỡng thay than điamô1BộMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
106Công phần điện –lạnh1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
107Xăng thử xe1XeMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41165E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa xe ô tô 7 chỗ cho cơ quan, tổ chức
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 470.576.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý, chi nhánh hoặc ký hợp đồng với một đơn vị khác đang còn hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh Gia Lai để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở hoặc đại lý, chi nhánh trên địa bàn tỉnh Gia Lai và ký hợp đồng với đơn vị khác để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng thì đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp gói thầu. + Đã từng hợp đồng sửa xe ô tô 7 chỗ cho cơ quan, tổ chức chính trị xã hội (Cung cấp ít nhất 1 hợp đồng, thanh lý, hóa đơn với giá trị tối thiểu 235.288.000 VNĐ)- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->