Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120556-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210946645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 19:06:00 đến ngày 2021-11-19 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,248,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7791E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng.- 01 Cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Cán bộn phụ trách chuyên ngành điện.- Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình xây dựng cấp III (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng cấp III (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Dự án Xây dựng Trụ sở Ban Tiếp công dân tỉnh Tuyên Quang
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kinh doanh thương mại Đại Phúc. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy và xây dựng SOGI.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng của cấp có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cấp trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Văn Dũng - Chánh Văn phòng UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0207.3822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( hệ số mở mái 1,1 tính 90%)Theo chương V8,5098100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V94,55331m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V23,77791m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V60,1497m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V166,1129m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V24,5114m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V2,357tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V9,9992tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V4,8165tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,8642100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,518100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V35,877m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V47,0698m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,2108tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V3,6753tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V2,6193tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V10,2791100m2
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V72,2035m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V5,2203100m3
20Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V7,1854100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V78,9997m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V2,7126100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V2,9025100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (5km tiếp theo) - Cấp đất IIITheo chương V2,9025100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (5km tiếp theo) - Cấp đất IIITheo chương V2,9025100m3/1km
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V9,12m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V162,2746m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V95,9819m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V95,9819m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V38,1571m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V15,18m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V10,902m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V164,22m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V9,522m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,4582tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,5934100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V2301cấu kiện
B PHẦN THÂN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V994,8896m2
2Đá hoa văn lát sảnhTheo chương V6,25m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V99,1384m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V221,52m2
5Tấm vách nhựa compact HPL dày 12Theo chương V99,0295m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo chương V57,9868m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V10,644m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V190,1605m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V132,1139m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V3,0692m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V3,8273m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V8,9425m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,0957m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,7915m3
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V50,8758m2
16Lan can cầu thang theo thiết kế ( tay vịn bằng gỗ tự nhiên D60, kết hợp với thép sơn tĩnh điện)Theo chương V21,24m2
17Trụ cầu thang bằng gỗ ( mua sẵn+ lắp dựng)Theo chương V2ck
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V675,8704m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V152,017m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V131,8821m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V949,1255m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1.844,7855m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.844,7855m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V208,41m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chương V288,93m
26Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V5,5116100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo chương V0,3100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D110+D90mmTheo chương V27cái
29Lắp đặt chếch nhựa PVC D110+D90mmTheo chương V27cái
30Cầu chắn rácTheo chương V27cái
31Ống sànhTheo chương V27cái
32Đai thépTheo chương V163cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo chương V0,255100m
34Gia công xà gồ thépTheo chương V5,3709tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V5,3709tấn
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V133,775m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V225,176m2
38Cửa đi bằng cửa nhôm hệ XINGFA hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V146,205m2
39Phụ kiện cửa đi 2 cánh +khóa đa điểm có lưỡi gàTheo chương V27bộ
40Phụ kiện cửa đi 1 cánh +khóa đa điểm có lưỡi gàTheo chương V18bộ
41Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V78,971m2
42Phụ kiện cửa sổ 2 cánh + khóa đa điểm có lưỡi gàTheo chương V23bộ
43Phụ kiện cửa sổ 1 cánh+ khóa đa điểm có lưỡi gàTheo chương V16bộ
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V36,16m2
45Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V64,998m2
46Vách kính nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm đầy đủ phụ kiệnTheo chương V101,158m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V66,24m2
48Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.5 ( sơn tính điện)Theo chương V66,24m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V588,1156m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V588,1156m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V588,1156m2
52Lan can con tiện theo thiết kế ( phù hợp với kiến trúc)Theo chương V277ck
53Chữ " nhà hội trường" và " trụ sở ban tiếp công dân" bằng đồng theo thiết kếTheo chương V1bộ
54Lo go quốc huy, biểu tượng tỉnh Tuyên Quang mua sẵnTheo chương V2bộ
55Đắp phào kép trang trí, vữa XM M75, PCB40Theo chương V70m
56Trát đắp đầu trụ, chân trụ, soi mạch trụTheo chương V17ck
57Khung bàn chậu rửa bằng INOX, ốp đá ( đầy đủ phụ kiện, cả lắp đặt)Theo chương V7,584m2
58Vách gỗ tiêu âm phòng tiếp công dân trục 11-12 ( trục C'-F)Theo chương V97,098m2
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V54,4584m3
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,075tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,8611tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V7,5513tấn
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V6,7563100m2
64Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo chương V0,6632100m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V474,056m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V474,056m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V101,8267m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,4717tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V6,5964tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V8,2077tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V9,1421100m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V819,8564m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V819,8564m2
74Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V153,9614m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V27,458tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4762tấn
77Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V15,744100m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1.197,8604m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.197,8604m2
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V26,312m3
81Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo chương V2,6312100m2
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,5149tấn
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V8,9034m3
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4568tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6018tấn
86Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,9677100m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V96,77m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V96,77m2
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V8,9381m3
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,145tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2953tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,425tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2742tấn
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,904100m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V90,4m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V90,4m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V614,3659m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V614,3659m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V10,7003100m2
100Biển tên các phòng chức năng, biển bằng mê ca (Khoán gọn-Quy cách do chủ đầu yêu cầu)Theo chương V23cái
C CẤP ĐIỆN
1Cáp ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV - 4x35mm2Theo chương V60m
2Cáp ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV - 4x10mm2Theo chương V55m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo chương V55m
4Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV - 4x10mm2Theo chương V148m
5Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 1x6 mm2Theo chương V148m
6Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 4x4 mm2Theo chương V70m
7Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 1x1.5 mm2Theo chương V70m
8Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4 mm2Theo chương V240m
9Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 1x1.5 mm2Theo chương V240m
10Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo chương V780m
11Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 1x1.5 mm2Theo chương V780m
12Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo chương V1.600m
13Automat khối 3 pha 4P 150ATheo chương V1cái
14Automat khối 3 pha 4P 50ATheo chương V2cái
15Automat khối 3 pha 3P 40ATheo chương V3cái
16Automat khối 3 pha 3P 30ATheo chương V4cái
17Automat 1 pha 2 cực 25A lắp âmTheo chương V42cái
18Automat 1 pha 2 cực 16A lắp âmTheo chương V2cái
19Đèn Led Dowlight âm trần tròn D90-8WTheo chương V70bộ
20Đèn Led Dowlight âm trần tròn D100-10WTheo chương V8bộ
21Đèn Led trần tròn D200-12WTheo chương V4bộ
22Đèn Led trần tròn D300-18WTheo chương V28bộ
23Đèn Led trần tròn D300-18W lắp nổiTheo chương V13bộ
24Đèn Led panel 600*600 - 55WTheo chương V17bộ
25Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W-1,2mTheo chương V48bộ
26Bộ đèn tuýp LED đôi 1*20W-1,2mTheo chương V1bộ
27Quạt trần 5 cánh + hộp số cơTheo chương V9cái
28Quạt trần 3 cánh + hộp số cơTheo chương V23cái
29Bộ công tăc 1 hạt 1 chiều lắp âmTheo chương V8cái
30Bộ công tăc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo chương V16cái
31Bộ công tăc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo chương V13cái
32Bộ công tăc 4 hạt 1 chiều lắp âmTheo chương V7cái
33Bộ công tăc 5 hạt 1 chiều lắp âmTheo chương V1cái
34Bộ công tăc 1 hạt đảo 2 chiều lắp âmTheo chương V3cái
35Bộ công tăc 2 hạt (1 hạt đảo 2 chiều + 1 hạt 1 chiều) lăp âmTheo chương V1cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âmTheo chương V79cái
37Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo chương V6cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp che lắp âm sànTheo chương V20cái
39Lắp đặt quạt treo tường D450Theo chương V10cái
40Lắp đặt quạt thông gió trên tường D250Theo chương V7cái
41Tủ điện âm tường kim loại KT 700*500*200Theo chương V1cái
42Tủ điện âm tường kim loại KT 500*350*200Theo chương V2cái
43Hộp nối dây có nắp đậy KT 110*110*80Theo chương V20hộp
44Đèn báo phaTheo chương V3cái
45Đồng hồ vônTheo chương V1cái
46Đồng hồ ampeTheo chương V1cái
47Biến dòngTheo chương V3cái
48Cầu chìTheo chương V1cái
49Khóa chuyển mạchTheo chương V1cái
50Băng dính cách điệnTheo chương V50cuộn
51Đinh vít M3x30+ nở 04Theo chương V500cái
52Đầu cốt đồng M35Theo chương V16cái
53Đầu cốt đồng M10Theo chương V16cái
54Lắp đặt ống luồn dây SP D16Theo chương V1.500m
55Lắp đặt ống luồn dây SP D20Theo chương V800m
56Phụ kiện ống cứng luồn dâyTheo chương V1
57Móc treo quạtTheo chương V34cái
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V1,875m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V1,875m3
60Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V2m3
61Lưới bao cápTheo chương V10m2
62Gạch không nung M75Theo chương V500viên
63Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmTheo chương V0,5100 m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32mmTheo chương V0,55100 m
65Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 12000BTUTheo chương V13bộ
66Máy điều không khí - 12000BTUTheo chương V13máy
67Máy điều không khí - 18000BTUTheo chương V3máy
68Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 18000BTUTheo chương V3bộ
69Máy điều không khí - 24000BTUTheo chương V3máy
70Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 18000BTUTheo chương V3bộ
71Máy điều không khí tủ đứng - 60000BTUTheo chương V2máy
72Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa tủ đứng 60000BTUTheo chương V2bộ
73Cọc tiếp địa tròn D20 L= 2.5mTheo chương V5cọc
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V10,41m3
75Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25Theo chương V55kg
76Bu lông ốc đồng D16Theo chương V1bộ
77Dây đồng trần M35Theo chương V18m
78Mối hàn hoá nhiệtTheo chương V6mối
79Tủ điện âm tường kim loại KT: 550*400*200Theo chương V1bộ
80SWITCH - TPLINK 32 CổngTheo chương V1bộ
81Bộ chia HDMI 4 cổngTheo chương V1bộ
82Bộ mặt ổ cắm net RJ45 lắp âmTheo chương V16cái
83Bộ mặt ổ cắm net RJ45 lắp âm sànTheo chương V2cái
84Bộ mặt 2 ổ cắm net RJ45 lắp âm sànTheo chương V6cái
85Cáp CAT6 tín hiệu mạng internet + truyền tín hiệu cameraTheo chương V1.230m
86Bộ mặt ổ cắm HDMI lắp âmTheo chương V6cái
87Dây cáp HDMI 2.0 4K ( 20m)Theo chương V1sợi
88Dây cáp HDMI 2.0 4K ( 5m)Theo chương V1sợi
89Dây cáp HDMI 2.0 4K ( 3m)Theo chương V3sợi
90Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo chương V111 thiết bị
91Camera quan sátTheo chương V11bộ
92Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo chương V11cái
93Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo chương V120m
94Đầu ghi XVRTheo chương V2bộ
95Ổ cứng HĐ ( lưu trữ dữ liệu)Theo chương V2bộ
96JACK RJ45Theo chương V80cái
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V231m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V23m3
99Băng dính cách điệnTheo chương V20cuộn
100Đinh vít M3x30+ nở 04Theo chương V500cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo chương V11100m
102Phụ kiện ống luồn dây PVC D16Theo chương V1
103Lắp đật kim thu sét NLP 1100 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =51mTheo chương V1cái
104Chân trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo chương V1trụ
105Bộ đếm sét CDR 401 CI RPROTEC SPAINTheo chương V1bộ
106Cáp đồng trần 1*50mm2Theo chương V42m
107Cáp đồng bọc 1*50mm2Theo chương V60m
108Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D20 , L=2,5mTheo chương V10cọc
109Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmTheo chương V1bộ
110Đai cố định đầu cáp vào kimTheo chương V6bộ
111Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo chương V4bộ
112Móng neoTheo chương V4bộ
113Gia công móc neoTheo chương V4bộ
114Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái, tườngTheo chương V80cái
115Hộp kiểm tra tiếp địa ( trọn bộ) KT300*200*150Theo chương V2hộp
116Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V10mối
117Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Theo chương V100kg
118Ống nhựa PVC D25Theo chương V0,6100m
119Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V161m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V16m3
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V0,58100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương V0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V0,52100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V1,33100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,21100m
10Lắp đặt cút PVC D110*90oTheo chương V21cái
11Lắp đặt cút PVC D90*90oTheo chương V18cái
12Lắp đặt cút PVC D76*90oTheo chương V6cái
13Lắp đặt cút PVC D48*90oTheo chương V6cái
14Lắp đặt cút PVC D34*90oTheo chương V25cái
15Lắp đặt cút PVC D110*135oTheo chương V28cái
16Lắp đặt cút PVC D90*135oTheo chương V18cái
17Lắp đặt cút PVC D76*135oTheo chương V4cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V22cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V18cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V16cái
21Lắp đặt cút PPR D32*25Theo chương V2cái
22Lắp đặt cút PPR D25*20Theo chương V10cái
23Lắp đặt côn PVC D110*76oTheo chương V2cái
24Lắp đặt côn PVC D110*48oTheo chương V2cái
25Lắp đặt côn PVC D110*34oTheo chương V2cái
26Lắp đặt côn PVC D90*76oTheo chương V1cái
27Lắp đặt côn PVC D90*34oTheo chương V1cái
28Lắp đặt tê PPR D50*32Theo chương V4cái
29Lắp đặt tê PPR D25*20Theo chương V36cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V1cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V1cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo chương V2cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo chương V5cái
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo chương V6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo chương V10cái
36Kép thép D15Theo chương V35cái
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo chương V5cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo chương V10cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V16cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V14cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo chương V2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V12cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V24cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V12cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo chương V4cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V8cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo chương V15cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo chương V10cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo chương V2cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V2cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo chương V30cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V8cái
53Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo chương V2cái
54Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo chương V2cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V2cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V5cái
57Van phaoTheo chương V1ck
58Van phao tín hiệu điệnTheo chương V1cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V16bộ
60Lắp đặt gương soiTheo chương V16cái
61Lắp đặt kệ kínhTheo chương V16cái
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V16bộ
63Lắp đặt xí bệtTheo chương V17bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V17cái
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V11bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chương V2bể
67Keo dán nhựaTheo chương V25tuýp
68Băng ren nối ốngTheo chương V35tuýp
69Máy bơm (đồng bộ , hệ thống điện , hộp bảo vệ bơm )Theo chương V1bộ
70Lắp đai khởi thuỷ D110*25Theo chương V1cái
71Đấu nước đầu nguồnTheo chương V1trọn gói
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo chương V30m
73Lắp đặt bình đun nước nóng 30LTheo chương V4bộ
74Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V4bộ
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V26,7521m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,408m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V2,816m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,258tấn
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0648100m2
80Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V6,8552m3
81Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo chương V7,424m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V19,8272m2
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V36,9512m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V36,9512m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V1,2m3
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0642tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0504100m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V101 cấu kiện
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,56841m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V0,1538m3
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,005100m2
92Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,6357m3
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,36m2
94Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V2,16m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,0672m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0008tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0295100m2
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo chương V2cái
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0944100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,1888100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V0,1888100m3/1km
102Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,1888100m3/1km
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chương V2,574100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V23,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,98100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V22,176m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V2,2176100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,7488tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V4,3773tấn
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V221,76m2
10Quét nước xi măngTheo chương V221,76m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V67,16m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V7,372m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,7436100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V4,3384m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,284100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0804tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,4643tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V18,5064m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V193,56m2
20Nắp tôn đậy miệng bểTheo chương V2bộ
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V0,858100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V1,8361100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V1,8361100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V1,8361100m3/1km
25Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo chương V1bộ
26Hộp tủ trung tâm báo cháyTheo chương V1bộ
27Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V3,810 đầu
28Đế đầu báo cháyTheo chương V38cái
29Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngTheo chương V5,25 đèn
30Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V1,45 chuông
31Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V1,45 nút
32Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V1,45 đèn
33hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoTheo chương V7bộ
34Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo chương V10hộp
35Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmTheo chương V260m
36Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1.0mm2Theo chương V550m
37Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo chương V5hộp
38Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Theo chương V900m
39Ống luồn dây cáp PVC - D25Theo chương V250m
40Hộp chia ngả D16Theo chương V65hộp
41Tê, cút nhựa D16Theo chương V240cái
42Đèn báo thoát hểm 2 mặt ( có móc treo)Theo chương V1,45 đèn
43Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wTheo chương V7bộ
44Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmTheo chương V380m
45Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngTheo chương V8cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V1cái
47Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VTheo chương V1bộ
48băng dính cách điệnTheo chương V30cuộn
49Vít nở các loạiTheo chương V4kg
50Thử công nghệ báo cháyTheo chương V3lần
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V101m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V10m3
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmTheo chương V0,9100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmTheo chương V0,2100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmTheo chương V0,1100m
56Lắp đặt cút thép D100mmTheo chương V10cái
57Lắp đặt cút thép D65mmTheo chương V4cái
58Lắp đặt cút thép D50mmTheo chương V6cái
59Lắp đặt tê thép D100mmTheo chương V8cái
60Lắp đặt tê thép D65mmTheo chương V4cái
61Lắp đặt tê thép D65/50Theo chương V2cái
62Lắp đặt van chặn D100mmTheo chương V1cái
63Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo chương V1cái
64Lắp đặt van góc D50mmTheo chương V4cái
65Racco D50Theo chương V4cái
66Kép D50Theo chương V4cái
67Lắp đặt côn thép D100/65Theo chương V3cái
68Lắp đặt côn thép D65/50Theo chương V3cái
69Mặt bích thép D100Theo chương V6cái
70Roăng cao suTheo chương V6cái
71Bu lông D14Theo chương V64ck
72Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180mmTheo chương V4ck
73Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnTheo chương V4cuộn
74Lăng phun D50/16Theo chương V4cái
75Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65Theo chương V1cái
76Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65Theo chương V1cái
77Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 800*500*180mmTheo chương V1ck
78Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnTheo chương V2cuộn
79Lăng phun D65/19Theo chương V1cái
80Sơn ốngTheo chương V55kg
81Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo chương V1100m
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,64751m3
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V251m3
84Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,3802m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V24,5m3
86Giá để bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200Theo chương V9bộ
87Bình chữa cháy MFZ4 bột BC-4kgTheo chương V18cái
88Bình chữa cháy MT3 khí CO2Theo chương V7cái
89Bảng nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V9bộ
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmTheo chương V0,18100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmTheo chương V0,1100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Theo chương V0,1100m
93Lắp đặt cút thép D100mmTheo chương V6cái
94Lắp đặt cút thép D50mmTheo chương V3cái
95Lắp đặt cút thép D32mmTheo chương V3cái
96Lắp đặt cút thép D25mmTheo chương V1cái
97Lắp đặt tê thép D100mmTheo chương V2cái
98Lắp đặt tê thép D25mmTheo chương V1cái
99Lắp đặt van chặn D100mmTheo chương V2cái
100Lắp đặt van chặn D50mmTheo chương V1cái
101Lắp đặt van chặn D32mmTheo chương V1cái
102Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo chương V2cái
103Lắp đặt van 1 chiều D50mmTheo chương V1cái
104Khớp mềm chống rung D100Theo chương V4cái
105Khớp mềm chống rung D50Theo chương V2cái
106Mặt bích D50Theo chương V8cái
107Giăng cao suTheo chương V26cái
108Bu lông M10Theo chương V18cái
109Mặt bích D100Theo chương V24cái
110Bu lông M16Theo chương V96cái
111Rọ hút lò xo 1 chiều D100Theo chương V2cái
112Rọ hút lò xo 1 chiều D50Theo chương V1cái
113Bình tích áp 100lTheo chương V1cái
114Bộ công tắc áp lựcTheo chương V3bộ
115Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V2cái
116Lắp Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>63m3/h ( 1 máy bơm )Theo chương V1công
117Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Theo chương V1công
118Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm )Theo chương V1công
119Tủ điện tự động điều khiển máy bơm nước chữa cháyTheo chương V1bộ
120Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 4x10mm2Theo chương V90m
121Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 4x4mm2Theo chương V20m
122Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 2x2.5mm2Theo chương V30m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo chương V1100 m
124Phụ kiện băng ren nối ốngTheo chương V10cuộn
125Sơn ốngTheo chương V30kg
126Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo chương V0,6100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chương V0,3100m
128Lắp đặt cút PPR D25Theo chương V8cái
129Lắp đặt tê PPR D25Theo chương V4cái
130Lắp đai khởi thuỷTheo chương V1cái
131Lắp đặt van gạt D25Theo chương V2cái
132Phao tự độngTheo chương V1cái
133Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo chương V1bể
134Chân giá đỡ téc + phụ kiện lắp đặtTheo chương V1bộ
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V0,6338m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V6,0069m3
137Gia công xà gồ thépTheo chương V0,0532tấn
138Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,0532tấn
139Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,1159100m2
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V0,616m3
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,056100m2
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0591tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0107tấn
144Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V0,0594m3
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0045tấn
146Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0054100m2
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V29,68m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V29,68m2
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V24,9282m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V24,9282m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V3,28m2
152Cửa đi khung thép hộp (sơn tính điện, đầy đủ phụ kiện)Theo chương V3,28m2
153Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1*18WTheo chương V1bộ
154Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V1bảng
155Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2Theo chương V10m
156Lắp đặt dây dẫn 2 *1.5mm2Theo chương V15m
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V15,121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V4,93291m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,3037m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V0,1307m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V2,2738m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V0,7018m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0532tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,057tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,02tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0761tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,044100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1848100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V0,9715m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0196tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0741tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0883100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0668100m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V2,25m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,716m3
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V54,7988m2
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V4,2103m3
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V16,4m
23Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết kéTheo chương V1bộ
24Cổng thép chính đặt mua sẵn sơn tính điện (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt, mô tơ)Theo chương V1bộ
25Cổng thép phụ đặt mua sẵn sơn tính điện (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt)Theo chương V13,88m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V1,3181m3
27Thép L 63*63Theo chương V196,95kg
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,46100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V4,852m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V4,77m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V72,465m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V15,3333m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V10,5521m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1324tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,129100m2
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V5,3493m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,8601m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V13,9656m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V59,456m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V87,6m
41Đắp đầu trụTheo chương V16ck
42Gia công hàng rào song sắt.Theo chương V63,546m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V63,546m2
44Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V73,4216m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,6878100m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V9,456m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V23,56m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V70,935m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V22,9267m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V1,4661m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1438tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,1333100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V4,6077m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V14,7655m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,126m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V363,664m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V16,1898m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V105,76m
59Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V379,8538m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V150,48m2
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,2038m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V248,2502m2
63Trát đắp đầu trụTheo chương V11ck
64Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V248,2502m2
65San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V6,16100m3
66Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V6,9608100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V6,9608100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (5km tiếp theo)- Cấp đất IIITheo chương V6,9608100m3/1km
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (5km tiếp theo)- Cấp đất IIITheo chương V6,9608100m3/1km
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V44,75m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V95,8m3
72Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V49,37510m
73Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V0,5100m2
74Di chuyển cột điện 0.4KVTheo chương V1khoán
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V7,681m3
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V0,768m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V5,04m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V2,56m3
79Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V4,056m3
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V8,112m3
81Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,6631tấn
82Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,6631tấn
83Gia công xà gồ thépTheo chương V0,4038tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,4038tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,9207100m2
86Máng tôn thu nướcTheo chương V15,6m
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,2584100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,21m3
89Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V9,152m3
90Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V5,756m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,1038100m3
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V1,0358m3
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,082tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0715100m2
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,5389m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V4,452m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V4,452m2
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V17,9824m3
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V2,2082m3
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V0,1672m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,033100m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0229tấn
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V3,3m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V3,3m2
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V0,8021m3
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0665tấn
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,059100m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V5,9m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V5,9m2
110Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V5,76m3
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6195tấn
112Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,5328100m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V53,28m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V53,28m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V16,464m2
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V33,6m
117Gia công xà gồ thépTheo chương V0,1884tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,1884tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V20,11m2
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,588100m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V113,968m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V113,968m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V89,6575m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V89,6575m2
125Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15Theo chương V5công
126Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V36,0816m2
127Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo chương V3,402m2
128Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V12,073m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V18,24m2
130Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo chương V8,64m2
131Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo chương V9,6m2
132Khóa cửa điTheo chương V4bộ
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V1.299,34m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V27,4745m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V226,5155m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V310,548m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V181,524m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V2,1533100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V2,304100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V2,304100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V2,304100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V7,4607100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V7,4607100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo chương V7,4607100m3/1km
13Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng sau phá dỡTheo chương V5công
H MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ghế gỗ hội trường(W450xD520x1050,gỗ TN)Theo chương V120cái
2Bàn gỗ hội trường (W1500xD500xH750, gỗ TN)Theo chương V8cái
3Phông, rèm, khẩu hiệu hội trườngTheo chương V1bộ
4Tượng bác, bục phát biểu hội trườngTheo chương V1bộ
5Tăng âm, loa đài hội trường: ► 06 Loa Full Star Sound HS8II – Bass 20► 01 Vang số Star Sound ST-580 Pro► 01 Cục đẩy 4 kênh Star Sound S-460XL► 01 Bộ Micro không dây Star Sound S-8800► 01 Tủ thiết bị âm thanh 10U► 01 Gói dây jack tín hiệu và phụ kiệnTheo chương V1bộ
6Bàn, ghế làm việc (BànW1200xD600xH750,gỗ TN;Ghế W540xD500xH855-980, ghế xoay)Theo chương V10bộ
7Tủ tài liệu W1200xD400xH1960, gỗ CN.Theo chương V15cái
8Ghế P.đk tiếp công dân (W3040xD630xH820m,khung thép sơn tĩnh điện)Theo chương V48bộ
9Bàn, ghế họp nhỏ (BànW2410xD1000xH750;Ghế W620xD710xH1040, gỗ TN)Theo chương V4bộ
10Bàn, ghế họp lớn(BànW5500xD2200xH760.Ghế W620xD710xH1040, gỗ TN)Theo chương V1bộ
11Tượng bác, bục phát biểu Phòng tiếp công dânTheo chương V1bộ
12Tăng âm, loa đài Phòng tiếp công dân: ► 06 Loa Full Star Sound HS8II – Bass 20► 01 Vang số Star Sound ST-580 Pro► 01 Cục đẩy 4 kênh Star Sound S-460XL► 01 Bộ Micro không dây Star Sound S-8800► 01 Tủ thiết bị âm thanh 10U► 01 Gói dây jack tín hiệu và phụ kiệnTheo chương V1bộ
13Bàn ghế tiếp khách (Bàn, ghế gỗ TN, mua sẵn )Theo chương V4bộ
14Giường ngủ (W1850xD2095xH1000 mm, gỗ TN, mua sẵn)Theo chương V2cái
15Tủ quần áo(W1600xD550xH2000 mm, gỗ TN, mua sẵn)Theo chương V1cái
16Máy in A4Theo chương V4cái
17Máy in, photo A3Theo chương V1bộ
18Máy scanTheo chương V4cái
19Máy tính để bànTheo chương V6bộ
20Máy lấy số tự động (Máy in cấp phát phiếu số thứ tự dạng đứng, độc lập mặt cảm ứng)Theo chương V1bộ
21Tủ hộc để đồ nhiều ngăn (W915xD450xH1830, sắt sơn tĩnh điện)Theo chương V4cái
22Máy bơm chữa cháy H>45M.C.N; Q>63m3/hTheo chương V1cái
23Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòngTheo chương V1cái
24Máy bơm bù công suất H>50M.C.N; Q=1L/STheo chương V1cái
25Điều hòa treo tường 18000BTUTheo chương V3cái
26Điều hòa treo tường 12000BTUTheo chương V13cái
27Điều hòa treo tường 24000BTUTheo chương V3cái
28Điều hòa tủ đứng 60000BTUTheo chương V2cái
29Màn hình họp trực tuyến 65 inchTheo chương V2cái
30Màn hình quan sát 50 inchTheo chương V3cái
31Rèm cửa sổ - rèm sáo gỗ bản 3÷5cm Trụ sở + hội trườngTheo chương V86,94m2
32Rèm cửa sổ - rèm cuốn nhà bảo vệ + y tếTheo chương V14,8m2
33Míc cổ ngỗng lắp phòng Hội trường (loại để bục và để bàn)Theo chương V10cái
I PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐẤT ĐỔ THẢI
1Khối lượng đất đổ thảiTheo chương V7102000đ/1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7791E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 3 - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng.- 01 Cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Cán bộn phụ trách chuyên ngành điện.- Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình xây dựng cấp III (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng cấp III (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Diezel Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan đứng 4,5kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt1
13 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt2
15 Máy lu bánh thép 8T Còn sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm hiện trường. Đáp ứng yêu cầu hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->