Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 19:06:00 đến ngày 2021-11-19 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,248,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7791E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng.- 01 Cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Cán bộn phụ trách chuyên ngành điện.- Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình xây dựng cấp III (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng cấp III (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hiện trường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Dự án Xây dựng Trụ sở Ban Tiếp công dân tỉnh Tuyên Quang 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng của cấp có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cấp trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Văn Dũng - Chánh Văn phòng UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0207.3822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( hệ số mở mái 1,1 tính 90%) | Theo chương V | 8,5098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 94,5533 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 23,7779 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 60,1497 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 166,1129 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 24,5114 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 2,357 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 9,9992 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 4,8165 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,8642 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,518 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 35,877 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 47,0698 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,2108 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 3,6753 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,6193 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 10,2791 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 72,2035 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 5,2203 | 100m3 |
| 20 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 7,1854 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 78,9997 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 2,7126 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,9025 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (5km tiếp theo) - Cấp đất III | Theo chương V | 2,9025 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (5km tiếp theo) - Cấp đất III | Theo chương V | 2,9025 | 100m3/1km |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 9,12 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 162,2746 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 95,9819 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 95,9819 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 38,157 | 1m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 15,18 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 10,902 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 164,22 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 9,522 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 1,4582 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,5934 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 230 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 994,8896 | m2 |
| 2 | Đá hoa văn lát sảnh | Theo chương V | 6,25 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 99,1384 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 221,52 | m2 |
| 5 | Tấm vách nhựa compact HPL dày 12 | Theo chương V | 99,0295 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo chương V | 57,9868 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 10,644 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 190,1605 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 132,1139 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 3,0692 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 3,8273 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 8,9425 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,0957 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,7915 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 50,8758 | m2 |
| 16 | Lan can cầu thang theo thiết kế ( tay vịn bằng gỗ tự nhiên D60, kết hợp với thép sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 21,24 | m2 |
| 17 | Trụ cầu thang bằng gỗ ( mua sẵn+ lắp dựng) | Theo chương V | 2 | ck |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 675,8704 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 152,017 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 131,8821 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 949,1255 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1.844,7855 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.844,7855 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 208,41 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 288,93 | m |
| 26 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,5116 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110+D90mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110+D90mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 27 | cái |
| 31 | Ống sành | Theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Đai thép | Theo chương V | 163 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo chương V | 0,255 | 100m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 5,3709 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 5,3709 | tấn |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 133,775 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 225,176 | m2 |
| 38 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ XINGFA hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 146,205 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh +khóa đa điểm có lưỡi gà | Theo chương V | 27 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh +khóa đa điểm có lưỡi gà | Theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 78,971 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh + khóa đa điểm có lưỡi gà | Theo chương V | 23 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh+ khóa đa điểm có lưỡi gà | Theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 36,16 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V | 64,998 | m2 |
| 46 | Vách kính nhôm hệ,kính an toàn dày 6,38mm đầy đủ phụ kiện | Theo chương V | 101,158 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 66,24 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1.5 ( sơn tính điện) | Theo chương V | 66,24 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 588,1156 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 588,1156 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 588,1156 | m2 |
| 52 | Lan can con tiện theo thiết kế ( phù hợp với kiến trúc) | Theo chương V | 277 | ck |
| 53 | Chữ " nhà hội trường" và " trụ sở ban tiếp công dân" bằng đồng theo thiết kế | Theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lo go quốc huy, biểu tượng tỉnh Tuyên Quang mua sẵn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Đắp phào kép trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 70 | m |
| 56 | Trát đắp đầu trụ, chân trụ, soi mạch trụ | Theo chương V | 17 | ck |
| 57 | Khung bàn chậu rửa bằng INOX, ốp đá ( đầy đủ phụ kiện, cả lắp đặt) | Theo chương V | 7,584 | m2 |
| 58 | Vách gỗ tiêu âm phòng tiếp công dân trục 11-12 ( trục C'-F) | Theo chương V | 97,098 | m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 54,4584 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,075 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,8611 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 7,5513 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 6,7563 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,6632 | 100m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 474,056 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 474,056 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 101,8267 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,4717 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 6,5964 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 8,2077 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 9,1421 | 100m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 819,8564 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 819,8564 | m2 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 153,9614 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 27,458 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4762 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 15,744 | 100m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1.197,8604 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.197,8604 | m2 |
| 80 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 26,312 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 2,6312 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,5149 | tấn |
| 83 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 8,9034 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4568 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6018 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,9677 | 100m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 96,77 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 96,77 | m2 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 8,9381 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,145 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,425 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2742 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 90,4 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 90,4 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 614,3659 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 614,3659 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 10,7003 | 100m2 |
| 100 | Biển tên các phòng chức năng, biển bằng mê ca (Khoán gọn-Quy cách do chủ đầu yêu cầu) | Theo chương V | 23 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV - 4x35mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV - 4x10mm2 | Theo chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V | 55 | m |
| 4 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV - 4x10mm2 | Theo chương V | 148 | m |
| 5 | Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 1x6 mm2 | Theo chương V | 148 | m |
| 6 | Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 4x4 mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 7 | Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 8 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 9 | Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 10 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo chương V | 780 | m |
| 11 | Dây lõi đồng Cu/PVC/PVC 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 780 | m |
| 12 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo chương V | 1.600 | m |
| 13 | Automat khối 3 pha 4P 150A | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Automat khối 3 pha 4P 50A | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Automat khối 3 pha 3P 40A | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Automat khối 3 pha 3P 30A | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Automat 1 pha 2 cực 25A lắp âm | Theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Automat 1 pha 2 cực 16A lắp âm | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đèn Led Dowlight âm trần tròn D90-8W | Theo chương V | 70 | bộ |
| 20 | Đèn Led Dowlight âm trần tròn D100-10W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đèn Led trần tròn D200-12W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Đèn Led trần tròn D300-18W | Theo chương V | 28 | bộ |
| 23 | Đèn Led trần tròn D300-18W lắp nổi | Theo chương V | 13 | bộ |
| 24 | Đèn Led panel 600*600 - 55W | Theo chương V | 17 | bộ |
| 25 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W-1,2m | Theo chương V | 48 | bộ |
| 26 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1*20W-1,2m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Quạt trần 5 cánh + hộp số cơ | Theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Quạt trần 3 cánh + hộp số cơ | Theo chương V | 23 | cái |
| 29 | Bộ công tăc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Bộ công tăc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Bộ công tăc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Bộ công tăc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Bộ công tăc 5 hạt 1 chiều lắp âm | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bộ công tăc 1 hạt đảo 2 chiều lắp âm | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Bộ công tăc 2 hạt (1 hạt đảo 2 chiều + 1 hạt 1 chiều) lăp âm | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm | Theo chương V | 79 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp che lắp âm sàn | Theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường D450 | Theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D250 | Theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Tủ điện âm tường kim loại KT 700*500*200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện âm tường kim loại KT 500*350*200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110*110*80 | Theo chương V | 20 | hộp |
| 44 | Đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Đồng hồ vôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Biến dòng | Theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Cầu chì | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Khóa chuyển mạch | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 50 | cuộn |
| 51 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Theo chương V | 500 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây SP D16 | Theo chương V | 1.500 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 | Theo chương V | 800 | m |
| 56 | Phụ kiện ống cứng luồn dây | Theo chương V | 1 | lô |
| 57 | Móc treo quạt | Theo chương V | 34 | cái |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 1,875 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,875 | m3 |
| 60 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 2 | m3 |
| 61 | Lưới bao cáp | Theo chương V | 10 | m2 |
| 62 | Gạch không nung M75 | Theo chương V | 500 | viên |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32mm | Theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 12000BTU | Theo chương V | 13 | bộ |
| 66 | Máy điều không khí - 12000BTU | Theo chương V | 13 | máy |
| 67 | Máy điều không khí - 18000BTU | Theo chương V | 3 | máy |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 18000BTU | Theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Máy điều không khí - 24000BTU | Theo chương V | 3 | máy |
| 70 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 18000BTU | Theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Máy điều không khí tủ đứng - 60000BTU | Theo chương V | 2 | máy |
| 72 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa tủ đứng 60000BTU | Theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Cọc tiếp địa tròn D20 L= 2.5m | Theo chương V | 5 | cọc |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 75 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25 | Theo chương V | 55 | kg |
| 76 | Bu lông ốc đồng D16 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Dây đồng trần M35 | Theo chương V | 18 | m |
| 78 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V | 6 | mối |
| 79 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 550*400*200 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | SWITCH - TPLINK 32 Cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ chia HDMI 4 cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bộ mặt ổ cắm net RJ45 lắp âm | Theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Bộ mặt ổ cắm net RJ45 lắp âm sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Bộ mặt 2 ổ cắm net RJ45 lắp âm sàn | Theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Cáp CAT6 tín hiệu mạng internet + truyền tín hiệu camera | Theo chương V | 1.230 | m |
| 86 | Bộ mặt ổ cắm HDMI lắp âm | Theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Dây cáp HDMI 2.0 4K ( 20m) | Theo chương V | 1 | sợi |
| 88 | Dây cáp HDMI 2.0 4K ( 5m) | Theo chương V | 1 | sợi |
| 89 | Dây cáp HDMI 2.0 4K ( 3m) | Theo chương V | 3 | sợi |
| 90 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 91 | Camera quan sát | Theo chương V | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 94 | Đầu ghi XVR | Theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Ổ cứng HĐ ( lưu trữ dữ liệu) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | JACK RJ45 | Theo chương V | 80 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 23 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 23 | m3 |
| 99 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 20 | cuộn |
| 100 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Theo chương V | 500 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo chương V | 11 | 100m |
| 102 | Phụ kiện ống luồn dây PVC D16 | Theo chương V | 1 | lô |
| 103 | Lắp đật kim thu sét NLP 1100 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =51m | Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Chân trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo chương V | 1 | trụ |
| 105 | Bộ đếm sét CDR 401 CI RPROTEC SPAIN | Theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Cáp đồng trần 1*50mm2 | Theo chương V | 42 | m |
| 107 | Cáp đồng bọc 1*50mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 108 | Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D20 , L=2,5m | Theo chương V | 10 | cọc |
| 109 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đai cố định đầu cáp vào kim | Theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Móng neo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Gia công móc neo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái, tường | Theo chương V | 80 | cái |
| 115 | Hộp kiểm tra tiếp địa ( trọn bộ) KT300*200*150 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 10 | mối |
| 117 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 | Theo chương V | 100 | kg |
| 118 | Ống nhựa PVC D25 | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 119 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 16 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 16 | m3 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 1,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D110*90o | Theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D90*90o | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D76*90o | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D48*90o | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D34*90o | Theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D110*135o | Theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D90*135o | Theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D76*135o | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D32*25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D25*20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D110*76o | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PVC D110*48o | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PVC D110*34o | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PVC D90*76o | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PVC D90*34o | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D50*32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25*20 | Theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Kép thép D15 | Theo chương V | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Van phao | Theo chương V | 1 | ck |
| 58 | Van phao tín hiệu điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 17 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 67 | Keo dán nhựa | Theo chương V | 25 | tuýp |
| 68 | Băng ren nối ống | Theo chương V | 35 | tuýp |
| 69 | Máy bơm (đồng bộ , hệ thống điện , hộp bảo vệ bơm ) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đai khởi thuỷ D110*25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đấu nước đầu nguồn | Theo chương V | 1 | trọn gói |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 26,752 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 1,408 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,816 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,258 | tấn |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 6,8552 | m3 |
| 81 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo chương V | 7,424 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 19,8272 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 36,9512 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 36,9512 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5684 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,6357 | m3 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V | 0,1888 | 100m3/1km |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1888 | 100m3/1km |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,574 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 23,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 22,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 2,2176 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 4,3773 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 221,76 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng | Theo chương V | 221,76 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 67,16 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 7,372 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,7436 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 4,3384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,4643 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 18,5064 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 193,56 | m2 |
| 20 | Nắp tôn đậy miệng bể | Theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,8361 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,8361 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,8361 | 100m3/1km |
| 25 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 28 | Đế đầu báo cháy | Theo chương V | 38 | cái |
| 29 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 31 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 33 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo chương V | 10 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Theo chương V | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1.0mm2 | Theo chương V | 550 | m |
| 37 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo chương V | 5 | hộp |
| 38 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Theo chương V | 900 | m |
| 39 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Theo chương V | 250 | m |
| 40 | Hộp chia ngả D16 | Theo chương V | 65 | hộp |
| 41 | Tê, cút nhựa D16 | Theo chương V | 240 | cái |
| 42 | Đèn báo thoát hểm 2 mặt ( có móc treo) | Theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 43 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Theo chương V | 7 | bộ |
| 44 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Theo chương V | 380 | m |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | băng dính cách điện | Theo chương V | 30 | cuộn |
| 49 | Vít nở các loại | Theo chương V | 4 | kg |
| 50 | Thử công nghệ báo cháy | Theo chương V | 3 | lần |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 10 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 10 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép D65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép D50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép D100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép D65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn D100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van góc D50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Racco D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Kép D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Mặt bích thép D100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Roăng cao su | Theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Bu lông D14 | Theo chương V | 64 | ck |
| 72 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180mm | Theo chương V | 4 | ck |
| 73 | Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộn | Theo chương V | 4 | cuộn |
| 74 | Lăng phun D50/16 | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 800*500*180mm | Theo chương V | 1 | ck |
| 78 | Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn | Theo chương V | 2 | cuộn |
| 79 | Lăng phun D65/19 | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Sơn ống | Theo chương V | 55 | kg |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,6475 | 1m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 25 | 1m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 24,5 | m3 |
| 86 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200 | Theo chương V | 9 | bộ |
| 87 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC-4kg | Theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Bảng nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thép D50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thép D32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép D100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thép D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn D100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn D32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Khớp mềm chống rung D100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Khớp mềm chống rung D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Mặt bích D50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Giăng cao su | Theo chương V | 26 | cái |
| 108 | Bu lông M10 | Theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Mặt bích D100 | Theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Bu lông M16 | Theo chương V | 96 | cái |
| 111 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Bình tích áp 100l | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Bộ công tắc áp lực | Theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>63m3/h ( 1 máy bơm ) | Theo chương V | 1 | công |
| 117 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | Theo chương V | 1 | công |
| 118 | Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm ) | Theo chương V | 1 | công |
| 119 | Tủ điện tự động điều khiển máy bơm nước chữa cháy | Theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 4x10mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 121 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 4x4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 122 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE 2x2.5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo chương V | 1 | 100 m |
| 124 | Phụ kiện băng ren nối ống | Theo chương V | 10 | cuộn |
| 125 | Sơn ống | Theo chương V | 30 | kg |
| 126 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đai khởi thuỷ | Theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van gạt D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Phao tự động | Theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Chân giá đỡ téc + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,6338 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 6,0069 | m3 |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,616 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 146 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 29,68 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 29,68 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 24,9282 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 24,9282 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 3,28 | m2 |
| 152 | Cửa đi khung thép hộp (sơn tính điện, đầy đủ phụ kiện) | Theo chương V | 3,28 | m2 |
| 153 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1*18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V | 1 | bảng |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 *1.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 15,12 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 4,9329 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 1,3037 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 2,2738 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,7018 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,9715 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,716 | m3 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 54,7988 | m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,2103 | m3 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 16,4 | m |
| 23 | Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết ké | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cổng thép chính đặt mua sẵn sơn tính điện (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt, mô tơ) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cổng thép phụ đặt mua sẵn sơn tính điện (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt) | Theo chương V | 13,88 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,3181 | m3 |
| 27 | Thép L 63*63 | Theo chương V | 196,95 | kg |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 4,852 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,77 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 72,465 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 15,3333 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 10,5521 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,3493 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,8601 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 13,9656 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 59,456 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 87,6 | m |
| 41 | Đắp đầu trụ | Theo chương V | 16 | ck |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo chương V | 63,546 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 63,546 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 73,4216 | m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,6878 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 9,456 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 23,56 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 70,935 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 22,9267 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,4661 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,6077 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 14,7655 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,126 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 363,664 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 16,1898 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 105,76 | m |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 379,8538 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 150,48 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,2038 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 248,2502 | m2 |
| 63 | Trát đắp đầu trụ | Theo chương V | 11 | ck |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V | 248,2502 | m2 |
| 65 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 6,16 | 100m3 |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 6,9608 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 6,9608 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (5km tiếp theo)- Cấp đất III | Theo chương V | 6,9608 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (5km tiếp theo)- Cấp đất III | Theo chương V | 6,9608 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 44,75 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 95,8 | m3 |
| 72 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V | 49,375 | 10m |
| 73 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 74 | Di chuyển cột điện 0.4KV | Theo chương V | 1 | khoán |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,768 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 5,04 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 2,56 | m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 4,056 | m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 8,112 | m3 |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,6631 | tấn |
| 82 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,6631 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,4038 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,4038 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,9207 | 100m2 |
| 86 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 15,6 | m |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2584 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,21 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 9,152 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,756 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 1,0358 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,5389 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,452 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 4,452 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 17,9824 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,2082 | m3 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,1672 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 3,3 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3,3 | m2 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,8021 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,9 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 5,9 | m2 |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 5,76 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6195 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 53,28 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 53,28 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 16,464 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 33,6 | m |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 20,1 | 1m2 |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 113,968 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 113,968 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 89,6575 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 89,6575 | m2 |
| 125 | Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15 | Theo chương V | 5 | công |
| 126 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 36,0816 | m2 |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo chương V | 3,402 | m2 |
| 128 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 12,073 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 130 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo chương V | 8,64 | m2 |
| 131 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 132 | Khóa cửa đi | Theo chương V | 4 | bộ |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1.299,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 27,4745 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 226,5155 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 310,548 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 181,524 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 2,1533 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,304 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V | 2,304 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 2,304 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V | 7,4607 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 7,4607 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo chương V | 7,4607 | 100m3/1km |
| 13 | Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng sau phá dỡ | Theo chương V | 5 | công |
| H | MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gỗ hội trường(W450xD520x1050,gỗ TN) | Theo chương V | 120 | cái |
| 2 | Bàn gỗ hội trường (W1500xD500xH750, gỗ TN) | Theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Phông, rèm, khẩu hiệu hội trường | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tượng bác, bục phát biểu hội trường | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tăng âm, loa đài hội trường: ► 06 Loa Full Star Sound HS8II – Bass 20► 01 Vang số Star Sound ST-580 Pro► 01 Cục đẩy 4 kênh Star Sound S-460XL► 01 Bộ Micro không dây Star Sound S-8800► 01 Tủ thiết bị âm thanh 10U► 01 Gói dây jack tín hiệu và phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn, ghế làm việc (BànW1200xD600xH750,gỗ TN;Ghế W540xD500xH855-980, ghế xoay) | Theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tủ tài liệu W1200xD400xH1960, gỗ CN. | Theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Ghế P.đk tiếp công dân (W3040xD630xH820m,khung thép sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Bàn, ghế họp nhỏ (BànW2410xD1000xH750;Ghế W620xD710xH1040, gỗ TN) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bàn, ghế họp lớn(BànW5500xD2200xH760.Ghế W620xD710xH1040, gỗ TN) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tượng bác, bục phát biểu Phòng tiếp công dân | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tăng âm, loa đài Phòng tiếp công dân: ► 06 Loa Full Star Sound HS8II – Bass 20► 01 Vang số Star Sound ST-580 Pro► 01 Cục đẩy 4 kênh Star Sound S-460XL► 01 Bộ Micro không dây Star Sound S-8800► 01 Tủ thiết bị âm thanh 10U► 01 Gói dây jack tín hiệu và phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bàn ghế tiếp khách (Bàn, ghế gỗ TN, mua sẵn ) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Giường ngủ (W1850xD2095xH1000 mm, gỗ TN, mua sẵn) | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ quần áo(W1600xD550xH2000 mm, gỗ TN, mua sẵn) | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy in A4 | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Máy in, photo A3 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máy scan | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Máy tính để bàn | Theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Máy lấy số tự động (Máy in cấp phát phiếu số thứ tự dạng đứng, độc lập mặt cảm ứng) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ hộc để đồ nhiều ngăn (W915xD450xH1830, sắt sơn tĩnh điện) | Theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Máy bơm chữa cháy H>45M.C.N; Q>63m3/h | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm bù công suất H>50M.C.N; Q=1L/S | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Điều hòa treo tường 24000BTU | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Điều hòa tủ đứng 60000BTU | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Màn hình họp trực tuyến 65 inch | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Màn hình quan sát 50 inch | Theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Rèm cửa sổ - rèm sáo gỗ bản 3÷5cm Trụ sở + hội trường | Theo chương V | 86,94 | m2 |
| 32 | Rèm cửa sổ - rèm cuốn nhà bảo vệ + y tế | Theo chương V | 14,8 | m2 |
| 33 | Míc cổ ngỗng lắp phòng Hội trường (loại để bục và để bàn) | Theo chương V | 10 | cái |
| I | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐẤT ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Khối lượng đất đổ thải | Theo chương V | 710 | 2000đ/1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7791E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng.- 01 Cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Cán bộn phụ trách chuyên ngành điện.- Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình xây dựng cấp III (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng cấp III (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước Diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép 8T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hiện trường. | Đáp ứng yêu cầu hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi