Gói thầu: Cung cấp thiết bi cho hệ thống sản xuất số tại hiện trường và bổ sung thiết bị đồ họa tại studio

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125371-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền hình Thông tấn
Tên gói thầu Cung cấp thiết bi cho hệ thống sản xuất số tại hiện trường và bổ sung thiết bị đồ họa tại studio
Số hiệu KHLCNT 20210980419
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 19:23:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,607,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 348,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 (3 x 8.100.000.000 = 24.300.000.000)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có phương án Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo quy định của hãng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định của hãng- Có phương án sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.....

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tổ chức vận chuyển bàn giao, lắp đặt, chạy thử
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông; KS Điện tử tự động hóa hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao cộng nghệ, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm Truyền hình Thông tấn
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bi cho hệ thống sản xuất số tại hiện trường và bổ sung thiết bị đồ họa tại studio
Hệ thống sản xuất tin tức số đa nền tảng mô hình tòa soạn hội tụ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Thông tấn , địa chỉ: 33 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội, điện thoại +84 4 38261849, fax +84 4 39330335;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP DAT Việt Nam, Số nhà 31, ngõ 61, phố Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Tin học, 78A Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. VPGD 12/512 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Thông tấn , địa chỉ: 33 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội, điện thoại +84 4 38261849, fax +84 4 39330335;


E-CDNT 10.1(a)
Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); - Bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính; - Có Giấy phép bán hàng của nhà, hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận là đại lý của hãng, nhà phân phối đối với các thiết bị tại biểu phạm vị cung cấp
E-CDNT 10.2(c)
Có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan đối với thiết bị nhập khẩu, bản quyền (key) đối với phần mềm.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 08 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính có dấu (*) tại biểu phạm vị cung cấp Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính có dấu (*) tại biểu phạm vị cung cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ chứng minh các vật tư thiết bị trong gói thầu do nhà thầu cung cấp được hãng sản xuất bảo hành tại Việt nam hoặc được hãng ủy quyền cho 1 đơn vị tại Việt nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 348.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 05 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội, điện thoại +84 4 38261849, fax +84 4 39330335;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam, tòa nhà số 5 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, +84 4 38252931
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 6.2, Tầng 6, Tòa Nhà số 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội +84 4 38261849, fax +84 4 39330335
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 6.2, Tầng 6, Tòa Nhà số 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội +84 4 38261849, fax +84 4 39330335.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Video Switcher đa năng 4K1BộBao gồm 4ME hoặc nhiều hơnTương thích công nghệ IP NDI cho hình ành, âm thanh và dữ liệu truyền dẫn qua IPĐầu vào hình ảnh thông thường: 08Đầu vào hình ảnh thông qua mạng: 08Đầu vào hình ảnh SDI: 4 x HD/SD-SDIĐầu ra hình ảnh qua mạng: 04Đầu ra hình ảnh SDI: 02Đầu ra Multiview: 01 x HDMI, 01 x DVI, 01 x Display PortSố kênh DSK: 02Media: 05 (2xDDR, 2xGFX, 1xSound)Keyers: 8x input keyers, 4x media player keyers, 4x M/E keyersBộ nhớ 1x 3TB
2Bàn điều khiển1BộBàn điều khiển loại 1.5-StripeCần điều khiển đa chế độ 3 trục14 switcher source buttons11 x M/E Source Buttons1 x Multi-Mode T-BarKết nối USB và không cần nguồn điện riêng
3Bộ kết nối tín hiệu input/output1BộKết nối tín hiệu input/output
4Máy tính + phần mềm dự phòng1BộCPU: i9, 8 core 2.40 GHzMemory:64 GB DDR4Drive: 1TB SSD Class 50 SSD Gen 3Màn hình 15.6"GPU: Nvidia Quadro T2000, 4GBWireless: Intel® Wi-Fi and Bluetooth6-cell 86 Whr Lithium Ion, Port USB 3.2 GEN 2 TYPE C thunderbolt 3 Bao gồm: Adapter - USB-C to HDMI/DisplayPort, Multi-device Wireless Mouse
5Phần phềm Switch1BộTotal Inputs: 1000Maximum Resolution: 4096 x 2160Overlay Channels: 4Recording: 2vMix Call: 8Instant Replay: 8 camera
6Phần mềm điều khiển switch dự phòng1BộTotal Inputs: 1000Maximum Resolution: 4096 x 2160Overlay Channels: 4Recording: 2vMix Call: 4Instant Replay: 1 camera
7Card in/out cho Bộ dự phòng2BộKết nối 12G-SDI đa tỉ lệHỗ trợ độ phân giải 8K và DCI 8K lên đến 60 fpsHỗ trợ SDI Video Inputs/ Output 4 x bi-directional 12Gb/s SD/HD/2K/4K/8K
8Bàn điều khiển switcher dự phòng1ChiếcSố lượng phím bấm lên đến 124 phímKết nối giao diện USBCó T-bar
9Màn hình máy tính 24" cho switcher1ChiếcKích thước màn hình: 24.0Inch IPSĐộ phân giải: 1920x1200Cổng giao tiếp: (1) HDMI, (1) Display Port
10Màn hình hiển thị Multiview1ChiếcĐộ lớn 55"Độ phân giải 4KCó HDRCó cổng SDI
11Máy tính điều khiển Intercom1BộIntel® Xeon® W2125VGA rời, Quadro P62016GB RAMỔ cứng 1 TB 7200 vòngWindows bản quyềnKèm màn hình 24 inch, 1920x1200, HDMI, Display PortKèm chuột và bàn phím
12Phần mềm điều khiển Intercom1BộCó chức năng điều khiển các bộ Intercom
13Bộ tally intercom dự phòng 8 Tally + 8 telephone1BộCó chức măng Tally và Intercom không dâySố bộ Tally lên đến 08 bộSố bộ telephone lên đến 08 bộ
14Bộ ghi hình 4K dự phòng1BộHỗ trợ ghi ở định dạng tối đa lên đến 3840 x 2160Playback video lên đến 3840 x 2160 12G-SDI và HDMI 1 cổng HDMI và 4 cổng output (12G-SDI, BNC SDI Loop-Through, SDI Monitor Output)
15Audio Mixer1Bộ16 mono mic inputs8 line inputs80 channels to mix20 sub-group / aux busses 4 FX busses 8 Matrix busses4 Stereo Lexicon Effects engines
16Switch mạng 10GB cho hệ thống video IP (12 quang 12 baseT)1ChiếcTốc độ 10GbE12x10GBASE-T12xSFP+ Layer 3
17Module quang 10GbE4ChiếcGiao diện quangTốc độ tối đa 10GbEPhù hợp với switch mạng trên
18Bộ truyền tín hiệu video không dây6BộTruyền tin Full HD (Không dây hoặc Ethernet)Vùng phủ sóng vô tuyến: Tối đa 1.500m trong tầm nhìnMã hóa H.264 EncoderGiao diện kết nối hình ảnh SD/HD/3G-SDI và HDMI
19Pin dung lượng cao cho hệ thống truyền video không dây12CụcPin dung lượng cao VmountDung lượng tổng 290WhCó đèn báo hiệu mức độ sạc
20Sạc pin6BộBộ sạc 2 kênh
21Patch Panel đấu nối cho tủ Rack nhỏ1BộPatch Panel đấu nối cho tủ Rack nhỏ
22Bộ kết nối tín hiệu camera 12G-SDI - NDI, Tally, Intercom6BộHỗ trơ UHD và HDCó đầu vào Video: HDMI/12G-SDI hoặc tương đươngCó đầu vào audioCó chức năng chuyển từ luồng video Baseband qua IP NDI
23Màn hình Multitouch1ChiếcKiểu màn hình: Màn hình cảm ứngKích thước màn hình: 23.0Inch LED TouchĐộ phân giải: Full HD (1920x1080)
24Micro cài ve áo4BộMicro loại cài ve áoLoại bộ thu gắn trên rack và bộ phát loại lưu độngSử dụng pin AALên đến 32 kênh tương thíchCó màn hình hiển thị thông số trên bộ thu và bộ phátBộ phát có 2 ăng ten phát tín hiệuMicro dạng clip-on microphoneEquivalent noise level 39 dB
25Micro cầm tay2BộMicro loại cầm tayLoại bộ thu gắn trên rack và bộ phát loại lưu động cầm taySử dụng pin AALên đến 32 kênh tương thíchCó màn hình hiển thị thông số trên bộ thu và bộ phátEquivalent noise level 18 dB
26Tai nghe kiểm tra1ChiếcTai nghe có chức năng kiểm tra âm thanhLoại hai tai chụp
27Cáp quang MM dã chiến (Cuộn 100m), đi kèm roller2CuộnLoại cáp quangĐộ dài 100mCó kèm roller
28Cáp quang MM dã chiến (Cuộn 150m), đi kèm roller1CuộnLoại cáp quangĐộ dài 150mCó kèm roller
29Cáp quang MM dã chiến (Cuộn 200m), đi kèm roller1CuộnLoại cáp quangĐộ dài 200mCó kèm roller
30Cáp SDI 100m kéo dài3CuộnLoại cáp SDIĐộ dài 100mDùng để kéo dài
31Cáp SDI 100m cho kết nối lắp đặt1CuộnLoại cáp SDIĐộ dài 100mDùng cho kết nối lắp đặt
32Đầu giắc SDI (20 đầu/ hộp) cho cáp kéo dài1HộpĐầu giắc phù hợp với loại cáp SDI kéo dàiLoại 1 hộp có 20 đầu
33Đầu giắc SDI (20 đầu/ hộp) cho cáp kết nối lắp đặt1HộpĐầu giắc phù hợp với loại cáp SDI dùng cho kết nối lắp đặtLoại 1 hộp có 20 đầu
34Cáp mạng 305m1HộpCáp mạngĐộ dài 305m
35Bộ rút dây cáp đồng trục 5 trong 1 kèm hộp1ChiếcCó chức năng rút dây cáp đồng trụcLoại 5 trong 1Có kèm hộp đựng
36UPS cho tủ Rack1BộUPS cho tủ rackDung lượng tối thiểu 3KVA
37Modem 3G/4G1BộModem có chức năng 3G/4GModems slots 4 embedded mPCIe modem ports + 1 WiFiLAN ports (GbE, auto-sensed) 1 GbE Ethernet via M12 connectorMax throughput 100 MbpsMax number of concurrent IP sessions 150,000
38Hệ thống nhắc lời cho phát thanh viên, loại gọn nhẹ1BộHệ thống nhắc lời sử dụng cho máy tính bảngTương thích với máy tính bảng apple ipadBao gồm phần mềm và bộ điều khiển
39Máy tính bảng cho hệ thống nhắc lời nhỏ gọn1BộMáy tính bảngDung lượng 128GBPhù hợp với máy nhắc lời gọn nhẹ trên
40Rack cho bộ chính1BộĐủ cho các thiết bị chính
41Rack cho bộ dự phòng1BộĐủ cho các thiết bị dự phòng
42Rack cho các thiết bị khác1BộĐủ cho các thiết bị khác
43Phụ kiện dây giắc đấu nối1GóiCác phụ kiện dây, giắc, đầu nối khácĐủ dùng cho dự ánCần được liệt kê số lượng chi tiết khi chào giải pháp
44Bộ dàn đèn led cho sản xuất chương trình ngoài trời, lưu động và phụ kiện đầy đủ5BộLED 1024pcs of ultra bright LEDsLuminance 3200K: 2500Lux/m, 5600K: 2600Lux/mGá pin V-mountBeam angle 60°Có màn hình hiển thị dimmer và nhiệt độ màuCó núm chỉnh dimmer và nhiệt độ màuPin Li-ion Loại gá pin V-Mount, Dung lượng tổng 146Wh; Sạc pị đôi 2 kênh; có túi chống sốc, có chân đủ tải trọng cho đén và phụ kiện.
45Máy quay2BộLoại Action CameraChip GP1, Support: Live Streaming Full HD 1080pHình ảnh 20 Megapixels (SuperPhoto with HDR)Hỗ trợ Live Stream với chất lượng Full HD 1080pLCD: 2-inch, Touch ScreenWi-Fi + Bluetooth: YesConnection: USB-C, HDMI Video Out hoặc tương đương
46Bộ phụ kiện: Gá, kẹp, dính, hộp đựng, hộp bảo vệ2BộBao gồm Gá, kẹp, dính, hộp đựng, hộp bảo vệ
47Thẻ nhớ và bộ chuyển đổi Micro to SD4ChiếcLoại thẻ Micro SDDung lượng 64GBBao gồm bộ chuyển đổi micro SD sang SD card
48Đầu đọc thẻ SD2BộĐầu đọc thẻ chuẩn SD card
49Dịch vụ cài đặt hệ thống sản xuất tiền kì tại hiện trường1GóiLắp đặt các thiết bị lên rack chínhLắp đặt các thiết bị lên rack dự phòngLắp đặt các thiết bị lên rack phụ kiệnĐấu nối thiết bị trên rack chínhĐấu nối thiết bị trên rack dự phòngĐấu nối thiết bị trên rack phụ kiệnCài đặt thiết bị trên rack chínhCài đặt thiết bị trên rack dự phòngCài đặt thiết bị trên rack phụ kiệnTích hợp thiết bị trên cả ba rack
50Đào tạo, hướng dẫn sử dụng hệ thống sản xuất tiền kì tại hiện trường1GóiGiới thiệu đơn lẻ thiết bị, hướng dẫn vận hành sử dụng thiết bị đơn lẻĐào tạo nguyên lý hoạt động của hệ thốngHướng dẫn sử dụng hệ thốngPhân chia các kịch bản sử dụng hệ thốngHướng dẫn sử dụng theo từng kịch bản
51Máy dựng lưu động13BộCPU: i9, 8 core 2.40 GHzMemory:64 GB DDR4Drive: 1TB SSD Class 50 SSD Gen 3Màn hình 15.6"GPU: Nvidia Quadro T2000, 4GBWireless: Intel® Wi-Fi and Bluetooth6-cell 86 Whr Lithium Ion, Port USB 3.2 GEN 2 TYPE C thunderbolt 3 Bao gồm: Adapter - USB-C to HDMI/DisplayPort, Multi-device Wireless Mouse
52Tai nghe13BộCó chức năng kiểm tra âm thanhLoại chụp hai tai
53Phần mềm dựng hình chuyên nghiệp bản quyền vĩnh viễn13ChiếcCó chức năng dựng hình chuyên nghiệpBản quyền vĩnh viễnHỗ trợ chỉnh sửa phi tuyến định dạng SD, HD, 4K và HDRTương thích với hệ thống đang có tại Trung tâm truyền hình Thông tấnHỗ trợ các định dạng, codec phổ biến trên thị trườngHỗ trợ chỉnh màu cơ bản, chỉnh màu 3 chiềuHỗ trợ màn hình độ phân giải caoChỉnh sửa danh sách không gian màuHỗ trợ GPU giải mã RED RAW
54Hub phát wifi sử dụng 4G 5G10BộRouter phát wifi sử dụng 4G 5GCó màn hình hiển thị chức năngTích hợp Pin gắn trong để sử dụng khi không có nguồn điệnGiao diện kết nối USB-typeC và EthernetGiao diện hiển thị LCD có thể chạmWiFi: AX1800 max throughput (PHY) - 1.2Gbps on 5GHz - 600Mbps on 2.4GHzSecurity: WiFi security - WPA™ - Personal - WPA2™ - Personal - WPA3™ - Personal (Aug 2019)SIM security - PIN1 - PIN2 - PUK
55Ổ Cứng Di Động SSD 1TB 2.5 inch10ChiếcỔ cứng di động loại SSDDung lượng 1TBKết nối USB 3.2Tốc độ đọc/ ghi lên đến 1000MB/s
56Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.04BộCó chức năng capture tín hiệu video từ cổng HDMI/ SDI vào máy tính qua USB
57Bộ lưu điện du lịch4BộBộ lưu điệnDung lượng 622WhCó các cổng USB, USB type-C, USB QC…
58Bộ Micro không dây10BộBộ micro không dây với bộ thu loại gắn trên camera và bộ phát loại có micro cài ve áo và một bộ phát cầm tay (không bao gồm đầu micro)Micro loại clip-on microphoneSử dụng pin AACài đặt lên đến 32 kênhChuẩn cắm đầu mic cài ve áo loại 3.5 mm jackEquivalent noise level A-weighted (DIN IEC 651) 26 dBEquivalent noise level CCIR-weighted (CCIR 468- 1) 39 dB
59Micro loại đeo tai2BộMicro lại đeo taiEquivalent noise level 28 dB(A)Loại 3.5 mm jack, anthrazit
60Micro shotgun10ChiếcLoại Micro Mono Electret CondenserTần số đáp ứng 40 Hz to 20 kHzHướng: Đa hướng (siêu cardioid)Đầu kết nối: XLR-3-12C (male)
61Audio Mixer1Bộ32 mono mic inputs8 line inputs80 channels to mix 20 sub-group / aux busses
62Đèn cho máy quay5BộLoại gá đèn Multi Interface ShoePhù hợp với loại pin Lithium-ion pack U seriesCông suất tối đa 16WĐộ sáng 2.100 lx / 1m (chế độ BOOSTER)
63Pin cho đèn10CụcLoại pin Lithium ionDung lượng 97 WhĐèn hiển thị dung lượng Four LED (20, 40, 60, and 80%)
64Sạc pin cho đèn5BộBộ sạc pin cho pin cho đèn bên trênSố kênh: 02 kênh sạc
65Thiết bị di động phục vụ livestream có Gimbal3BộĐiện thoại ghi hình chất lượng HDSử dụng hệ điều hành iOSGimbal có khả năng chống rung và cân bằng ổn định hình ảnhLoại cầm một tay
66Màn hình chuyên dụng2BộMàn hình chuyên dụng loại LCDKích thước xấp xỉ 17 inchĐộ phân giải 1920 x 1080 pixels (Full HD)SDI Input: BNC (x2)Aspect 16:9Pixel Efficiency 99.99%Colors Approx. 16.7 million coloursHDMI Input HDMI (x1)Audio Input Stereo mini jack (x1)Parallel Remote RJ-45 Modular connector 8-pin (x1)DC Input XLR-type 4-pin (male) (x1)SDI Output BNC (x1), Output from SDI 1 onlyAudio Monitor Output Stereo mini jack (x1)Speaker (Built-in) 2.0 W+2.0W (Stereo)
67Pin V-mount dự phòng làm tin lưu động5CụcLoại Pin V-MountDung lượng 65 WhCó đèn báo mức độ tiêu thụ/ mức độ sạc
68Pin V-mount dung lượng lớn dự phòng làm tin lưu động5CụcLoại Pin V-MountDung lượng 98 WhCó đèn báo mức độ tiêu thụ/ mức độ sạc
69Pin cho camera cầm tay10CụcLoại pin Lithium ionDung lượng 97 Wh
70Dây micro15ChiếcDây MicroXLR-3 ConnectorsĐộ dài 5ft
71Thẻ nhớ cho máy quay10ChiếcGiao diện ExpressCard/PCI Express 3.0Dung lượng 120 GBMax. Read Speed (công bố) lên đến 10 Gbps (1,250 MB/s)Max. Write Speed (công bố) lên đến 4.8 Gbps (600 MB/s)
72Bộ điều khiển prompter bằng chân3BộBộ điều khiển prompter bằng chânTương thích với prompter trên thị trường
73Bộ nhắc lời cho phát thanh viên màn hình loại 24 inch2BộChủng loại: Bộ nhắc lời dùng gương lậtĐộ lớn gương: 24 inchCó Self reversing monitor, HDMI, VGA and composite in hoặc tương đương
74Phụ kiện chuyển đổi tín hiệu cho bộ nhắc lời2BộCó khả năng chuyển đổi tín hiệu cho bộ nhắc lời
75Đầu micro cái ve áo10ChiếcLoại micro cài ve áoChủng loại OmnidirectionalEquivalent noise level A-weighted (DIN IEC 651) 36 dBConnector 3.5 mm jackSupply voltage 7.5 V
76Card video5ChiếcCard vào/ ra tín hiệu video qua cổng BNC-SDI hoặc MiniSDIHỗ trợ chất lượng HD8 cổng SD/HD/3G-SDI hai chiều
77Cap chuyển đổi tín hiệu mini SDI- BNC10ChiếcCap chuyển đổi tín hiệu mini SDI- BNC
78Cáp SDI 100m kéo dài1CuộnLoại cáp SDIĐộ dài 100mLoại dùng dể kéo dài
79Đầu giắc SDI (20 đầu/ hộp) cho cáp kéo dài1HộpĐầu giắc phù hợp với loại cáp SDI dùng để kéo dàiLoại 1 hộp có 20 đầu
80Cap HDMI 20m3SợiLoại cáp HDMIĐộ dài 20m
81Cap HDMI 10m3SợiLoại cáp HDMIĐộ dài 10m
82Bộ chuyển đổi tín hiệu từ HDMI-SDI5BộChuyển tín hiệu từ HDMI-SDI
83Bộ chuyển đổi tín hiệu từ type c- HDMI5BộChuyển tín hiệu từ type C - HDMI
84Bộ chuyển đổi tín hiệu từ SDI-HDMI5BộChuyển tín hiệu từ SDI-HDMI
85Bộ sạc pin 9v chuyên dụng3BộBộ sạc cho pin 9v
86Máy bắn vít dùng pin 18v1ChiếcLoại máy bắn vítSử dụng nguồn pinLực momen tối đa lên đến (cao/thấp) 65 Nm/24 NmKhả năng dùng với tường (13mm), gỗ (30mm), sắt (13mm)Có đầu kẹp tự độngBao gồm Pin, sạc pin và hộp đựng
87Đồng hồ vạn năng1ChiếcCó lớp vỏ cường lực công nghiệp và túi đựngVỏ chống nước, chống bụi dành cho những công trường khắc nghiệt nhấtCáp đo cao cấpCó các phím có đèn nền để sử dụng trong môi trường tối
88Mỏ hàn thiếc1ChiếcCông suất tiêu thụ: 75WDải nhiệt độ làm việc: 200-450 độ C
89Die set cho kìm bấm cho đầu SDI C6HD1ChiếcDie set cho kìm bấm cho đầu SDI C6HD
90Die set cho kìm bấm cho đầu SDI C2.51ChiếcDie set cho kìm bấm cho đầu SDI C2.5
91Kìm bấm đầu1ChiếcKìm bấm đầu cáp SDI
92Bộ rút dây cáp đồng trục 5 trong 1 kèm hộp1ChiếcCó chức năng rút dây cáp đồng trục 5 trong 1 kèm hộp
93Bộ Tual Vit đa năng chuyên dụng1BộTua vít lựcTuốc nơ vít chỉnh lựcBao gồm các loại đầu vít thông dụng
94Máy đo thẩm định cáp Quang1BộCó chức năng đo thẩm định cáp quang
95Máy đo thẩm định cáp đồng1BộCó chức năng đo thẩm định cáp đồng
96Kìm bấm đầu mạng Cat61ChiếcCó chức năng bấm đầu mạng cat6
97Đầu mạng Cat6 + đầu bảo vệ1HộpĐầu mạng loại cat 6Có đầu bảo vệ
98Máy in 2 mặt5BộLoại máy: Máy in laser đen trắng đa chức năngChức năng chuẩn: In – Copy – Scan – WiFi (không dây)Khổ giấy in: Tối đa A4Tốc độ in: 28 trang/phútIn đảo mặt: CóCổng giao tiếp: USB/ LAN/ WiFiCó thể sử dụng mực in thông dụng
99Multiview - Bộ hiển thị đa nguồn1BộBộ hiển thị đa nguồn 16 đường vàoSDI Video Input 16 x 10-bit SD-SDI, HD-SDI and 6G-SDIMulti View Outputs 4 x SDI plus 1 x HDMIRS-422 Control 1 x inputDisplays Built-in 1.5” LCD for menu settings.
100Tủ RACK 19" 42U 1.200mmD x 600mmW x 2.055mmH2BộLoại tủ rack 19 inchKích thước 1.200mmD x 600mmW x 2.055mmH
101Tủ RACK 19" 42U 1.200mmD x 800mmW x 2.055mmH1BộLoại tủ rack 19 inchKích thước 1.200mmD x 800mmW x 2.055mmH
102Tủ RACK 19" 42U 1.000mmD x 600mmW x 2.055mmH5BộLoại tủ rack 19 inchKích thước 1.000mmD x 600mmW x 2.055mmH
103Thanh đi dây dọc sau tủ broadcast16ChiếcThanh đi dây dọc sau tủ broadcast
104Nắp che 1U30ChiếcNắp che 1U
105Nắp che có lỗ thông gió 4U2ChiếcNắp che có lỗ thông gió 4U
106Máy chiếu1BộLoại máy chiếu WUXGA Single Chip DLP ProjectorĐộ sáng 7000 LumensĐộ phân giải hiệu dụng 1920x1200Độ tương phản 100,000:1Giao diện kết nối có HDMI; DVI; HDBaseT; RJ45; IR
107Máy bộ cho thiết kế (Designer) và đồ họa tăng cường (Virtual Studio)2BộCPU Ryzen 9VGA RTX 3090Ram 64GBSSD 1T x 02Card in/out Decklink 8KBàn phím + chuộtMàn hình 27 inch IPS Full HD (1920 x 1080)
108Phần mềm phim trường ảo2GPKết xuất 2D / 3D thời gian thựcXử lý hậu kỳ thời gian thực, hiệu ứng, hiệu chỉnh màu sắc, LUTĐồ họa 3D nâng cao: HDR, Độ sâu trường ảnh, bóng đổ, phản xạ, khúc xạChoice of using Aximmetry native 3D engine or Unreal EngineSupport of DLSS, ray tracing, RTXGI when using Unreal EngineLive streaming trực tiếp đầu ra đến YouTube, Facebook và Twitch hay bất kì nền tảng nào hỗ trợ RTMP streamingImporting 3D objects and scenesSDI / NDI extension: Multiple simultaneous live input sources via SDI / NDI (SD/HD/4K), Multiple simultaneous video outputs via SDI / NDI (SD/HD/4K), Total number of used SDI / NDI I/O ports is restricted to fourKhông giới hạn kết nối SDI/ NDI I/O ports Hỗ trợ hệ thống camera tracking chuyên dụngSupport of standalone zoom/focus encodersLED wall based virtual productionDirect access of SQL databases
109Bộ tracker (bao gồm phần cứng và phần mềm)2BộBộ tracker có chức năng checker cho hệ thống đồ họa trực tiếp, bao gồm đọc thông số zoom của ống kínhPhần cứng có bao gồm phần mềmTương thích với phần mềm phim trường ảo
110Chi phí lắp đặt, cài đặt phần cứng và phần mềm2GóiCài đặt phần mềm phim trường ảo lên máy bộ cho thiết kế, thiết lập các thông số phù hợp với trường quay và các thông số nhận diện thiết bị ngoại laiLắp đặt bộ trackerCài đặt bộ trackerKết nối bộ Tracker với máy bộ cho thiết kếTích hợp để phầm mềm phim trường ảo nhận diện và bắt tay được với bộ trackerCăn chỉnh bộ tracker, zoom decoder
111Hướng dẫn Clibration Lens (Tối đa 03 người)1GóiHướng dẫn sử dụng phần mềm cân chỉnh ống kính của camera thật và đưa vào sử dụng trong môi trường 3D để không bị xảy ra hiện tượng méo hìnhTạo các thông số để khi zoom trong camera thật thì trong phim trường ảo cũng zoom theo thông số của ống kính đưa về thông qua thiết bị Lens encoder
112Hướng dẫn Phần mềm Aximmetry (Tối đa 03 người)1GóiHướng dẫn sử dụng các chức năng và công cụ của phần mềm phim trường ảoCách đưa thêm tín hiệu ngoại lai vào phần mềm phim trường ảoCách đưa tín hiệu NDI, videoclip để trình chiếu trong các màn hình ảoTạo các chuyển động của vật thể 3D trong môi trường phim trường ảoCách tạo các chuyển động camera ảo kết hợp với camera thật để tạo sự sinh động khi sản xuất chương trình truyền hìnhCách đưa các vật liệu môi trường như nước, trời mây, mưa, gió …Hướng dẫn tạo các trigger để gọi các ứng dụng đồ hoạ như hiệu ứng cháy nổ, xe chạy, máy bay xuất hiện trên phim trườg ảo …
113Hướng dẫn Phần mềm Unreal Engine thiết kế (Tối đa 03 người)1GóiHướng dẫn sự dụng phần mềm thiết kế phim trường ảoLấy vật liệu hoặc tạo vật liệu vào để đưa vào thiết kế phim trường ảoTạo ánh sáng trong phim trường ảoTạo giao diện màn hình ảo để đưa các thông số đồ hoạ xuất hiện trong phim trường ảoCách tạo code BluePrint để tạo các chuyển động hoặt bật tắt đối tượng trong phần mềm phim trường ảoHướng dẫn cách thay đổi hoặc chỉnh sửa màu sắc, ánh sáng, logo trong phim trường hiện có. Đưa thông tin theo yêu cầu của từng chương trình
114Hướng dẫn sử dụng tracker (Tối đa 03 người)1GóiHướng dẫn thiết lập thiết bị Tracker trên cameraSử dụng công cụ Billboards để tạo file Json để sử dụng trong phần mềm camera trackerCách setup toạ độ Zero cho phần mềm TrackerCân chỉnh thông số delay của tracker để khớp chuyển động camera thực với chuyển động trong phim trường ảoSetup thông số để truyền dữ liệu qua OSC đến máy chứa phần mềm phim trường ảo
115Hướng dẫn sử dụng Zoom decoder (Tối đa 03 người)1GóiHướng dẫn thiết lập thiết bị vào ống kínhThiết lập thông số Lens encoder để đưa về dạng dữ liệu cần dùng như Freed, OSC, LivelinkTạo map của thông số ống kính. Cách lấy map hay thiết lập để sử dụng được với phần mềm phim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 (3 x 8.100.000.000 = 24.300.000.000)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có phương án Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo quy định của hãng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định của hãng- Có phương án sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.....

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin55
2 Tổ chức vận chuyển bàn giao, lắp đặt, chạy thử 5 Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông; KS Điện tử tự động hóa hoặc công nghệ thông tin55
3 Đào tạo, chuyển giao cộng nghệ, hướng dẫn sử dụng 3 Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->