Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128545-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211124451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 19:24:00 đến ngày 2021-11-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,877,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tiền Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Định Quán, xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 NSX và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tiền Phong , địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng HT Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Tiền Phong , địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 2 năm đó. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 30/6/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V80,8100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V13,101m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo chương V18,386m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2834100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,1994100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V0,3988100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,3988100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,129100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,225100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V15,147m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,091100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,743100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,621tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,933tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V87,4m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,422100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,065tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,101tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,986tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V2,498m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V53,478m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,286100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,419tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V4,433m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,202100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,247tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,079tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,697tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V7,128m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,506100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,46100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,549tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,394tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,988tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V16,568m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V2,465100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V1,325100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V5,567tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V34,901m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,346100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,082tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,218tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,253m3
44Gia công xà gồ thépTheo chương V1,799tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,799tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V132,84m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,178100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,156tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,958m3
B KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V63,847m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V44,035m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V12,505m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V245,471m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V612,879m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,173m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,164m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V19,269m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V25,024m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V246,5m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V132,5m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,974m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V20,483m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V427,72m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V456,413m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V954,024m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V3,081100m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V128,86m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V128,86m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,825100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V26,532m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V268,243m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V11,382m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0379100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0759100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0759100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,04100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,216m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V24,148m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V57,191m2
31Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V5,28m2
32Cửa sổ mở hất, cửa nhôm xingfa, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V11,88m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V39,84m2
34Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V57m2 cấu kiện
35Gia công cửa, inoxTheo chương V0,109tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V17,16m2
37Đắp chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" cao 200, dày 20 bằng vữa XM 75Theo chương V1gói
38Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỊNH QUÁN" cao 200, dày 20 bằng vữa XM 75Theo chương V1gói
39Lắp đặt tủ điện tổng kt 600x400x200Theo chương V1hộp
40Lắp đặt aptomat loại 3 pha/40A-15KATheo chương V1cái
41Lắp đặt aptomat loại 2 pha/30A-6KATheo chương V4cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha/20A-6KATheo chương V3cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha/10A-4.5KATheo chương V1cái
44Máng đèn neon đôi 2x36wTheo chương V13bộ
45Máng đèn neon đơn 1x36wTheo chương V2bộ
46Lắp đặt đèn pha Halogen 300W lắp sân khấuTheo chương V2bộ
47Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220VTheo chương V13bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V14cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V6cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
52Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo chương V1cái
53Hạt công tắcTheo chương V11bộ
54Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo chương V24bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V8cái
56Vị trí để chờ lắp điều hòaTheo chương V4bộ
57Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V50m
58Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmTheo chương V252m
59Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mmTheo chương V214m
60Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mmTheo chương V418m
61Dây nối đất Cu/PVC 1x6 cho tủTheo chương V20m
62Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5Theo chương V120m
63Ống gen PVC D20Theo chương V352m
64Ống gen PVC D16Theo chương V376m
65Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
67Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V5cọc
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V30m
69Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V12m
70Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100Theo chương V20cái
71Giá đỡ dây thu sét phi 12, L=150Theo chương V5cái
72Bu lông kẹp nổiTheo chương V4bộ
73Kẹp kiểm traTheo chương V2cái
74Đệm chì là 40x120Theo chương V0,5m
75Rọ chắn rác inox D150Theo chương V10bộ
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,8100m
77Chếch, cút D90Theo chương V40cái
C BẾP + NVS
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,165m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V2,361m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,858100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3178100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,6355100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,6355100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V26,5100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,052100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,34m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V4,076m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,425m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,233100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,063tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,363tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V2,555m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V5,604m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V5,604m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,304100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,095tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,537tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V3,342m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,805100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,947tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V8,64m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,586100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,062tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,057tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,782m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,012100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,878m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,057100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,024tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,074tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,406m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,121tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,15m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V3,471m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,763m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,031100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,046tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V51 cấu kiện
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V22,53m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,315m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V5,04m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V27,57m2
46Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V27,57m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V25,266m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,101m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V114,92m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V112,752m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V60,648m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V80,83m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V31,4m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,387m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V9,552m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V185,12m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V243,369m2
58Cửa đi 2 cánh, nhôm xingfa, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V9,72m2
59Cửa đi 1 cánh, nhôm xingfa, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V8,22m2
60Cửa sổ 4 cánh, nhôm xingfa, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V12,96m2
61Cửa sổ 2 cánh, nhôm xingfa, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V3,24m2
62Cửa sổ hất chữ A, nhôm xingfa, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V0,72m2
63Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V31,62m2 cấu kiện
64Gia công cửaTheo chương V0,152tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V16,92m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V77,544m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V77,544m2
68Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V41,844m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V12,705m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V1,144m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V38,6m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,052100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,034tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,472m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,143m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,83m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V3,924m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,754m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V3,836m2
80Tủ điện 400x300x150Theo chương V1hộp
81Aptomat MCCB-2P/30A-10KATheo chương V1cái
82Aptomat MCB-1P/20A-6KATheo chương V1cái
83Aptomat MCB-1P/10A-6KATheo chương V2cái
84Máng đèn neon đôi (2x36w)-220VTheo chương V3bộ
85Đèn ốp trần bóng compact 15w-220VTheo chương V4bộ
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V7cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
89Hạt công tắc 1 chiều 250V/10ATheo chương V5bộ
90Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo chương V10bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V2cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V50m
93Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)Theo chương V70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V80m
95Ống gen PVC d=25mmTheo chương V50m
96Ống gen PVC d=20mmTheo chương V80m
97Ống gen PVC d=16mmTheo chương V70m
98Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V3bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V3bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
103Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
104Lắp đặt giá treoTheo chương V2cái
105Lắp đặt hộp đựngTheo chương V3cái
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V5bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V18cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V2cái
110Van khoá D32Theo chương V1cái
111MS ren trong PPR D32x1"Theo chương V8cái
112MS ren trong PPR D32x1"Theo chương V3cái
113Cút nhựa PPR D25Theo chương V10cái
114Cút nhựa PPR D32Theo chương V6cái
115Tê nhựa PPR D32/25Theo chương V2cái
116Tê nhựa PPR D25/25Theo chương V8cái
117Cút ren trong PPR D25x1/2"Theo chương V12cái
118Ống nhựa PPR D25Theo chương V0,3100m
119Ống nhựa PPR D32Theo chương V0,12100m
120Cút PVC D42Theo chương V4cái
121Cút PVC D48Theo chương V4cái
122Cút PVC D90Theo chương V30cái
123Cút PVC D110Theo chương V4cái
124Côn thu D90/48Theo chương V2cái
125Côn thu D90/42Theo chương V4cái
126Tê PVC D90Theo chương V10cái
127Tê PVC D110Theo chương V8cái
128Y PVC D90Theo chương V2cái
129Y PVC D110Theo chương V2cái
130Chếch D42Theo chương V2cái
131Chếch D90Theo chương V8cái
132Chếch D110Theo chương V2cái
133Ống PVC D42Theo chương V0,05100m
134Ống PVC D48Theo chương V0,05100m
135Ống PVC D90Theo chương V0,4100m
136Ống PVC D110Theo chương V0,1100m
137Máy bơmTheo chương V1cái
138Giếng khoanTheo chương V1cái
139Van phao điệnTheo chương V1cái
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
141Rọ chắn rác inox D150Theo chương V6bộ
142Đai giữ ốngTheo chương V24cái
D PHỤ TRỢ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V710m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,979100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V10,878m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,6293100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V7,2585100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V7,2585100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,134100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,277100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V13,439m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V17,898m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,028100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,997m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V78,605m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V54,447m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,354100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,676tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V6,888m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V135,781 cấu kiện
19Cống tròn D400Theo chương V6m
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V3đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chương V2mối nối
22Đế cống D400Theo chương V9cái
23Lắp đặt ống cống D400Theo chương V9cái
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V11,751m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0392100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V0,311m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V8,717m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0291100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0581100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0581100m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V8,941m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V52,832m2
33Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V52,832m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V2,122m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0071100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0141100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0141100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,007100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,192m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,787m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,005100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,053m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V1,154m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,002100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,024m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,91m2
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V2,4m
48Đắp má cột, đầu trụ cổngTheo chương V2cột
49Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V15,91m2
50Gia công cổng sắtTheo chương V0,248tấn
51Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V6,8m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V11,629m2
53Bánh xe cổng + bản lề + khoá cổngTheo chương V1bộ
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V6,307m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,567100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,21100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,42100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,42100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,162100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,411m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V7,43m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,636m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,379100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,078tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,416tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V4,167m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,051m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,684m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V6,688m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,172100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,133tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,894m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V115,56m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V90,596m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V15,306m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V229,62m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V25,52m
78Đắp đỉnh cộtTheo chương V29cái
79Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V221,462m2
80Gia công cổng sắtTheo chương V1,637tấn
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V93,45m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V59,573m2
83Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹtTheo chương V476cái
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,728m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,696100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2578100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,5155100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,5155100m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,192100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V5,405m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V8,741m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,9m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,468100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,097tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,513tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V5,145m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V7,99m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V18,032m3
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V3,653m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,34100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,241tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V3,742m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V400,493m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,908m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V68,2m2
106Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V493,601m2
107Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V35,074m3
108Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V3,157100m3
109Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V1,13m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V3,519100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V3,519100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,355100m3
113Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V15,702100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V122,44m3
115Nilong chống thấmTheo chương V1.137,5m2
116Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,087100m3
117Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V3cây
118Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V3gốc cây
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,03100m3
120Vận chuyển câyTheo chương V1gói
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V48,141m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V77,156m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V38,08m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V11,921m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V22,814m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V2,52m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,318m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,723m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V8,05m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V5,285m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V34,827m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V203,185m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V203,185m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->