Gói thầu: Thi công lắp đặt hệ thống ĐHKK lầu 4,5,6 khối nhà F - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt hệ thống ĐHKK lầu 4,5,6 khối nhà F - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 19:44:00 đến ngày 2021-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,154,756,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1286343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24372686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.902.029.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.804.058.680 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện - Điện lạnh/Cơ điện lạnh/Nhiệt lạnh/Kỹ thuật điện/Kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III, cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Điện -Điện lạnh/Cơ điện lạnh/Nhiệt lạnh- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành khác nhưng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật liên quan- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu ý: Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu của nhà thầu và giấy kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt hệ thống ĐHKK lầu 4,5,6 khối nhà F - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Thi công lắp đặt hệ thống ĐHKK lầu 4,5,6 khối nhà F - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thi công công trình dân dụng đối với chứng chỉ cấp theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP hoặc lĩnh vực Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình và Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.39400989, Fax: 028.38265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.39400989, Fax: 028.38265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐHKK TRUNG TÂM LẦU 2,3 | |||
| 1 | Dùng phần mềm kiểm tra mã lỗi của hệ thống Samsung DVM plus III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 2 | Cung cấp và thay thế máy nén dàn nóng phụ 1: DB95-0156EA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và thay thế máy nén dàn nóng phụ 1: DB95-0168EA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và thay thế máy nén dàn nóng phụ 2: DB95-0156EA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và thay thế máy nén dàn nóng phụ 2: DB95-0168EA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp bộ cảm biến ga đi và ga về của dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Gas lạnh (R410A) Bình 11,35 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 8 | Nhân công lắp đặt và cài đặt vận hành hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| B | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 4 | |||
| 1 | Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh Gas R410A, 100% máy nén biến tần, công suất lạnh 34HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 5,6kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tổ Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 7,1kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 11,2kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Remote điều khiển có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ chia gas loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ chia gas loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ chia gas loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ chia gas loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ kết nối các cụm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vật tư phụ + vận chuyển thiết bị + hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 5 | |||
| 1 | Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh Gas R410A, 100% máy nén biến tần, công suất lạnh 38HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 5,6kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 7,1kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 14kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Remote điều khiển có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Bộ chia gas loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chia gas loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ chia gas loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ chia gas loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ kết nối các cụm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vật tư phụ + vận chuyển thiết bị + hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 6 | |||
| 1 | Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh Gas R410A, 100% máy nén biến tần, công suất lạnh 40HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 5,6kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 9kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tổ hợp Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng. Công xuất lạnh 14kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Remote điều khiển có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Bộ chia gas loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chia gas loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ chia gas loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ chia gas loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ kết nối các cụm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vật tư phụ + vận chuyển thiết bị + hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm dày 1,02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 19,1mm dày 1,07mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính 22,2mm dày 1,14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm dày 1,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng đường kính 41,3mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 12,7mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 41,3mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 18 | Co, nối, giảm… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Cùm treo, giá đỡ, ni tơ, gió đá,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | Vật tư phụ (Bulon, vít, take, ti treo simili, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt thanh treo dàn lạnh (IDU) - hệ thống trung tâm VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bệ đỡ dàn nóng - hệ thống VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điều khiển remote dàn lạnh CV-1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 26 | Lắp đặt Trunking có nắp cho ống gas đi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Ga lạnh nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | kg |
| 28 | Lắp đặt MCB cấp nguồn dàn lạnh 2P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Cấp nguồn dàn lạnh Cáp Cu/PVC/2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 30 | Cấp nguồn dàn nóng Cu/PVC/3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nước ngưng D27, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nước ngưng D34, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nước ngưng D42, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nước ngưng D49, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần để thi công ống đồng, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 37 | Lắp lại các tấm trần đã tháo (trần tận dụng 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 38 | Lắp dựng trần thạch cao (trần mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 39 | Chi phí tháo dỡ hệ thống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | công |
| 40 | Chi phí vận chuyển dàn nóng, lạnh cũ, vật tư cũ… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm dày 1,02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 19,1mm dày 1,07mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính 22,2mm dày 1,14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm dày 1,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng đường kính 41,3mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 12,7mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 41,3mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 18 | Co, nối, giảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Cùm treo, giá đỡ, ni tơ, gió đá,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | Vật tư phụ (Bulon, vít, take, ti treo simili, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt thanh treo dàn lạnh (IDU) - hệ thống trung tâm VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bệ đỡ dàn nóng - hệ thống VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điều khiển remote dàn lạnh CV-1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 26 | Lắp đặt Trunking có nắp cho ống gas đi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Ga lạnh nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | kg |
| 28 | Lắp đặt MCB cấp nguồn dàn lạnh 2P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Cấp nguồn dàn lạnh Cáp Cu/PVC/2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 30 | Cấp nguồn dàn nóng Cáp Cu/PVC/3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nước ngưng D27, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nước ngưng D34, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nước ngưng D42, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần để thi công ống đồng, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 37 | Lắp lại các tấm trần đã tháo (trần tận dụng 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 38 | Lắp dựng trần thạch cao (trần mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 39 | Chi phí tháo dỡ hệ thống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | công |
| 40 | Chi phí cẩu dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| G | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm dày 1,02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 19,1mm dày 1,07mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính 22,2mm dày 1,14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm dày 1,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng đường kính 34,93mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng đường kính 41,3mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 12,7mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 34,93mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 41,3mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | Co, nối, giảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 21 | Cùm treo, giá đỡ, ni tơ, gió đá,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 22 | Vật tư phụ (Bulon, vít, take, ti treo simili, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt thanh treo dàn lạnh (IDU) - hệ thống trung tâm VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bệ đỡ dàn nóng - hệ thống VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điều khiển remote dàn lạnh CV-1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 28 | Lắp đặt Trunking có nắp cho ống gas đi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Ga lạnh nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | kg |
| 30 | Lắp đặt MCB cấp nguồn dàn lạnh 2P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Cấp nguồn dàn lạnh Cáp Cu/PVC/2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 32 | Cấp nguồn dàn nóng Cu/PVC/3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nước ngưng D27, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nước ngưng D34, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nước ngưng D42, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần để thi công ống đồng, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 39 | Lắp lại các tấm trần đã tháo (trần tận dụng 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 40 | Lắp dựng trần thạch cao (trần mới 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 41 | Chi phí tháo dỡ hệ thống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | công |
| 42 | Chi phí cẩu dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| H | HỆ THỐNG GIÓ TƯỜI LẦU 4, 5, 6 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm 2200L/S@400Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cao su rung đặt sàn và vành bích bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Louver: KT 1000x1000 + Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Miệng gió 350x350 + VCD đk 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Tole tráng kẽm 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Tole tráng kẽm 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| I | ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 3 | Bả matit cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 4 | Sơn cạnh cửa đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1286343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24372686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.902.029.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.804.058.680 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện - Điện lạnh/Cơ điện lạnh/Nhiệt lạnh/Kỹ thuật điện/Kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III, cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Điện -Điện lạnh/Cơ điện lạnh/Nhiệt lạnh- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành khác nhưng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật liên quan- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Thẻ CMND/CCCD+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 30 tấn | Lưu ý: Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu của nhà thầu và giấy kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi