Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 20:04:00 đến ngày 2021-11-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,732,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- và các ghi chú khác được nêu trong E-HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu >= 1,25 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 4,5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 130 - 140 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80T/h, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250 lít, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 150 lít, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 - 140 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7-12 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 5 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 500 lít, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng: 12m, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm để đấu giá tại xóm Xuân Hoa, xã Nghi Đức, thành phố Vinh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh. + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung của các ghi chú được nêu trong E-HSMT này được đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; +Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,22 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,79 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,68 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,9 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,9 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,9 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,57 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,24 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,51 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,51 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,51 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,51 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,13 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,67 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.789,96 | m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,41 | 100 tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,41 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,41 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,98 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,98 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,98 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,98 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,98 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch TERAZO-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.479,02 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 147,9 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,49 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 398,63 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 127,47 | m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2 | m3 |
| 32 | Cây ban đỏ đường kính từ 11-12cm cao 4,5-5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | Cây |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,79 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 151,92 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100,8 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,06 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,11 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 205,48 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,66 | m3 |
| 41 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 438 | m |
| 42 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 528 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 528 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,53 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,44 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 132 | m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,02 | m3 |
| 49 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 666,47 | m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,99 | m 3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 666,47 | m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,65 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,65 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,96 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m3/1km |
| 59 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,81 | m3 |
| 61 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,81 | 100m3 |
| 62 | Mua đất để đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 554,14 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,79 | 1m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,48 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | 100m3/1km |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 261,04 | m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,88 | m3 |
| 71 | Bê tông thân mương bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,16 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,97 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,34 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 251 | cái |
| 75 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,88 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,76 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,01 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 251 | 1cấu kiện |
| 79 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | tháng |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 502 | 1 cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 502 | 1 cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển thân mương. tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,26 | 10 tấn/1km |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 91,96 | m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,36 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 87 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,84 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,01 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,22 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,09 | 100m2 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,27 | m3 |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 93 | Vữa XM M100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,76 | 1m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,78 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 250mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 99 | Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT: 410x960x1120 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | Cái |
| 100 | Lắp đặt hố thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,92 | m3 |
| 102 | Láng đáy giếng dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,98 | m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,1 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,46 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép D14 mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 107 | Gia công thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | tấn |
| 109 | Thép hình L100x100x5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.084,4 | kg |
| 110 | Ván khuôn gỗ giếng thăm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,37 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 115 | Gia công thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,61 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,61 | tấn |
| 117 | Thép hình L100x100x5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.610,7 | kg |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 10 tấn/1km |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,46 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 125 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,79 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81 | 1 đoạn ống |
| 129 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81 | 1 cấu kiện |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81 | 1 cấu kiện |
| 131 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 132 | Vữa XM M75 mối nối | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,78 | 1m3 |
| 134 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 136 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,91 | 1m3 |
| 137 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,45 | 100m3/1km |
| 140 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,45 | 100m3/1km |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,68 | m3 |
| 142 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,52 | m2 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,28 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 145 | Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,94 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 218,55 | m2 |
| 147 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,35 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,45 | 100m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,65 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 201 | 1cấu kiện |
| 153 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 201 | 1 cấu kiện |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 201 | 1 cấu kiện |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 156 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39 | cấu kiện |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,81 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,71 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,71 | m3 |
| 160 | Di dời cây xoài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cây |
| B | CVC ĐẤT ĐỂ ĐẮP TÙ MỎ HƯNG TÂY | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 6) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,178 | m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2,81-1km ) tiếp theo đường loại 6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9422 | m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9,41-2,81)km đường loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4305 | m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (10-9,41)km đường loại 4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9638 | m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (2,26 -0,59)đường loại 4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7279 | m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( 1,78 km đường loại 3) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1538 | m3/1km |
| 7 | Giá đất tại mỏ Hưng Tây theo giá 2/2021 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU VỀ TRẢM THẢM HÒA HIỆP | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,99 | m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,476 | m3/1km |
| 3 | Giá cát vàng tại TT Hưng nguyên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,99 | m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,476 | m3/1km |
| 6 | Giá đá dăm tại TT Hưng nguyên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,99 | tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,816 | tấn/1km |
| 9 | Giá nhựa đường đặc nóng tại TP Vinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tấn |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,25 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn TFP, ĐK 50/40mm m( 2 ống dẫn mỗi ống dài 1m) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,86 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn TFP, ĐK 50/40mm m( 2 ống dẫn mỗi ống dài 1m) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 9m dày 3,5mm; TC9-D58(T6/2021HT) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cột |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cột |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | 10 cột |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bảng |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 80W ( Đèn LED D CSD04L/80W Rạng Đông)) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | choá |
| 19 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 100W ( Đèn LED D CSD04/100W Rạng Đông) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | choá |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 22 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43 | 10m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x10mm2(Q2/2021) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x25mm2(Q2/2021) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,77 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D65/50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 28 | Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,22 | 100 m |
| 29 | Ép đầu cốt M10 - M16-M25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,18 | 100m |
| 31 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 33 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,5 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,91 | 1m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100 tấn |
| 43 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa hiệp đến vị trí đổ 11,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100tấn |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,84 | 1m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,02 | 100m2 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,64 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | m3 |
| 52 | Đào bỏ lớp đá đệm mặt đường cũ- chiều dày ≤10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 100m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 58 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m vật liệu thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-vật liệu thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,09 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km vật liêu thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,09 | 100m3/1km |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,59 | 1m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 105/85mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựaTFP ĐK 105/85mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x290x350 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | khung móng |
| 70 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | giá đỡ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 76 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 77 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 78 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | 1 vị trí |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,38 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,68 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm; PN12,5; PE100( CTy nhựa tp) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,25 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen dày 4mm, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm; PN16( nhựa TP) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ren nhựa HDPE ĐK 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE ĐK 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,25 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Chụp ty van gang D150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hố đồng hồ đo lưu lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Hố |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài kẽm DN 63 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren trong kẽm DN 63 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE, DN 63 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Hộp đồng hồ thép sơn chống rỉ KT: (400x800x500)mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| F | CẤP ĐIỆN 0,4KV PHẦN DZ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vị | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 3 | Tủ công tơ hạ thế loại 4 hộ tôn dày 2mm, ngoài trời , 2 lớp cánh, 2 mặt công tơ, có đế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ công tơ hạ thế loại 10 hộ vỏ tủ KT: CxRxS=1,50,325m dày 2mm; Atomast phụ tải: MCCB 100A( LS hoặc Huyn đai); Atomast phân đoạn: MCCB: 100-250A, Icu=>30kA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Tủ |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III( Giá Q1/2021 HT) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,8 | 10m |
| 8 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,78 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,77 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,54 | 1000 viên |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk 105/80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk 85/65mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, ĐK D50/40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 17 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,59 | 100m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,37 | 100m |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 21 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,524 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,524 | tấn |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M120mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC ( 3x150+1x95mm2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện loại 500V-300A( giá Q2/2021) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 31 | Khóa Việt tiệp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| G | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| H | HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,379 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 6 | Bu lông móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | kg |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,5 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,92 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,026 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,026 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,026 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,38 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,444 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,363 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,6 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,896 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- và các ghi chú khác được nêu trong E-HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động, | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích, | Sức nâng: 10 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Thể tích gàu >= 1,25 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gầu >= 0,8 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất 14 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất: 4,5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng 16 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng 16 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: 130 - 140 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất 80T/h, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250 lít, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Thể tích tối thiểu 150 lít, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy ủi | Công suất 110 - 140 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 7-12 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 3 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Thể tích 5 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 21 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Dung tích 500 lít, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 22 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 23 | Xe nâng | Chiều cao nâng: 12m, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 24 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV | Công suất 5 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 25 | Máy Toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi