Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128617-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 20:04:00 đến ngày 2021-11-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,732,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.019E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- và các ghi chú khác được nêu trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích,
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu >= 1,25 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 4,5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 130 - 140 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80T/h, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250 lít, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 150 lít, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 - 140 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7-12 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 3
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 5 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng: 12m, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm để đấu giá tại xóm Xuân Hoa, xã Nghi Đức, thành phố Vinh
8 Tháng
E-CDNT 3 Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh. + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung của các ghi chú được nêu trong E-HSMT này được đính kèm.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; +Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đào san đất mặt bằng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,22100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt21,791m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,68100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,9100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,9100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,9100m3/1km
7San đất bãi thải, máy ủi 140CVTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,9100m3
8Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt27,571m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,24100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,51100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,51100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,51100m3/1km
13San đất bãi thải, máy ủi 140CVTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,51100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,45100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,13100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,67100m3
17Mua đất để đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.789,96m3
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,41100 tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,41100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,41100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,98100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt23,98100m2
23Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt23,98100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,98100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,98100m2
26Lát nền, sàn gạch TERAZO-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.479,02m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt147,9m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,49m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt398,63m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt127,47m2
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,2m3
32Cây ban đỏ đường kính từ 11-12cm cao 4,5-5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt60Cây
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,79m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt151,92m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt100,8m2
36Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,06m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,11m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,2100m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt205,48m2
40Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,66m3
41Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt438m
42Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt90m
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt5281 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5281 cấu kiện
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,5310 tấn/1km
46Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,44m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt132m2
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,02m3
49Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt666,47m2
50Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,99m 3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt666,47m2
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt66,65m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt66,65m3
54Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt41m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,96100m3
56Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt2100m3
57Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt2100m3/1km
58Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt2100m3/1km
59San đất bãi thải, máy ủi 140CVTheo chương V và BVTK được phê duyệt2100m3
60Đắp đất nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,81m3
61Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,81100m3
62Mua đất để đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt554,14m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,791m3
64Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,48100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,81100m3
66Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,65100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,65100m3/1km
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,65100m3/1km
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt261,04m2
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,88m3
71Bê tông thân mương bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt65,16m3
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,97tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,34100m2
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt251cái
75Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,88m3
76Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,76tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,01100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt2511cấu kiện
79Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt2tháng
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt5021 cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5021 cấu kiện
82Vận chuyển thân mương. tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,2610 tấn/1km
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt91,96m2
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,36m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,2m3
86Ván khuôn thép móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,18100m2
87Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,84m3
88Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,01tấn
89Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,22tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,09100m2
91Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt60,27m3
92Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,96m2
93Vữa XM M100Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,09m3
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,761m3
95Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,52100m3
96Đắp đất nền móng công trình,Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,78m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,04m3
98Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 250mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,58100m
99Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT: 410x960x1120Theo chương V và BVTK được phê duyệt29Cái
100Lắp đặt hố thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt291cấu kiện
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,92m3
102Láng đáy giếng dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt73,98m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,1m3
104Ván khuôn thép móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,28100m2
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,46m3
106Lắp dựng cốt thép D14 mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,18tấn
107Gia công thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,08tấn
108Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,08tấn
109Thép hình L100x100x5Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.084,4kg
110Ván khuôn gỗ giếng thămTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,37100m2
111Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4m3
112Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,17tấn
113Sản xuất, lắp đặt tấm đan,Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,29tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m2
115Gia công thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,61tấn
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,61tấn
117Thép hình L100x100x5Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.610,7kg
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt581cấu kiện
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt581 cấu kiện
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt581 cấu kiện
121Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt110 tấn/1km
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,88m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,46m3
124Ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,53100m2
125Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,79m3
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,35tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3100m2
128Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt811 đoạn ống
129Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt811 cấu kiện
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt811 cấu kiện
131Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,24m2
132Vữa XM M75 mối nốiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,05m3
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,781m3
134Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,96100m3
136Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,911m3
137Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,44100m3
138Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,45100m3
139Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,45100m3/1km
140Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,45100m3/1km
141Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,68m3
142Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt208,52m2
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,28m3
144Ván khuôn thép móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m2
145Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt47,94m3
146Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt218,55m2
147Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,35m3
148Ván khuôn gỗ mũ mốTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,45100m2
149Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,65m3
150Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,98tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,51100m2
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt2011cấu kiện
153Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt2011 cấu kiện
154Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2011 cấu kiện
155Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,98m3
156Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt39cấu kiện
157Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,81m3
158Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,71m3
159Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,71m3
160Di dời cây xoàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt4Cây
B CVC ĐẤT ĐỂ ĐẮP TÙ MỎ HƯNG TÂY
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 6)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,178m3/1km
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2,81-1km ) tiếp theo đường loại 6Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,9422m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9,41-2,81)km đường loại 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,4305m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (10-9,41)km đường loại 4Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9638m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (2,26 -0,59)đường loại 4Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,7279m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( 1,78 km đường loại 3)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1538m3/1km
7Giá đất tại mỏ Hưng Tây theo giá 2/2021Theo chương V và BVTK được phê duyệt1m3
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU VỀ TRẢM THẢM HÒA HIỆP
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,99m3/1km
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,476m3/1km
3Giá cát vàng tại TT Hưng nguyênTheo chương V và BVTK được phê duyệt1m3
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,99m3/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,476m3/1km
6Giá đá dăm tại TT Hưng nguyênTheo chương V và BVTK được phê duyệt1m3
7Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,99tấn/1km
8Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,816tấn/1km
9Giá nhựa đường đặc nóng tại TP VinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Tấn
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt6,251m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,26100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,12m3
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Theo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn TFP, ĐK 50/40mm m( 2 ống dẫn mỗi ống dài 1m)Theo chương V và BVTK được phê duyệt16m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,861m3
7Ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,19100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,8m3
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Theo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn TFP, ĐK 50/40mm m( 2 ống dẫn mỗi ống dài 1m)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cột
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 9m dày 3,5mm; TC9-D58(T6/2021HT)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cột
13Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cột
14Đánh số cột thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1210 cột
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bảng
16Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt12đầu cáp
17Làm đầu cáp khôTheo chương V và BVTK được phê duyệt24đầu cáp
18Lắp đèn led chiếu sáng công suất 80W ( Đèn LED D CSD04L/80W Rạng Đông))Theo chương V và BVTK được phê duyệt8choá
19Lắp đèn led chiếu sáng công suất 100W ( Đèn LED D CSD04/100W Rạng Đông)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4choá
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,210 cọc
22Rải dây tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt4310m
23Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x10mm2(Q2/2021)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,3100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x25mm2(Q2/2021)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,08100m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,77100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D65/50Theo chương V và BVTK được phê duyệt1100m
27Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,59100m
28Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,22100 m
29Ép đầu cốt M10 - M16-M25Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,810 đầu cốt
30Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,18100m
31Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m2
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m2
33Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,5m2
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,911m3
35Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m3
36Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m2
37Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,84m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m3
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m2
40Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m2
42Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100 tấn
43Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100tấn
44Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa hiệp đến vị trí đổ 11,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100tấn
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt35,841m3
46Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,36100m3
47Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,02100m2
48Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,64m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,55100m3
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt810m
51Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa cănTheo chương V và BVTK được phê duyệt4m3
52Đào bỏ lớp đá đệm mặt đường cũ- chiều dày ≤10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt20m2
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt41m3
54Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m3
55Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6100m2
56Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,84m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m3
58Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt4m3
60Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m vật liệu thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,09100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-vật liệu thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,09100m3/1km
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km vật liêu thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,09100m3/1km
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,591m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,05m3
65Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,23m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8m2
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 105/85mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,02100m
68Lắp đặt côn nhựaTFP ĐK 105/85mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
69Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x290x350Theo chương V và BVTK được phê duyệt1khung móng
70Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
71Lắp giá đỡ tủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1giá đỡ
72Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
73Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
74Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt25m
76Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt21đầu cáp (3 pha)
77Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,210 đầu cốt
78Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt121 vị trí
E CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt24,381m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt32,68m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm; PN12,5; PE100( CTy nhựa tp)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,25100 m
5Lắp đặt ống thép đen dày 4mm, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,15100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm; PN16( nhựa TP)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
8Lắp đặt tê ren nhựa HDPE ĐK 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE ĐK 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,25100m
11Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,25100m
12Lắp đặt van ren, ĐK63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
13Lắp đặt khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
14Chụp ty van gang D150Theo chương V và BVTK được phê duyệt3Cái
15Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
18Hố đồng hồ đo lưu lượngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Hố
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
21Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài kẽm DN 63Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
22Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren trong kẽm DN 63Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
23Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE, DN 63Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
24Hộp đồng hồ thép sơn chống rỉ KT: (400x800x500)mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
F CẤP ĐIỆN 0,4KV PHẦN DZ
1Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vịTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 bộ
2Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 tủ
3Tủ công tơ hạ thế loại 4 hộ tôn dày 2mm, ngoài trời , 2 lớp cánh, 2 mặt công tơ, có đếTheo chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
4Tủ công tơ hạ thế loại 10 hộ vỏ tủ KT: CxRxS=1,50,325m dày 2mm; Atomast phụ tải: MCCB 100A( LS hoặc Huyn đai); Atomast phân đoạn: MCCB: 100-250A, Icu=>30kATheo chương V và BVTK được phê duyệt3Tủ
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,304m3
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III( Giá Q1/2021 HT)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,610 cọc
7Rải dây tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,810m
8Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,118tấn
9Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,118tấn
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,78m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,77100m2
12Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,541000 viên
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk 105/80mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,24100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk 85/65mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,44100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, ĐK D50/40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,59100m
16Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,37100m
17Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,59100m
18Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,37100m
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,22100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,71100m
21Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,524tấn
22Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,524tấn
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt81đầu cáp (3 pha)
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp M120mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
25Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt81đầu cáp (3 pha)
26Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,610 đầu cốt
29Lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC ( 3x150+1x95mm2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7m
30Lắp đặt tủ điện loại 500V-300A( giá Q2/2021)Theo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
31Khóa Việt tiệpTheo chương V và BVTK được phê duyệt4Bộ
G THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt51 vị trí
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo chương V và BVTK được phê duyệt11 cái
H HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3791m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,037100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,26m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,756m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,56m2
6Bu lông móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4kg
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,74100m
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,185100m2
9Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,5m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,921m3
11Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,059100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,185100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,185100m2
14Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,185100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,026100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,026100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hòa Hiệp đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,026100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,185100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,185100m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt44,381m3
21Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,444100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt67,363m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt15,61m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,156100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt28,896m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.019E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- và các ghi chú khác được nêu trong E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động, 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công. 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình. 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích, Sức nâng: 10 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
2 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
7 Máy đào một gầu, bánh xích Thể tích gàu >= 1,25 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
8 Máy đào bánh lốp Thể tích gầu >= 0,8 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
9 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất 14 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
10 Máy khoan đứng Công suất: 4,5 Kw, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
11 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng 16 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
12 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng 16 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
13 Máy phun nhựa đường Công suất: 190 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: 130 - 140 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
15 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất 80T/h, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
16 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250 lít, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
17 Máy trộn vữa Thể tích tối thiểu 150 lít, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
18 Máy ủi Công suất 110 - 140 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
19 Ô tô tự đổ Trọng tải 7-12 T, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).3
20 Ô tô tưới nước Thể tích 5 m3, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
21 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Dung tích 500 lít, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
22 Máy đo điện trở tiếp địa Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
23 Xe nâng Chiều cao nâng: 12m, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
24 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV Công suất 5 CV, còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
25 Máy Toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt, Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->