Gói thầu: Gói 1: Hóa chất, dung môi, môi trường, dung dịch chuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Gói 1: Hóa chất, dung môi, môi trường, dung dịch chuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 20:24:00 đến ngày 2021-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829472E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65894E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị, các hợp đồng phải có cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá - tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.829.472.000VND.* E-HSDT phải thể hiện các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, như sau: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa, kèm theo danh mục hàng hóa đã cung cấp trong hợp đồng (bản sao được chứng thực theo qui định của pháp luật);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) về khối lượng công việc đã thực hiện (bản sao được chứng thực theo qui định của pháp luật);+ Hoá đơn thuế giá trị gia tăng của từng hợp đồng, phù hợp với giá trị và danh mục hàng hóa cung cấp trong hợp đồng (bản sao được ký và đóng dấu “sao y bản chính” của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.829.472.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết về khả năng bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện (như: việc cung cấp hàng hóa để đảm bảo cho hàng hoá có chất lượng đúng thông số kỹ thuật trong hợp đồng khi thực hiện thí nghiệm hoặc phân tích, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, thay thế... cho các hàng hóa), kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng hàng hóa, nhà thầu sẽ cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục là không quá 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung công trình: >= 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hoá học hoặc hoá phân tích hoặc Y dược hoặc hóa sinh hoặc hoá dược.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu. (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học)- Đã tham gia với vị trí là quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000VND và hợp đồng phải có cung cấp một trong các hàng hoá - tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P.* Kèm theo bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau: Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, kèm theo danh mục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (gói thầu) hoặc biên bản thanh lý, cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa của gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Tất cả các tài liệu chứng minh nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định của pháp luật, khi cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu với bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: >= 02 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hoá học hoặc hoá phân tích hoặc Y dược hoặc hóa sinh hoặc hoá dược.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với Đại học, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu. (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học)- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 dự án (gói thầu) có cung cấp một trong các hàng hoá - tương tự về chủng loại tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P.* Kèm theo bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau: Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, kèm theo danh mục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (gói thầu) hoặc biên bản thanh lý, cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa của gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Tất cả các tài liệu chứng minh nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định của pháp luật, khi cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu với bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Hóa chất, dung môi, môi trường, dung dịch chuẩn Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác kiểm nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (Thời kỳ kiểm tra là 03 năm 2018, năm 2019, năm 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (03 năm tài chính 2018, năm 2019, năm 2020); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (03 năm tài chính 2018, năm 2019, năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 06/2021; + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính 2018, năm 2019, năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | –Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, hàng hoá phải mới 100%. –Thể hiện xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, tên thương hiệu, hoặc nhãn mác hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; –Đối với các hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải cam kết có tài liệu kèm theo từng loại hàng hóa, gồm: Quy định chi tiết về đóng gói của nhà sản xuất (Packing list) (bản sao), Tờ khai hàng hoá nhập khẩu (sao y bản điện tử), giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của nhà sản xuất (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ hoặc COA). |
| E-CDNT 12.2 | –Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến công trình, đảm bảo chất lượng và thông số kỹ thuật của hàng hóa, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 (webform trên hệ thống): Bảng giá dự thầu của hàng hóa - Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. –Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform trên hệ thống): Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan - Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số: 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
| E-CDNT 15.2 | - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Cataloge giới thiệu tính năng và đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhãn hiệu, mã hiệu của từng loại hàng hóa chào thầu. (nếu có). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 45 đường Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 3839 5702 - Fax: (028) 3925 0847.
- Đại diện Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào.
Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, Đường Lê Hồng Phong, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.2202079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý an toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý an toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diethyl ether | 21 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 2 | Iso propanol | 6 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 3 | Ethanol absolute HPLC | 8 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 4 | Cồn 96 độ | 210 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 5 | Cồn tuyệt đối | 104 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 6 | Aceton | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 7 | Iso propanol (PA) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 8 | n-Propanol | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 9 | n-Butanol | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 10 | Tetrahydrofuran HPLC. | 3 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 11 | Ethyl acetat | 16 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 12 | Ethyl acetat HPLC | 6 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 13 | Cyclohexan | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 14 | n-Hexan | 9 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 15 | Triethylamin | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 16 | Xylen | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 17 | Toluen | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 18 | Dichloromethan | 7 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 19 | N-hexan HPLC | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 20 | Acetonitril HPLC | 86 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 21 | Methanol HPLC | 81 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 22 | Methanol PA | 44 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 23 | Chlorofom PA | 20 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 24 | Solvent | 8 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 25 | 1-Butane sulfonic acid, sodium salt | 16 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 26 | 1-Heptane sulfonic acid, sodium salt | 5 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 27 | 1-Hexane sulfonic acid, sodium salt | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 28 | 1-Pentane sulfonic acid, sodium salt | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 29 | 2,4 Dinitro phenylhydrazin | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 30 | 2,4 dinitrofluorobenzen | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 31 | Acid acetic | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 32 | Acid oxalic | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 33 | Amoni acetat | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 34 | Amoni dihydrogen phosphat | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 35 | Amoni hydrogen carbonat | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 36 | Bạc nitrat | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 37 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 38 | Calcium carbonate | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 39 | Calcon | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 40 | Chỉ thị Dithizon | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 41 | Đen eriocrom T | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 42 | Diamoni hydrogen phosphat | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 43 | Dinatri hydrogen phosphat | 10 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 44 | Đỏ methyl | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 45 | Đỏ phenol (phenolsulfonphtalein) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 46 | Docusat (Dioctyl sulfosuccinat Natri) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 47 | Egg yolk enrichment 50 % | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 48 | Egg yolk tellurite enrichment | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 49 | Eosin | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 50 | Kali dicromat | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 51 | Kali dihydrogen phosphat | 13 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 52 | Kali ferrocyanid | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 53 | Kali hexacyanoferat (II) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 54 | Kali hexacyanoferrate (III) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 55 | Kanamycin sulfate | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 56 | L-histidine | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 57 | L-tyrosine | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 58 | Magie nitrat hydrate | 5 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 59 | Methyl da cam | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 60 | Mineral oil | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 61 | Molecular sieve 0.3 nm beads | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 62 | Murexid | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 63 | Natri cacbonat | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 64 | Natri clorid | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 65 | Natri dihydrogen phosphat | 11 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 66 | Natri dodecyl sulfat | 3 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 67 | Natri hydroxyd | 5 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 68 | Natri phosphat dodecahydrat | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 69 | Natri sulfat khan | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 70 | Ninhydrin | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 71 | Phenolphtalein | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 72 | Polymycin B sulfate | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 73 | Salmonella O antiserum Poly A-I&VI Lyo | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 74 | Silica gel hút ẩm | 5 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 75 | Silicagel 60 | 6 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 76 | Starch (tinh bột) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 77 | Thiếc (II) clorid | 5 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 78 | Tím gentian | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 79 | Tím tinh thể | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 80 | Vanilin | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 81 | Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P | 6 | Ống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 82 | Xanh bromothymol | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 83 | Tetrabutylammonium hydroxide titrant | 3 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 84 | Glycerol | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 85 | Acid acetic băng | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 86 | Nessler’s solution | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 87 | Hydrogen peroxid 30 % | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 88 | Acid sulfuric | 11 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 89 | Acid phosphoric | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 90 | Acid hydrocloric | 27 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 91 | Acid formic | 3 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 92 | Acid nitric | 4 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 93 | Acid Nitric extra pure | 12 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 94 | Amoniac | 6 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 95 | Natri hypoclorit | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 96 | Titrant 5 | 16 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 97 | Gelatin from prcine skin | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 98 | Hydrogen peroxyd 3 % | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 99 | Lysozyme | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 100 | Mercaptoacetic acid | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 101 | Parafil oil | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 102 | Potassium hydroxide | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 103 | Potassium tellurite solution 1% | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 104 | Sodium phosphate dibasic heptahydrate | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 105 | 4-Nitrophenyl alpha D-glucopyranoside | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 106 | Antibiotic No 12 | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 107 | Baird Parker Agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 108 | Brain Heart Infusion Broth | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 109 | Brilliant Green Bile Lactose | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 110 | Cetrimide Agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 111 | Chromocult Coliform Agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 112 | Cronobacter Screening Broth (CSB) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 113 | DG 18 Agar | 3 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 114 | Fluid Thioglycolate | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 115 | Glucose Bromcresol Purple Agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 116 | Manitol egg yolk polymyxin (MYP) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 117 | Modified letheen broth (MLB) | 5 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 118 | MRS Agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 119 | Nutrient Agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 120 | Phenol Red Sucrose Broth | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 121 | Plate count agar (PCA) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 122 | Pseudomonas CN agar base | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 123 | Pseudomonas F agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 124 | SFP agar base | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 125 | Sodium chloride peptone broth (buffered) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 126 | TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 127 | Glucose of medium Iso 21528 | 3 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 128 | Đĩa petrifilm Enterobacteriaceae count plates | 3 | Hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 129 | Đĩa petrifilm lactic acid bacteria count plates | 2 | Hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 130 | Đĩa petrifilm rapid aerobic count plates | 5 | Hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 131 | Đĩa petrifilm staphy express count plates | 3 | Hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 132 | Đĩa petrifilm Salmonella | 3 | Hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 133 | Đĩa petrifilm rapid Yeast and Mold count plates | 5 | Hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 134 | Glucose of medium Iso 21528 | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 135 | VRBG (Violet Red Bile Glucose Agar) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 136 | Tryptic soy broth | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 137 | Bismuth sulfit agar | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 138 | Acid hydrocloric 1 N | 6 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 139 | Iod 0.1 N | 3 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 140 | Kali permanganat 0,1N | 5 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 141 | Natri hydroxid 1N | 7 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 142 | Natri thiosulfat 0,1N | 14 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 143 | Titriplex III Solution 0,1 M | 14 | Ống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 144 | Acid hydrocloric 0,1 N | 12 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 145 | Acid sulfuric 0,05 M (0,1 N) | 6 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 146 | Acid sulfuric 0,5 M | 6 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 147 | Bạc nitrat 0,1 N | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 148 | Dung dịch đệm chuẩn pH 10,00 | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 149 | Dung dịch đệm chuẩn pH 11,00 | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 150 | Dung dịch đệm chuẩn pH 2,00 | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 151 | Dung dịch đệm chuẩn pH 4,01 | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 152 | Dung dịch đệm chuẩn pH 7,00 | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 153 | Dung dịch đệm chuẩn pH 9,21 | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 154 | Kali dicromat 0,1 N | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 155 | Kali hydroxid 0,5 N trong cồn | 6 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 156 | Kali iodat 0,1 N | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 157 | Kali thiocyanat 0,1 N | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 158 | Kẽm sulfat 0,1 N | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 159 | Natri hydroxid 0,1 M | 12 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 160 | Natri nitrit 0,1 M | 2 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 161 | Arsen (As) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 162 | Đồng (Cu) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 163 | Thủy ngân (Hg) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 164 | Mangan (Mn) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 165 | Chì (Pb) | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định | |
| 166 | Palladium matrix modifier 10 g/l | 1 | Chai | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829472E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65894E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị, các hợp đồng phải có cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá - tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.829.472.000VND.* E-HSDT phải thể hiện các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, như sau: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa, kèm theo danh mục hàng hóa đã cung cấp trong hợp đồng (bản sao được chứng thực theo qui định của pháp luật);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) về khối lượng công việc đã thực hiện (bản sao được chứng thực theo qui định của pháp luật);+ Hoá đơn thuế giá trị gia tăng của từng hợp đồng, phù hợp với giá trị và danh mục hàng hóa cung cấp trong hợp đồng (bản sao được ký và đóng dấu “sao y bản chính” của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.829.472.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết về khả năng bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện (như: việc cung cấp hàng hóa để đảm bảo cho hàng hoá có chất lượng đúng thông số kỹ thuật trong hợp đồng khi thực hiện thí nghiệm hoặc phân tích, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, thay thế... cho các hàng hóa), kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng hàng hóa, nhà thầu sẽ cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục là không quá 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung công trình: >= 01 người. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hoá học hoặc hoá phân tích hoặc Y dược hoặc hóa sinh hoặc hoá dược.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu. (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học)- Đã tham gia với vị trí là quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000VND và hợp đồng phải có cung cấp một trong các hàng hoá - tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P.* Kèm theo bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau: Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, kèm theo danh mục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (gói thầu) hoặc biên bản thanh lý, cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa của gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Tất cả các tài liệu chứng minh nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định của pháp luật, khi cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu với bản gốc. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: >= 02 người. | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hoá học hoặc hoá phân tích hoặc Y dược hoặc hóa sinh hoặc hoá dược.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với Đại học, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu. (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học)- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 dự án (gói thầu) có cung cấp một trong các hàng hoá - tương tự về chủng loại tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P.* Kèm theo bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau: Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, kèm theo danh mục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (gói thầu) hoặc biên bản thanh lý, cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa của gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Tất cả các tài liệu chứng minh nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định của pháp luật, khi cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu với bản gốc. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi