Gói thầu: Gói 1: Hóa chất, dung môi, môi trường, dung dịch chuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128499-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Gói 1: Hóa chất, dung môi, môi trường, dung dịch chuẩn
Số hiệu KHLCNT 20211122361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 20:24:00 đến ngày 2021-11-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829472E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65894E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị, các hợp đồng phải có cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá - tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.829.472.000VND.* E-HSDT phải thể hiện các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, như sau: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa, kèm theo danh mục hàng hóa đã cung cấp trong hợp đồng (bản sao được chứng thực theo qui định của pháp luật);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) về khối lượng công việc đã thực hiện (bản sao được chứng thực theo qui định của pháp luật);+ Hoá đơn thuế giá trị gia tăng của từng hợp đồng, phù hợp với giá trị và danh mục hàng hóa cung cấp trong hợp đồng (bản sao được ký và đóng dấu “sao y bản chính” của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.829.472.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết về khả năng bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện (như: việc cung cấp hàng hóa để đảm bảo cho hàng hoá có chất lượng đúng thông số kỹ thuật trong hợp đồng khi thực hiện thí nghiệm hoặc phân tích, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, thay thế... cho các hàng hóa), kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng hàng hóa, nhà thầu sẽ cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục là không quá 02 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung công trình: >= 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hoá học hoặc hoá phân tích hoặc Y dược hoặc hóa sinh hoặc hoá dược.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu. (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học)- Đã tham gia với vị trí là quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000VND và hợp đồng phải có cung cấp một trong các hàng hoá - tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P.* Kèm theo bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau: Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, kèm theo danh mục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (gói thầu) hoặc biên bản thanh lý, cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa của gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Tất cả các tài liệu chứng minh nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định của pháp luật, khi cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu với bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: >= 02 người.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hoá học hoặc hoá phân tích hoặc Y dược hoặc hóa sinh hoặc hoá dược.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với Đại học, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu. (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học)- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 dự án (gói thầu) có cung cấp một trong các hàng hoá - tương tự về chủng loại tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P.* Kèm theo bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau: Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, kèm theo danh mục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (gói thầu) hoặc biên bản thanh lý, cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa của gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Tất cả các tài liệu chứng minh nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định của pháp luật, khi cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu với bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
E-CDNT 1.2 Gói 1: Hóa chất, dung môi, môi trường, dung dịch chuẩn
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác kiểm nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 45 đường Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 3839 5702 - Fax: (028) 3925 0847. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào. Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, Đường Lê Hồng Phong, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Việt - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào. Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, Đường Lê Hồng Phong, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP Xây dựng và Y tế PaLiCo; Địa chỉ: Số 18/7G Đường Phạm Văn Chiêu, Khu Phố 4, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 45 đường Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 3839 5702 - Fax: (028) 3925 0847. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào. Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, Đường Lê Hồng Phong, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (Thời kỳ kiểm tra là 03 năm 2018, năm 2019, năm 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (03 năm tài chính 2018, năm 2019, năm 2020); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (03 năm tài chính 2018, năm 2019, năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 06/2021; + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính 2018, năm 2019, năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
–Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, hàng hoá phải mới 100%. –Thể hiện xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, tên thương hiệu, hoặc nhãn mác hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; –Đối với các hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải cam kết có tài liệu kèm theo từng loại hàng hóa, gồm: Quy định chi tiết về đóng gói của nhà sản xuất (Packing list) (bản sao), Tờ khai hàng hoá nhập khẩu (sao y bản điện tử), giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của nhà sản xuất (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ hoặc COA).
E-CDNT 12.2
–Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến công trình, đảm bảo chất lượng và thông số kỹ thuật của hàng hóa, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 (webform trên hệ thống): Bảng giá dự thầu của hàng hóa - Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. –Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform trên hệ thống): Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan - Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số: 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
E-CDNT 15.2
- Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Cataloge giới thiệu tính năng và đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhãn hiệu, mã hiệu của từng loại hàng hóa chào thầu. (nếu có). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 45 đường Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 3839 5702 - Fax: (028) 3925 0847. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào. Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, Đường Lê Hồng Phong, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý an toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý an toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Diethyl ether21ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
2Iso propanol6ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
3Ethanol absolute HPLC8ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
4Cồn 96 độ210ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
5Cồn tuyệt đối104ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
6Aceton2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
7Iso propanol (PA)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
8n-Propanol1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
9n-Butanol4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
10Tetrahydrofuran HPLC.3ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
11Ethyl acetat16ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
12Ethyl acetat HPLC6ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
13Cyclohexan2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
14n-Hexan9ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
15Triethylamin2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
16Xylen1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
17Toluen4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
18Dichloromethan7ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
19N-hexan HPLC2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
20Acetonitril HPLC86ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
21Methanol HPLC81ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
22Methanol PA44ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
23Chlorofom PA20ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
24Solvent8ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
251-Butane sulfonic acid, sodium salt16ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
261-Heptane sulfonic acid, sodium salt5ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
271-Hexane sulfonic acid, sodium salt4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
281-Pentane sulfonic acid, sodium salt4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
292,4 Dinitro phenylhydrazin2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
302,4 dinitrofluorobenzen2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
31Acid acetic2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
32Acid oxalic1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
33Amoni acetat2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
34Amoni dihydrogen phosphat2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
35Amoni hydrogen carbonat2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
36Bạc nitrat2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
37Bộ nhuộm Gram1BộTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
38Calcium carbonate1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
39Calcon1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
40Chỉ thị Dithizon1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
41Đen eriocrom T1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
42Diamoni hydrogen phosphat2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
43Dinatri hydrogen phosphat10ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
44Đỏ methyl1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
45Đỏ phenol (phenolsulfonphtalein)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
46Docusat (Dioctyl sulfosuccinat Natri)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
47Egg yolk enrichment 50 %1BộTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
48Egg yolk tellurite enrichment1BộTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
49Eosin1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
50Kali dicromat1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
51Kali dihydrogen phosphat13ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
52Kali ferrocyanid1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
53Kali hexacyanoferat (II)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
54Kali hexacyanoferrate (III)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
55Kanamycin sulfate1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
56L-histidine1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
57L-tyrosine1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
58Magie nitrat hydrate5ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
59Methyl da cam1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
60Mineral oil1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
61Molecular sieve 0.3 nm beads1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
62Murexid1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
63Natri cacbonat2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
64Natri clorid4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
65Natri dihydrogen phosphat11ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
66Natri dodecyl sulfat3ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
67Natri hydroxyd5ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
68Natri phosphat dodecahydrat2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
69Natri sulfat khan4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
70Ninhydrin1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
71Phenolphtalein1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
72Polymycin B sulfate1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
73Salmonella O antiserum Poly A-I&VI Lyo1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
74Silica gel hút ẩm5ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
75Silicagel 606ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
76Starch (tinh bột)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
77Thiếc (II) clorid5ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
78Tím gentian1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
79Tím tinh thể1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
80Vanilin1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
81Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P6ỐngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
82Xanh bromothymol1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
83Tetrabutylammonium hydroxide titrant3ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
84Glycerol1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
85Acid acetic băng2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
86Nessler’s solution4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
87Hydrogen peroxid 30 %4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
88Acid sulfuric11ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
89Acid phosphoric4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
90Acid hydrocloric27ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
91Acid formic3ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
92Acid nitric4ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
93Acid Nitric extra pure12ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
94Amoniac6ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
95Natri hypoclorit2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
96Titrant 516ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
97Gelatin from prcine skin1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
98Hydrogen peroxyd 3 %1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
99Lysozyme1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
100Mercaptoacetic acid1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
101Parafil oil1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
102Potassium hydroxide1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
103Potassium tellurite solution 1%1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
104Sodium phosphate dibasic heptahydrate1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
1054-Nitrophenyl alpha D-glucopyranoside1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
106Antibiotic No 121ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
107Baird Parker Agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
108Brain Heart Infusion Broth1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
109Brilliant Green Bile Lactose1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
110Cetrimide Agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
111Chromocult Coliform Agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
112Cronobacter Screening Broth (CSB)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
113DG 18 Agar3ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
114Fluid Thioglycolate2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
115Glucose Bromcresol Purple Agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
116Manitol egg yolk polymyxin (MYP)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
117Modified letheen broth (MLB)5ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
118MRS Agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
119Nutrient Agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
120Phenol Red Sucrose Broth1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
121Plate count agar (PCA)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
122Pseudomonas CN agar base1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
123Pseudomonas F agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
124SFP agar base1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
125Sodium chloride peptone broth (buffered)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
126TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
127Glucose of medium Iso 215283ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
128Đĩa petrifilm Enterobacteriaceae count plates3HộpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
129Đĩa petrifilm lactic acid bacteria count plates2HộpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
130Đĩa petrifilm rapid aerobic count plates5HộpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
131Đĩa petrifilm staphy express count plates3HộpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
132Đĩa petrifilm Salmonella3HộpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
133Đĩa petrifilm rapid Yeast and Mold count plates5HộpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
134Glucose of medium Iso 215281ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
135VRBG (Violet Red Bile Glucose Agar)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
136Tryptic soy broth1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
137Bismuth sulfit agar1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
138Acid hydrocloric 1 N6ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
139Iod 0.1 N3ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
140Kali permanganat 0,1N5ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
141Natri hydroxid 1N7ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
142Natri thiosulfat 0,1N14ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
143Titriplex III Solution 0,1 M14ỐngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
144Acid hydrocloric 0,1 N12ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
145Acid sulfuric 0,05 M (0,1 N)6ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
146Acid sulfuric 0,5 M6ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
147Bạc nitrat 0,1 N2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
148Dung dịch đệm chuẩn pH 10,002ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
149Dung dịch đệm chuẩn pH 11,001ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
150Dung dịch đệm chuẩn pH 2,001ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
151Dung dịch đệm chuẩn pH 4,012ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
152Dung dịch đệm chuẩn pH 7,002ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
153Dung dịch đệm chuẩn pH 9,211ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
154Kali dicromat 0,1 N2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
155Kali hydroxid 0,5 N trong cồn6ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
156Kali iodat 0,1 N2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
157Kali thiocyanat 0,1 N2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
158Kẽm sulfat 0,1 N2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
159Natri hydroxid 0,1 M12ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
160Natri nitrit 0,1 M2ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
161Arsen (As)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
162Đồng (Cu)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
163Thủy ngân (Hg)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
164Mangan (Mn)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
165Chì (Pb)1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
166Palladium matrix modifier 10 g/l1ChaiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT- Cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa, hướng dẫn sử dụng và thời hạn sử dụng của các hàng hóa theo quy định
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829472E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65894E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị, các hợp đồng phải có cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá - tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.829.472.000VND.* E-HSDT phải thể hiện các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, như sau: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa, kèm theo danh mục hàng hóa đã cung cấp trong hợp đồng (bản sao được chứng thực theo qui định của pháp luật);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) về khối lượng công việc đã thực hiện (bản sao được chứng thực theo qui định của pháp luật);+ Hoá đơn thuế giá trị gia tăng của từng hợp đồng, phù hợp với giá trị và danh mục hàng hóa cung cấp trong hợp đồng (bản sao được ký và đóng dấu “sao y bản chính” của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.829.472.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết về khả năng bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện (như: việc cung cấp hàng hóa để đảm bảo cho hàng hoá có chất lượng đúng thông số kỹ thuật trong hợp đồng khi thực hiện thí nghiệm hoặc phân tích, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, thay thế... cho các hàng hóa), kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng hàng hóa, nhà thầu sẽ cử cán bộ am hiểu về kỹ thuật của hàng hóa đến tại địa điểm của người sử dụng để kiểm tra và khắc phục là không quá 02 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung công trình: >= 01 người. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hoá học hoặc hoá phân tích hoặc Y dược hoặc hóa sinh hoặc hoá dược.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đối với Đại học/trên Đại học, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu. (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học)- Đã tham gia với vị trí là quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.824.000VND và hợp đồng phải có cung cấp một trong các hàng hoá - tương tự về chủng loại, tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P.* Kèm theo bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau: Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, kèm theo danh mục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (gói thầu) hoặc biên bản thanh lý, cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa của gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Tất cả các tài liệu chứng minh nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định của pháp luật, khi cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu với bản gốc.31
2 Cán bộ quản lý sản phẩm, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: >= 02 người. 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hoá học hoặc hoá phân tích hoặc Y dược hoặc hóa sinh hoặc hoá dược.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đối với Đại học, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu. (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học)- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 dự án (gói thầu) có cung cấp một trong các hàng hoá - tương tự về chủng loại tính chất của gói thầu, như sau: Acetonitril HPLC; Methanol HPLC; Titriplex III solution 0,1; Natri thiosulfat 0,1N; Vial Polymyxin B Antimicrobic vial P.* Kèm theo bản chụp được chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau: Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, kèm theo danh mục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (gói thầu) hoặc biên bản thanh lý, cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa của gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Tất cả các tài liệu chứng minh nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định của pháp luật, khi cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu với bản gốc.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->