Gói thầu: Đầu tư, mua sắm thiết bị, phần mềm Trường quay ảo Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128176-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Xuân Thanh
Tên gói thầu Đầu tư, mua sắm thiết bị, phần mềm Trường quay ảo Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20211115881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 21:01:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2162E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VNĐ và tổng giá trị 03 hợp đồng ≥ 5.490.000.000 VNĐ. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, thiết bị công nghệ thông tin) và đã hoàn thành.Ghi chú: - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao toàn bộ sản phẩm của dự án đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).- Bản chụp (bản gốc để đối chứng) hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.490.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hiệu chỉnh sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình và các đơn vị sử dụng (có văn bản cam kết) theo các yêu cầu như sau:- Trong vòng 12-24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng phần mềm, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung: 01 người.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật CNTT: 02 người.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên hỗ trợ cài đặt, triển khai, tập huấn hướng dẫn sử dụng hệ thống:01 người.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Xuân Thanh
E-CDNT 1.2 Đầu tư, mua sắm thiết bị, phần mềm Trường quay ảo Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình
Đầu tư mua sắm thiết bị trường quay ảo đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Đề cương và dự toán chi tiết; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Xuân Thanh; địa chỉ: Số 63 đường Ngô Gia Tự, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Minh Hưng; địa chỉ: Tổ dân phố 14, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Xuân Thanh , địa chỉ: 63 Ngô Gia Tự, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình.


E-CDNT 10.1(g)
Có địa chỉ kiểm thử hệ thống kèm theo để kiểm tra các yêu cầu kỹ thuật theo đúng HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Phần mềm phải có giấy chứng nhận đăng ký bản quyền tác giả được phép sử dụng tại Việt Nam phù hợp với các quy định về bản quyền của pháp luật Việt Nam và pháp luật Quốc tế (bản sao chứng thực hoặc công chứng) - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh năng lực, Kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT +Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình; địa chỉ: Số 54 Quang Trung, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình, số 06 Hùng Vương, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình; địa chỉ: Số 54 Quang Trung, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình; địa chỉ Đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: (0232) 3822270.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Phần mềm phim trường ảo (4 Input/ 2Output)1Bản quyền4 Input/ 2Output/ 4 Chroma; Extreme Main GUI Program Software; 30 virtual studio (3D Background setting)10 Media Source Input Control Module12 CH; Virtual Camera; 12 CH Virtual Switcher Control Module; Hỗ trợ các giao tiếp ngoài SD/HD-SDI, HDMI…
2Cấu hình phần cứng tích hợp (Hệ thống máy tính)1Hệ thống1 Cạc xử lý tín hiệu ngõ ra DeckLink Mini Monitor; 1 Mainboard chipset Z170 hoặc Z270; 1 CPU Intel Core i7-6700K 4.0 GHz / 8MB / HD 530 Graphics / Socket 1151; 32GB DDR4 Bus 2133Mhz; Cạc xử lý đồ họa 8GB GTX1070-O8G-GAMING hoặc GTX1080; 3x SSD 240GB SATA3 6Gb/s 2.5"; 2x HDD 2TB, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache; 1x Monitor Led 24' FullHD 1920x1080; Vỏ máy chuyên dụng loại Rackmout 4U; Nguồn chuyên dụng công suất 750W trở lên; Keyboard + Mouse
3Bàn điều khiển cho phần mềm1ChiếcĐiều khiển các góc và chuyển các camera; Giao diện phím cứng; Đánh số các phím tương ứng với góc máy; Kết nối với máy tính chuẩn USB 2.0
4Màn hình tivi hiển thị 43 inch2ChiếcKích cỡ màn: 43 inch; Loại màn hình: LCD; Độ phân giải: 3840 x 2160; Hệ điều hành: Android; Bộ xử lý: X1 4K HDR; Tăng cường độ nét: 4K X-Reality PRO; Định dạng âm thanh: Dolby Audio, Dolby Atmos; HDMI: x4; USB: x3; Composite: x1
5Phông key mầu xanh Green và Blue1GóiĐáp ứng nhu cầu đơn vị sử dụng phù hợp với bản vẽ thiết kế
6Hướng dẫn sử dụng vào đạo tạo1GóiSố lượng 01 lớp, đào tạo tập trung tại Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình
7Bàn ghế lắp đặt tích hợp với thiết bị1BộVật liệu: Tôn 1,2mm; Sơn tĩnh điện màu đen; Chuẩn khung lắp RACK; Mặt bàn gỗ công nghiệp phun PU; Đảm bảo lắp được các thiết bị điều khiển
8Đèn LED Fresnel daylight công suất 220W (sử dụng cho ánh sáng chủ)6BộLED: 220 W COB với công nghệ True Color; CRI (chỉ số kết xuất màu): > 97; Ống kính Fresnel: 200 mm; Nhiệt độ màu: 5600 K hoặc 3200K; Sản lượng ánh sáng: tương đương với khoảng 2000 W vonfram; Góc của chùm tia: 10 ° đến 60 °; Bộ điều chỉnh độ sáng: Kiểm soát cường độ 0% - 100%; Đầu nối cho DMX vào / ra: XLR 5 cực; Tần số: 50 Hz - 60 Hz; Tiêu thụ: 220 W; Điện áp: 90 V – 240V
9Đèn LED Fresnel daylight công suất 110W (sử dụng cho ánh sáng ven)6BộLED: 110 W COB với công nghệ True Color; CRI (chỉ số kết xuất màu):> 97; Ống kính Fresnel: 150 mm; Nhiệt độ màu: 5600 K hoặc 3200 K; Sản lượng ánh sáng: tương đương với khoảng 1000 W vonfram; Góc của chùm tia: 10 ° đến 60 °; Tần số: 50 Hz - 60 Hz; Tiêu thụ: 110 W; Bộ điều chỉnh độ sáng: Kiểm soát cường độ 0% - 100%; Đầu nối cho DMX vào / ra: XLR 5 cực; Điện áp: 90 V – 240 V
10Đèn fluorescent loại 6 bóng8BộCRI (Colour Rendering Index): > 95, typical 96; Dimmer: 0 – 100%; Dimming curves mode: Linear, Exponential, Logarithmic; Connection for 2 x 14.8 V battery with standard XLR 4 pin connector; Standard XLR 5 pin connectors for connection included to DMX console; Điện áp tiêu thụ: 400 W; Nhiệt độ màu: 3200 K – 5600 K; Điện áp: 90 V – 240 V; Tần số: 50/60 Hz; Cường độ sáng 1 m: 69000 (5600K) và 59000 (3200K); Cường độ sáng 5 m: 4500 (5600K) và 4300 (3200K)
11Bàn điều khiển ánh sáng chuẩn DMX 5121ChiếcCấu hình 12/24 và 24/48 kênh; Có thể ghi up and down fade times; Tốc độ điều khiển độc lập đồng thời; 4 pages of scenemasters with page overlay; Đồng bộ các tốc độ điều khiển; Hỗ trợ lưu dữ liệu bằng thẻ SD; Cổng VGA output
12Phụ kiện lắp đặt cho dàn treo đèn1BộDây điện cấp nguồn cho đèn; Ổ cắm nguồn cho đèn; Dây cấp nguồn điều khiển DMX 512 (1 cuộn = 300m); Jack cho điều khiển DMX; Móc treo đèn G-Lap; Tủ điện
13Video Mixer SD/HD1BộInput: HD-SDI: 1.5 Gbps or SD-SDI: 270 Mbps, 75Ω, BNC x 12; Output: HD-SDI: 1.5 Gbps or SD-SDI: 270 Mbps, 75Ω, BNC x 8, HDMI x 1; HDMI: HDTV (1080p, 1080i, 720p) SDTV (SD); Hỗ trợ các định dạng: 1080/29.97PsF, 25PsF, 23.98PsF, 24PsF. 1080/29.97p, 25p, 23.98p, 24p, has been added; 4K camera Square Division (SQD) signals on 29.97p, 25p, 23.98p and 24p; Hỗ trợ VDCP trên nền giao thức IP; KEY/DSK: x 4 (KEY x 2 and DSK x 2); Luminance, Full or Bus key; KEY1, KEY2: Edge/shadow effects; DSK1, DSK2: Direct display on AUX outputs possible; Chroma key channel: x 1 (used for switcher source / direct output); Effect: Pattern; WIPE: 100 patterns, Border and Softness; 2D DVE: 36 patterns; Sub-effect channel: x 2 (SBEF1 and SBEF2) available on inputs; Transition Execution: Fader lever, AUTO or CUT button; Type: MIX or WIPE (DVE included); Multi-viewer: 2/4/5/7/9/10/11/14/15/16-way split views with title, tally and audio level meter display and 1 frame delay for PGM output
14Nguồn dự phòng cho Video Switcher1BộCùng hãng và phù hợp với bàn trộn
15Bộ chuyển đổi video Mini-Optical Fiber 12G ( Bao gồm 01 thu và 01 phát)4CáiVideo Input Connectors: 1 x BNC (12G-SDI); Input Video Format: SDI (4:4:4/4:2:2 RGB, YUV); DCI 4K: 23.98/24/25 fps; UHD 4K: 23.98/24/25/29.97/30/50/59.94/60 fps; DCI 2K: 23.98/24/25 fps; DCI 2KPsF: 23.98/24/25 fps; 1080p: 23.98/24/25/29.97/30/50/59.94/60 fps; Embedded Audio Input: SDI: 16-Channel; Video Output Connectors: 1 x BNC (12G-SDI / 3G-SDI / 6G-SDI); Output Video Format SDI (10-Bit 4:4:4/4:2:2 RGB, YUV); DCI 4K: 23.98/24/25 fps; UHD 4K: 23.98/24/25/29.97/30/50/59.94/60 fps; DCI 2K: 23.98/24/25 fps; DCI 2KPsF: 23.98/24/25 fps; 1080p: 23.98/24/25/29.97/30/50/59.94/60 fps; Embedded Audio Output: SDI: 16-Channel; Expansion Slots: 1 x SFP Slot
16Module Quang 3G BD SFP4CáiForm Factor : SFP cage ; Fiber Connector: Duplex LC Connectors; Tương thích với Singlemode Fiber
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2162E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VNĐ và tổng giá trị 03 hợp đồng ≥ 5.490.000.000 VNĐ. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, thiết bị công nghệ thông tin) và đã hoàn thành.Ghi chú: - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:+ Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao toàn bộ sản phẩm của dự án đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).- Bản chụp (bản gốc để đối chứng) hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.490.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hiệu chỉnh sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Đài Phát thanh và Truyền hình Quảng Bình và các đơn vị sử dụng (có văn bản cam kết) theo các yêu cầu như sau:- Trong vòng 12-24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi.- Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng phần mềm, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung: 01 người.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).53
2 Cán bộ kỹ thuật CNTT: 02 người.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).53
3 Kỹ thuật viên hỗ trợ cài đặt, triển khai, tập huấn hướng dẫn sử dụng hệ thống:01 người.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3 (tính theo thời gian thực hiện theo HĐ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->