Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 21:59:00 đến ngày 2021-11-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91435E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường nhựa, công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146.700.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa (5 ÷ 10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường và rãnh thoát nước từ đường 4A đến ngã 3 thôn Giang Tây, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Lưu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mở rộng đường và rãnh thoát nước dọc đường phía trái | |||
| B | Đường mở rộng phía trái từ K0+0,00 đến K0+498,6 | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,449 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,449 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 0,59 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bù lề đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,81 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đường + tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 44,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phá dỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4402 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6958 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước phía trái dọc tuyến đường từ K0+0,00 đến K0+279,50 | |||
| 1 | Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 91,71 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8367 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0132 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4118 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5279 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 268 | 1cấu kiện |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 241,29 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| D | Cống qua đường nhánh tại Km0+100,00; Km0+227,00 | |||
| 1 | Bê tông cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông bù phụ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3552 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0906 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,38 | m2 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| E | Đậy tấm đan Rãnh thoát nước đã có từ K0+287,70 đến K0+498,60 | |||
| 1 | Bê tông bù thành rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,44 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4644 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2143 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 208 | 1cấu kiện |
| F | Hố ga thu nước tại Km0+169,70 | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4,27 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,45 | m2 |
| G | Khối lượng đào đắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kênh cũ bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 12,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1284 | 100m3 |
| 3 | Bóc phong hóa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9937 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phong hóa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9937 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5998 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3336 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5008 | 100m3 |
| H | Mở rộng đường và rãnh thoát nước dọc đường phía phải | |||
| I | Mở rộng đường phía phải từ Km0+0,00 đến Km0+492,00 | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1282 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1282 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7693 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9213 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bù lề đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đường + tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 80,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phá dỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8066 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2617 | 100m3 |
| J | Rãnh thoát nước dọc đường từ K0+0,00 đến K0+492 | |||
| 1 | Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 157,71 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 52,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,437 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9659 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4285 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3484 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 461 | 1cấu kiện |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 368,48 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 15,64 | m2 |
| K | Cống qua đường nhánh tại Km0+62,5; Km0+122,5; Km0+215; Km0+285,5; Km0+329,5; Km0+425 | |||
| 1 | Bê tông cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông bù phụ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0656 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2717 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2199 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m2 |
| L | Hố ga thu nước tại Km0+169,70 | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4,27 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,45 | m2 |
| M | Khối lượng đào đắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0489 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0489 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,2989 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,93 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,981 | 100m3 |
| N | Di chuyển cột điện | |||
| O | Di chuyển cột điện đơn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cột |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Đào móng | Theo HSTK được phê duyệt | 11,76 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 7 | Kẹp nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 8 | Thanh xà L63x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,5 | Kg |
| 9 | Bu lông đai ốc D16x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 10 | Gu dông đai ốc D16x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 11 | Long đen M16 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 12 | Dây nối đất D10 | Theo HSTK được phê duyệt | 52,5 | Kg |
| 13 | Cờ bắt tiếp địa L50x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Kg |
| 14 | Tấm ốp L63x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | Kg |
| 15 | Sứ cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| P | Di chuyển cột điện đôi hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 6,05 | 1m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng bằng đất đá thải | Theo HSTK được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 7 | Kẹp nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 8 | Thanh xà L63x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,26 | Kg |
| 9 | Bu lông đai ốc D16x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Gu dông đai ốc D16x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Long đen M16 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Dây nối đất D10 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,5 | Kg |
| 13 | Cờ bắt tiếp địa L50x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | Kg |
| 14 | Tấm ốp L63x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | Kg |
| 15 | Sứ cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91435E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường nhựa, công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146.700.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi: | Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại: | Tải trọng ≥ 10T. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Ô tô: | Tải trọng hàng hóa (5 ÷ 10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc: | Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi