Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128721-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211128684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 21:59:00 đến ngày 2021-11-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91435E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường nhựa, công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146.700.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa (5 ÷ 10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Mở rộng đường và rãnh thoát nước từ đường 4A đến ngã 3 thôn Giang Tây, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU , địa chỉ: Xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lưu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng tổng hợp Miền Bắc + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU , địa chỉ: Xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lưu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lưu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mở rộng đường và rãnh thoát nước dọc đường phía trái
B Đường mở rộng phía trái từ K0+0,00 đến K0+498,6
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt3,449100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt3,449100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt0,59100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,7004100m3
5Bê tông bù lề đường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,81m3
6Phá dỡ đường + tấm đanTheo HSTK được phê duyệt44,02m3
7Vận chuyển phá dỡTheo HSTK được phê duyệt0,4402100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,6958100m3
C Rãnh thoát nước phía trái dọc tuyến đường từ K0+0,00 đến K0+279,50
1Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt91,71m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK được phê duyệt30,39m3
3Ván khuôn thép đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,8367100m2
4Ván khuôn thép thành rãnhTheo HSTK được phê duyệt7,0132100m2
5Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,4118100m2
6Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,5279tấn
7Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2681cấu kiện
8Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt241,29m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt9,18m2
D Cống qua đường nhánh tại Km0+100,00; Km0+227,00
1Bê tông cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,4m3
2Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,2m3
3Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,16m3
4Bê tông bù phụ, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,88m3
5Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được phê duyệt0,06100m2
6Ván khuôn thép thành cốngTheo HSTK được phê duyệt0,3552100m2
7Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo HSTK được phê duyệt0,0648100m2
8Ván khuôn thép gờ chắn bánhTheo HSTK được phê duyệt0,0032100m2
9Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0906tấn
10Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0733tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt1,38m2
12Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt10m2
E Đậy tấm đan Rãnh thoát nước đã có từ K0+287,70 đến K0+498,60
1Bê tông bù thành rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,44m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK được phê duyệt29,52m3
3Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,4644tấn
4Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,2143100m2
5Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2081cấu kiện
F Hố ga thu nước tại Km0+169,70
1Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,05m3
2Bê tông thành hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,16m3
3Ván khuôn thép đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,0202100m2
4Ván khuôn thép thành hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,1255100m2
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,29m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,024100m2
7Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0522tấn
8Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
9Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt4,27m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt1,45m2
G Khối lượng đào đắp rãnh thoát nước
1Phá dỡ kênh cũ bằng máyTheo HSTK được phê duyệt12,84m3
2Vận chuyển phế liệu phá dỡTheo HSTK được phê duyệt0,1284100m3
3Bóc phong hóaTheo HSTK được phê duyệt0,9937100m3
4Vận chuyển phong hóaTheo HSTK được phê duyệt0,9937100m3
5Đào hố móng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,5998100m3
6Đắp trả hố móng rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,3336100m3
7Vận chuyển đất đào thừa ra bãi - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,5008100m3
H Mở rộng đường và rãnh thoát nước dọc đường phía phải
I Mở rộng đường phía phải từ Km0+0,00 đến Km0+492,00
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được phê duyệt5,1282100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt5,1282100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt0,7693100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,9213100m3
5Bê tông bù lề đường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,6m3
6Phá dỡ đường + tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt80,66m3
7Vận chuyển phá dỡTheo HSTK được phê duyệt0,8066100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,2617100m3
J Rãnh thoát nước dọc đường từ K0+0,00 đến K0+492
1Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt157,71m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK được phê duyệt52,28m3
3Ván khuôn thép đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,437100m2
4Ván khuôn thép thành rãnhTheo HSTK được phê duyệt11,9659100m2
5Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,4285100m2
6Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt4,3484tấn
7Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt4611cấu kiện
8Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt368,48m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt15,64m2
K Cống qua đường nhánh tại Km0+62,5; Km0+122,5; Km0+215; Km0+285,5; Km0+329,5; Km0+425
1Bê tông cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt19,2m3
2Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,6m3
3Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,48m3
4Bê tông bù phụ, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,64m3
5Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK được phê duyệt0,18100m2
6Ván khuôn thép thành cốngTheo HSTK được phê duyệt1,0656100m2
7Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo HSTK được phê duyệt0,1944100m2
8Ván khuôn thép gờ chắn bánhTheo HSTK được phê duyệt0,0096100m2
9Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2717tấn
10Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2199tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt3,96m2
12Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt30m2
L Hố ga thu nước tại Km0+169,70
1Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,05m3
2Bê tông thành hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,16m3
3Ván khuôn thép đáy hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,0202100m2
4Ván khuôn thép thành hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,1255100m2
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,29m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,024100m2
7Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0522tấn
8Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt11cấu kiện
9Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt4,27m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt1,45m2
M Khối lượng đào đắp rãnh thoát nước
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được phê duyệt1,0489100m3
2Vận chuyển phong hóaTheo HSTK được phê duyệt1,0489100m3
3Đào hố móng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt7,2989100m3
4Đắp trả hố móng rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,93100m3
5Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,981100m3
N Di chuyển cột điện
O Di chuyển cột điện đơn hạ thế
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được phê duyệt10cột
2Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,98m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt5,88m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,252100m2
5Đào móngTheo HSTK được phê duyệt11,761m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt4,9m3
7Kẹp nhômTheo HSTK được phê duyệt40cái
8Thanh xà L63x6Theo HSTK được phê duyệt64,5Kg
9Bu lông đai ốc D16x300Theo HSTK được phê duyệt40bộ
10Gu dông đai ốc D16x300Theo HSTK được phê duyệt40bộ
11Long đen M16Theo HSTK được phê duyệt40cái
12Dây nối đất D10Theo HSTK được phê duyệt52,5Kg
13Cờ bắt tiếp địa L50x5Theo HSTK được phê duyệt2Kg
14Tấm ốp L63x6Theo HSTK được phê duyệt16Kg
15Sứ cách điệnTheo HSTK được phê duyệt40cái
P Di chuyển cột điện đôi hạ thế
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được phê duyệt4cột
2Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,5m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,53m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0896100m2
5Đào móng bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt6,051m3
6Đắp trả hố móng bằng đất đá thảiTheo HSTK được phê duyệt2,02m3
7Kẹp nhômTheo HSTK được phê duyệt40cái
8Thanh xà L63x6Theo HSTK được phê duyệt28,26Kg
9Bu lông đai ốc D16x300Theo HSTK được phê duyệt16bộ
10Gu dông đai ốc D16x300Theo HSTK được phê duyệt16bộ
11Long đen M16Theo HSTK được phê duyệt32cái
12Dây nối đất D10Theo HSTK được phê duyệt10,5Kg
13Cờ bắt tiếp địa L50x5Theo HSTK được phê duyệt0,4Kg
14Tấm ốp L63x6Theo HSTK được phê duyệt3,2Kg
15Sứ cách điệnTheo HSTK được phê duyệt16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91435E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường nhựa, công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146.700.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại: Tải trọng ≥ 10T. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Ô tô: Tải trọng hàng hóa (5 ÷ 10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->