Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình bãi chứa quặng đuôi giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng công trình bãi chứa quặng đuôi giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có + Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 22:19:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,360,529,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, kè bờ,...có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/giao thông/thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng/giao thông/thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng/giao thông/thủy lợi trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu (dung tích gầu 1,25-1,6 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25-1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (trọng tải 7-10 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành (9-16 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng công trình bãi chứa quặng đuôi giai đoạn 1 Đầu tư xây dựng bãi chứa quặng đuôi tại xã Bản Thi, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có + Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico. Địa chỉ: Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3 847 229. Fax: 0208 3 847 097. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Long. Chức vụ: Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.847229; Fax: 02083.847097. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng - Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico; Điện thoại: 02803.847207. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG ĐẮP ĐÊ CHẮN TỪ COS 335-350: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 694,618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 694,618 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 614,7062 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm, dày 6ly | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Cút nối vuông bằng đen Đường kính 350mm | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Phí môi trường của khoáng sản tận thu (Phần đất tận dụng từ đào nền bãi thải thể hiện trên hồ sơ): 1.500 đ/m3*60% = 900 đ/m3 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 25.493 | m3 |
| 8 | Thuế tài nguyên, phí môi trường (Phần đất đào thêm đủ để đắp) 35.000đ/m3 * 7% +1.500 đ/m3 = 3.950 đ/m3 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 43.968,8006 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IV | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50,0795 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 50,0795 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 50,0795 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG VẬN TẢI: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,7704 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 3,6271 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 3,6271 | 100m3 |
| D | NỀN BÃI CHỨA: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 500 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 144,62 | 100m3 |
| 3 | Rải màng HDPE 0,5mm chống thấm bãi san lấp | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 303,7125 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 338 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 338 | m3 |
| E | MẶT BẰNG ĐỔ QUẶNG ĐUÔI BAN ĐẦU: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đào quặng đuôi thải tại bãi thải) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,1288 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Đào quặng đuôi thải tại bãi thải) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 30,1288 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 30,1288 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG BƠM DẪN THẢI | |||
| 1 | Máy bơm bùn 4x3C-MAH, động cơ 3 pha, công suất P=75KW, tốc độ n=1480v/ph, cột áp H=150m, lưu lượng Q=80-120 m3/h, cánh bơm và bầu bơm bằng xứ chống mài mòn (thiết bị trọn bộ bao gồm cả động cơ, sắt xi, đầu bơm, tủ điều khiển và bao gồm cả lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống cao su chống mài mòn D100, 5 lớp bố vải | Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT | 600 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, kè bờ,...có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng/giao thông/thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng/giao thông/thủy lợi | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có chứng chỉ về ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp xây dựng/giao thông/thủy lợi trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu (dung tích gầu 1,25-1,6 m3) | Dung tích gầu 1,25-1,6 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi >=110CV | >=110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (trọng tải 7-10 T) | 7-10T | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành (9-16 T) | 9-16T | 2 |
| 5 | Máy san >=110CV | >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi