Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính tích lũy của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 07:13:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,989,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47983806E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29596E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục sửa chữa, cải tạo hệ thống điện.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Bản sao các tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú:–Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.–Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.392.443 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥907.177.329 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện -Điện tử.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (đã thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng > 302.392.443 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;Bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, …. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện.-Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (đã thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng > 302.392.443 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:Bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan…;Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật thuộc ngành nghề Điện và các ngành nghề phù hợp có liên quan để đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công gói thầu.Tài liệu kèm theo:Bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa cải tạo Hệ thống điện Nhà văn hóa - Trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động huyện Bình Chánh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính tích lũy của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); Báo cáo kiểm toán; Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này *Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động huyện Bình Chánh
Địa chỉ: Số 26 Đường số 3, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028 3760 4732. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn lao động thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 14 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động huyện Bình Chánh Địa chỉ: Số 26 Đường số 3, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3760 4732. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ không còn sử dụng được. Tận dụng lại những bóng đèn còn sử dụng được | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | TB |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3.200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.700 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.070 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp điện nổi 24 line | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp điện nổi 13 line | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp điện nổi 9 line | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp điện nổi 6 line | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 71 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần - 6W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 35 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn ( đèn EXIT) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 chấu (mặt, đế, viền) gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 103 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc đèn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nổi cho dimmerr quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt máng điện sơn tĩnh điện rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 125 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 790 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.47983806E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29596E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục sửa chữa, cải tạo hệ thống điện.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Bản sao các tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú:–Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.–Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.392.443 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥907.177.329 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện -Điện tử.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (đã thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng > 302.392.443 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;Bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, …. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | -Tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện.-Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (đã thi công và hoàn thành) có giá trị hợp đồng > 302.392.443 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:Bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan…;Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có danh sách công nhân kỹ thuật thuộc ngành nghề Điện và các ngành nghề phù hợp có liên quan để đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công gói thầu.Tài liệu kèm theo:Bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề;Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Giàn giáo (bộ) | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi