Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 07:42:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 913,556,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.370334072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan, trường học…).Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng phụ lục khối lượng ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;Có chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcChứng minh thư nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề, thợ sơn, thợ điện, Cấp thoát nước...).>= 04 công nhân Nề hoặc kỹ thuật xây dựng.>= 02 công nhân Sơn.>= 02 công nhân Điện.>= 02 công nhân Cấp thoát nước.Kèm theo–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp (đối với công nhân chuyên môn Điện)–Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa (bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa Văn phòng khu phố 5 và sửa chữa nhỏ văn phòng khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4, phường Tân Hưng Thuận, quận 12 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách phường năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a)Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này.Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự Các hợp đồng tương tự Thiết bị, máy móc thi công… Các tài liệu khác: Phải đáp ứng điều kiện an toàn để công trình tiếp tục thi công xây dựng: + Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình xây dựng được phép hoạt động phải có “Thẻ xanh Covid”. Các đơn vị tham gia hoạt động trực tiếp tại công trình phải cam kết sử dụng 100% nhân công đã được cấp “Thẻ xanh Covid”. + Trước khi triển khai các hoạt động tại công trình, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng lập phương án phòng, chống dịch tại công trình. + Các công trình xây dựng được phép hoạt động phải thực hiện đúng theo Hướng dẫn phòng, chống dịch Covid-19 trên công trường xây dựng được ban hành kèm Văn bản số 3373/BXD-GĐ ngày 23 tháng 08 năm 2021 của Bộ Xây dựng và quy định của các cơ quan chuyên môn về phòng, chống dịch Covid-19; chịu sự giám sát của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng và của chính quyền địa phương. + Việc tổ chức thi công xây dựng phải đảm bảo nguyên tắc an toàn phòng, chống dịch gắn với bảo vệ sức khỏe và môi trường làm việc cho người lao động. Chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động tại công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp để lây lan dịch bệnh tại công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân Phường Tân Hưng Thuận
Địa chỉ: Số 03 đường DN6, KP4, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.37159.485
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường Tân Hưng Thuận Địa chỉ: Số 03 đường DN6, KP4, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.37159.485 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VĂN PHÒNG KHU PHỐ 5 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,972 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,939 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,29 | m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,481 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,737 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 82,503 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ dây diện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 700 | m |
| 11 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bồn nước 500L | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,384 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,038 | 10m3/km |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố móng, đường kính 8-10cm, dài 4,5m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,96 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn lại mặt nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,768 | 100m2 |
| 21 | Rải nilon nền chống mất nước bê tông nền tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,768 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,218 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,206 | m3 |
| 24 | Bê tông Đà Kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,38 | m3 |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,974 | m3 |
| 26 | Bê tông Dầm mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,878 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,472 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,376 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn seno đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,742 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng code -0.050 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,011 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,019 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,086 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,041 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,263 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,035 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,233 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,165 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,583 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,044 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 77,103 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 242,955 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,11 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,72 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, WC, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,686 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 202,336 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn 100x50, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,4 | m |
| 56 | Đắp phào đơn 80x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,1 | m |
| 57 | Đắp phào đơn 30x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,7 | m |
| 58 | Cắt ron tường 20x15mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,4 | m |
| 59 | Cạo bỏ ma tít tường (Khối Văn phòng cũ) 50% | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,35 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 303,038 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,809 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 233,689 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 89,158 | m2 |
| 64 | Lắp dựng giàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,228 | 100m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch nhám WC KT : 300x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,376 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 134,304 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch bóng sáng KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 80,78 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch tezarro KT: 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,75 | m2 |
| 69 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,906 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 2mm, kính dày 8mmCL | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,68 | m2 |
| 71 | Lắp dựng Cửa sổ mở khung nhôm dày 1.4mm, kính dày 8mmCL | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,44 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (Tấm thường) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 81,118 | m2 |
| 73 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (Tấm chống ẩm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,376 | m2 |
| 74 | Lắp dựng giàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,01 | 100m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,37 | tấn |
| 76 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 128,632 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thộp bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 128,632 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,37 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép - mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,464 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,464 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,598 | 100m2 |
| 82 | CCLD bulon neo M12- G8.8 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 83 | Lắp dựng giàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,01 | 100m2 |
| 84 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 87 | Đóng cừ tràm gia cố móng, đường kính 8-10cm, dài 4,5m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,355 | 100m |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 89 | Lu lèn lại nền đáy HTH | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,476 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy HTH, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,476 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, bản mặt HTH | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,049 | tấn |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,38 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,88 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm HTH, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,16 | m2 |
| 98 | CCLD nắp thăm HTH | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x1C 10mm² Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 1C 4.0mm² Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 1C 2.5mm² Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 1C 1.5mm² Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 425 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Công tắc điện đơn, 1 chiều 10A bao gồm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Công tắc điện đôi, 1 chiều 10A bao gồm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Công tắc điện ba, 1 chiều 10A bao gồm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại đôi 16A-3PIN bao gồm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt Dimer đôi cho Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Quạt trần đường kính cánh tối thiểu 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Ống cấp nước PVC ∅20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống cấp nước PVC ∅25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,258 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Ống cấp nước PVC ∅32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Ống cấp nước PVC ∅40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Van PVC ∅25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van PVC ∅32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Van PVC ∅40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC ∅114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC ∅168 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Chậu Lavabo 1 vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Vòi Lavabo Lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Bồn Cầu + T Cầu Chia 2 Đường Nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Vòi Xịt Xi Vệ Sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Chậu tiểu Nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Phểu thu nước sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cỏi |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cỏi |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,01 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHỎ VĂN PHÒNG KHU PHỐ 2, KHU PHỐ 3 VÀ KHU PHỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,238 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,581 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,536 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,36 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,057 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,002 | tấn |
| 10 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,665 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,68 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch nhám KT: 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,11 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường WC KT: 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,525 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung sắt sàn Kho chứa đồ - thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn Kho chứa đồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,058 | tấn |
| 16 | CCLD tấm Cemboard dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,58 | m2 |
| 17 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 2mm, kính mờ dày 8mmCL+ Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,9 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,635 | m3 |
| 19 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,8 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 62,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch nhám KT: 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 62,4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,072 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, bổ trụ tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,001 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,5 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 220,648 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 220,648 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 136,05 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 228,29 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,243 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.370334072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan, trường học…).Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng phụ lục khối lượng ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;Có chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcChứng minh thư nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề, thợ sơn, thợ điện, Cấp thoát nước...).>= 04 công nhân Nề hoặc kỹ thuật xây dựng.>= 02 công nhân Sơn.>= 02 công nhân Điện.>= 02 công nhân Cấp thoát nước.Kèm theo–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp (đối với công nhân chuyên môn Điện)–Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa (bê tông) | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đục | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi