Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Human Star phục vụ công tác Khám chữa bệnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Human Star phục vụ công tác Khám chữa bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp, các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 07:54:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,345,191 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Human Star phục vụ công tác Khám chữa bệnh năm 2021 Mua sắm hóa chất xét nghiệm dùng cho máy Human Star phục vụ công tác Khám chữa bệnh năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp, các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AUTOCREATININE LIQUICOLOR | 1 | Hộp | Độ lặp lại đo mẫu nồng độ thấp: 1.86 CV%Độ lặp lại đo mẫu nồng độ trung bình: 1.84 CV%Độ lặp lại đo mẫu nồng độ cao: 1.37 CV%Độ tái lặp đo mẫu nồng độ thấp: 1.17 CV%Độ tái lặp đo mẫu nồng độ trung bình: 1.06 CV%Độ tái lặp đo mẫu nông độ cao: 0.83 CV% Phù hợp với máy Sinh hóa HS300.Đóng gói: 5*250testPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 2 | ALP AMY LIQ | 1 | Hộp | Độ tuyến tính: 4000 U/IGiới hạn phát hiện: 9 U/IĐộ lặp lại: nồng độ thấp 2.57%, nồng độ trung bình: 2.45%, nồng độ cao: 1.50%Độ tái lặp: nồng độ thấp 3.48%, nồng độ trung bình: 2.74%, nồng độ cao: 2.05%Độ nhiễu: xét nghiệm không nhạy với nồng độ bilirubin lên đến 20 mg/dl, không nhạy với hemoglobin, triglyceride, ascorbic acid và lipid ngoại sinhPhù hợp với máy Sinh hóa HS200Đóng gói: 12*10MLPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 3 | Auto - Creatinine LIQ | 1 | Hộp | Độ tuyến tính lên đến 15 mg/dl or 1326 µmol/lĐộ nhạy: 0.12 mg/dlPhù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 250 mlPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 4 | Autocal Calibrator | 1 | Hộp | Bộ hóa chất định chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa, giá trị định chuẩn cung cấp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động HumanStar.Phân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 5 | Calcium LIQ | 1 | Hộp | Calcium Liq 2*100 (200ml)100 ml Dung dịch đệm BuffersDung dịch đệm Lysine (pH 11.1) 0.2 mol/LSodium azide 0.095% Phù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 4*5mlPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 6 | Cholesterol Liquicolor | 1 | Hộp | Cholesterol Liquidcolor 4*100mlDung dịch đệm Phosphate (pH 6.5) 30 mmol/l4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/lPhenol 5 mmol/l Peroxidase > 5 KU/lCholesterolesterase > 150 U/lCholesteroloxidase > 100 U/lSodium azide 0.05 %Phù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 4*100mlPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 7 | Gamma GT liqui color | 1 | Hộp | Xét nghiệm Gamma GT LIQ 8*50mlTRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/lGlycylglycine 150 mmol/lPhù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 8*50MLPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 8 | Glucose Liquicolor | 2 | Hộp | GLUCOSE LIQUID 4*100MLDung dịch đệm Phosphate (pH 7.5) 100 mmol/l4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/IPhenol 0.75 mmol/l Glucose oxidase ≥ 15 KU/lPeroxidase ≥ 1.5 KU/lMutarotase ≥ 0.1 KU/lSodium azide 0.095 %Phù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 4*100mlPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 9 | GOT Liqui UV | 1 | Hộp | Xét nghiệm GOT Liquicolor 8*50ml Dung dịch đệm / thuốc thử Enzyme Dung dịch đệm TRIS (pH 7.9) 100 mmol/l L-aspartate 300 mmol/l LDH ≥ 1.13 kU/l MDH ≥ 0.75 kU/l Sodium azide 0.095 % Phù hợp với máy Sinh hóa HS200. Đóng gói 8*50ML. Phân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 10 | GPT Liqui UV | 1 | Hộp | Xét nghiệm GPT Liquicolor 8*50ml Dung dịch đệm / thuốc thử Enzyme Dung dịch đệm TRIS (pH 7.4) 125 mmol/lL-alanine 625 mmol/lLDH ≥ 1.5 kU/lSodium azide 0.095 %Phù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 8*50MLPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 11 | HDL Cholesterol liquicolor | 3 | Hộp | HDL Cholesterol Liquicolor 80mlĐệm Good Buffer, pH 6.6 100 mmol/lSodium chloride 170 mmol/lCholesterol esterase 1400 U/lPhù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 80MLPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 12 | HUMATROL N | 1 | Hộp | Bộ hóa chất kiểm chuẩn ngưỡng bình thường cho xét nghiệm sinh hóa, giá trị kiểm chuẩn cung cấp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động HumanStarĐóng gói: 6*5MLPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 13 | HUMATROL P | 1 | Hộp | Bộ hóa chất kiểm chuẩn ngưỡng bệnh lý cho xét nghiệm sinh hóa, giá trị kiểm chuẩn cung cấp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động HumanStarĐóng gói: 6*5MLPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 14 | Special wash solution | 2 | Hộp | Dung dịch rửa đặc biệt được cung cấp đặc biệt để chuẩn bị dung dịch rửa cho máy HumaStar 100, 200 và các máy cùng nhóm của Human GmbH, có thể áp dụng quy trình rửa đặc biệt cóng đo và kim.Thành phần có chứa Natri hydroxide (NaOH) 2 mol/l.Đóng gói: 12x30mlPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 15 | Total Protein liquicolor | 1 | Hộp | Độ tuyến tính: 12 g/dlĐộ nhạy: | ||
| 16 | Triglycerides Liquicolor mono | 1 | Hộp | TRIGLYCERIDES Liquicolor Mono 4x100 ml - Dung dịch đệm PIPES (pH 7.5) 50 mmol/l4-chlorophenol 5 mmol/l4-aminophenazone 0.25 mmol/lPhù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 4*100ml Phân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 17 | Ure Liquicolor | 1 | Hộp | UREA Liq 2*100ml Thuốc thử 1Dung dịch đệm Phosphate (pH 7.0) 120 mmol/lSodium salicylate 60 mmol/lSodium nitroprusside 5 mmol/lEDTA 1 mmol/lPhù hợp với máy Sinh hóa HS200.Đóng gói: 2*100mlPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 18 | Uric acid Liquicolor | 1 | Hộp | Uric Acid Liq 4*100ml Phù hợp với máy Sinh hóa HumaStarĐóng gói: 4*100mlPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | ||
| 19 | Wash additive | 1 | Hộp | Dung dịch rửa máy chuyên dùng cho máy xét nghiệm HumaStarĐóng gói: 4*25mlPhân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi