Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:05:00 đến ngày 2021-11-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,465,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục Kè nền đường kênh mương và hạng mục điện tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc điện.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc điện, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc điện tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người;+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Các nhân sự có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người;+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 , (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường ngang đê Đáy - tỉnh lộ 419 - đường trục huyện, huyện Mỹ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. (Đại diện: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức)
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V | 279,48 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 991,13 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V | 528 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 68,57 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài | Chương V | 3,4287 | 100m² |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 816,42 | m |
| 7 | Đào móng công trình chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 30,6601 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất móng thi công kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Chương V | 8,5937 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V | 21,207 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Chương V | 21,207 | 100m³/km |
| B | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 9m, vươn 1,5m | Chương V | 48 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m | Chương V | 30 | cột |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng Led 120W-DIM | Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W-DIM | Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 78 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 78 | cái |
| 7 | Lắp cửa cột | Chương V | 78 | cửa |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp khung móng tủ điện chôn | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Đánh số cột thép | Chương V | 7,8 | 10 cột |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 14,94 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0483 | tấn |
| 14 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,7244 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II. | Chương V | 0,6952 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,4744 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V | 78 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 58,238 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3619 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 78 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V | 126 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa tủ điều khiển, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,008 | 100m |
| 24 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 68,92 | m3 |
| 25 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 6,2028 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường, hè bê tông | Chương V | 1,74 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,96 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 27,36 | 100m |
| 29 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển treo, cáp ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,378 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chôn | Chương V | 0,223 | 100m |
| 31 | Đia xiết Inox kèm khóa đai | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 28,322 | 100m |
| 33 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 28,322 | 100m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 8,58 | 100m |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 160 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 800 | cái |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 160 | 1 đầu cáp |
| 38 | Rải băng báo cáp | Chương V | 23,21 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,0652 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,815 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), hoàn trả bê tông mặt đường, hè chiều dày | Chương V | 6,96 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,7017 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,7017 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 2,7017 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng có các hạng mục tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục Kè nền đường kênh mương và hạng mục điện tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc điện.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc điện, còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc điện tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 02 người;+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Các nhân sự có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | 01 người;+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người;+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 , (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa | ≥ 250L , Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi