Gói thầu: Sửa chữa tầng 1 Nhà số 15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tầng 1 Nhà số 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759690 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:16:00 đến ngày 2021-11-17 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,998,770 VNĐ ((Hai triệu chín trăm chín mươi tám nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tầng 1 Nhà số 15 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.998.770 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh - Số 167 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38206.344 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách ngăn 2 mặt bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 131,928 | Không có |
| 2 | Lắp dựng khung sắt hộp 30x60x1,1mm (10 cây 6m) gia cố khung cửa | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | Không có |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn ≥6.38mm | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16,5 | Không có |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn côn trùng (bao gồm phụ kiên), kích thước mắt lưới 0,7-1,5mm | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7,99 | Không có |
| 5 | Bả tường, vách (chỉ tính khối lượng bả vị trí vách mới thi công) | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 263,856 | Không có |
| 6 | Sơn tường, vách (chỉ tính khối lượng sơn lại vị trí mới thi công) | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 263,856 | Không có |
| 7 | Bàn chân sắt hộp, mặt bàn dày 2cm, kích thước bàn 3000x750x850mm | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Không có |
| 8 | Chậu rửa lavabo + vật tư, thiết bị kèm theo | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Không có |
| 9 | Vòi lavabo loại 1 vòi loại inax | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Không có |
| 10 | Quạt hút tường lỗ mở tường 300x300mm, công suất 40W | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Không có |
| 11 | Bộ đèn phát tia UV 36W áp trần, tường | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | Không có |
| 12 | Máy lạnh 1HP (nhân công lắp đặt máy tận dụng) bao gồm vật tư phụ | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | Không có |
| 13 | Vệ sinh dàn nóng, lạnh, bơm ga máy tận dụng | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | Không có |
| 14 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 bọc bảo ôn đi nổi bên ngoài nhà bao gồm vật tư phụ | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 50 | Không có |
| 15 | Tủ điện phòng, tủ nhựa chứa 4 modul | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Không có |
| 16 | MCB: 3P-40A-6kA | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Không có |
| 17 | MCB: 1P-32A-6kA | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Không có |
| 18 | MCB: 1P-16A-6kA | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | Không có |
| 19 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 29 | Không có |
| 20 | Dây cáp điện CV-1x(1cx1,5mm2) | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 350 | Không có |
| 21 | Dây cáp điện CV-1x(1cx2,5mm2)+1Ex2,5mm | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 180 | Không có |
| 22 | Dây cáp điện CV-2x(1cx4,0mm2)+1E1x4,0mm2 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 614,1 | Không có |
| 23 | Dây cáp điện XPLE/PVC-1x(4cx10,0mm2) | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 59 | Không có |
| 24 | Dây cáp điện CV-1E1x6,0 mm2 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 59 | Không có |
| 25 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn nổi D20 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 498,7 | Không có |
| 26 | Ống nhựa - uPVC D100 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 12 | Không có |
| 27 | Co lơi nhựa uPVC D100 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Không có |
| 28 | Nối nhựa uPVC D100 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Không có |
| 29 | Ống nhựa uPVC D15 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 12 | Không có |
| 30 | Co nhựa uPVC D15 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | Không có |
| 31 | Van khóa nhựa uPVC D15 | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Không có |
| 32 | Bát, ty treo ống các loại | Tham chiếu Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | Không có |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi