Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin và xây dựng phần mềm nội bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin và xây dựng phần mềm nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:19:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,434,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01519135E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0303827E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.404.226.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.212.678.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có quy trình về bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của E-HSMT và hướng dẫn của nhà sản xuất. + Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; + Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ; + Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 06 tháng/1 lần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Chứng chỉ đào tạo quản lý dự án.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống mạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai phần mềm nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm và đào tạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin và xây dựng phần mềm nội bộ Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết về việc: + Cung cấp chứng nhận C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao y nhà phân phối) cho các thiết bị nhập khẩu. + Cung cấp CQ (bản gốc hoặc bản sao y nhà phân phối) cho thiết bị chính được sản xuất trong nước. - Văn bản cam kết về hàng hóa nguyên đai, nguyên kiện, mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 01/01/2020 trở về sau. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có bản quyền phần mềm, phải: Có giấy chứng nhận bản quyền, thông tin của giấy chứng nhận bản quyền phù hợp với thông tin bản quyền được thể hiện trên Hệ thống được cung cấp. - Văn bản cam kết các hàng hóa, thiết bị được cung cấp phải đồng bộ và tương thích với hệ thống thiết bị đã được đầu tư trước đây kể cả phần cứng và phần mềm vận hành hiện hữu. - Tài liệu catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính nhà sản xuất phát hành - Bản cam kết chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị, linh kiện và các vấn đề khác liên quan tới dịch vụ sau bán hàng. - Bản cam kết bảo hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng - Bản chụp thư xác nhận hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối chính hãng của các thiết bị chào thầu (ghi rõ Bên mời thầu, thông tin gói thầu cụ thể). - Đối với hạng mục bản quyền kích hoạt phần thiết bị quản lý đa điểm MCU nhà thầu đính kèm thư thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với thiết bị hội nghị trực tuyến, nội dung phải thể hiện cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành thiết bị và kết nối thiết bị vào hệ thống hội nghị trực tuyến hiện có của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết về việc: + Cung cấp chứng nhận C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao y nhà phân phối) cho các thiết bị nhập khẩu. + Cung cấp CQ (bản gốc hoặc bản sao y nhà phân phối) cho thiết bị chính được sản xuất trong nước. - Văn bản cam kết về hàng hóa nguyên đai, nguyên kiện, mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 01/01/2020 trở về sau. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có bản quyền phần mềm, phải: Có giấy chứng nhận bản quyền, thông tin của giấy chứng nhận bản quyền phù hợp với thông tin bản quyền được thể hiện trên Hệ thống được cung cấp. - Văn bản cam kết các hàng hóa, thiết bị được cung cấp phải đồng bộ và tương thích với hệ thống thiết bị đã được đầu tư trước đây kể cả phần cứng và phần mềm vận hành hiện hữu. - Tài liệu catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính nhà sản xuất phát hành - Bản cam kết chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị, linh kiện và các vấn đề khác liên quan tới dịch vụ sau bán hàng. - Bản cam kết bảo hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng - Bản chụp thư xác nhận hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối chính hãng của các thiết bị chào thầu (ghi rõ Bên mời thầu, thông tin gói thầu cụ thể). - Đối với hạng mục bản quyền kích hoạt phần thiết bị quản lý đa điểm MCU nhà thầu đính kèm thư thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với thiết bị hội nghị trực tuyến, nội dung phải thể hiện cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành thiết bị và kết nối thiết bị vào hệ thống hội nghị trực tuyến hiện có của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa được chào bán tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tất cả hàng hóa có thời gian sử dụng tối thiểu 05 năm, nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ và phụ tùng thay thế, nâng cấp sau hết thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2 (c) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Hậu Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, Phường 4, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293 3878 752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 2 - Hòa Bình - thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang; điện thoại: 0293.3878840. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ yếu - Công nghệ thông tin, Văn phòng Tỉnh ủy Hậu Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, Phường 4, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293 3878 752. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0711.3870214. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch nhánh (switch access) | 8 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | Đĩa cứng lưu trữ dữ liệu trên SANstorage | 15 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | Bản quyền diệt virus tập trung 5 năm | 400 | Licence | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 4 | Rà soát, kiểm tra, đánh giá ATTT | 2 | Lượt | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 5 | Máy quét tốc độ cao A4 | 15 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn | 155 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 7 | Phần mềm bản quyền hệ điều hành máy trạm | 155 | Licence | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 8 | Máy in mạng A4 Laser | 156 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 9 | Máy tính xách tay | 20 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 10 | Camera 12x Camera | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 11 | Bản quyền kích hoạt phần thiết bị quản lý đa điểm MCU | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 12 | Chi phí thi công cài đặt phần mềm bản quyền, lắp đặt camera | 1 | Lần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 13 | Thiết bị hội nghị trực tuyến | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 14 | Gói vật tư phụ 7 điểm cầu (Bộ chia HDMI, dây HDMI, ổ điện, dây điện, đinh, nẹp, dây âm thanh, ….) | 1 | Gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 15 | Tivi 55 inch | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 16 | Chi phí thi công hoàn chỉnh hội nghị truyền hình tại 7 điểm cầu | 1 | Gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 17 | Thiết bị kiểm soát truy cập Internet tập trung (VPTU) | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 18 | Thiết bị chuyển mạch lõi (Core switch). | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 19 | Thiết bị kiểm soát truy cập Internet cho cấp huyện | 8 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 20 | Phần mềm Cổng thông tin điện tử | 1 | Phần mềm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ||
| 21 | Phần mềm Phòng họp không giấy | 1 | Phần mềm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01519135E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0303827E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.404.226.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.212.678.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có quy trình về bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của E-HSMT và hướng dẫn của nhà sản xuất. + Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; + Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ; + Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 06 tháng/1 lần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Chứng chỉ đào tạo quản lý dự án.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai hệ thống mạng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai hệ thống mạng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm triển khai phần mềm nội bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm và đào tạo | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi