Gói thầu: In Tạp chí Tài chính năm 2022 và năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Tài chính |
| Tên gói thầu | In Tạp chí Tài chính năm 2022 và năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103925 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:21:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,478,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.478.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.750.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (in, gia công và hoàn thiện các sản phẩm tạp chí chuyên ngành hoặc tương đương...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (kèm theo bản sao hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực hoặc sao y; ấn phẩm đã thực hiện): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.734.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.469.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế, đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp in trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công sau in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành gia công sau in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ra kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Offset 4 màu có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc, khổ 72 x 102 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Offset 8 màu có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, khổ 72 x 102 cm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Offset 8 màu có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc, khổ 72 x 102 cm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in cuộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Offset, in được 4/4 màu, công suất 30.000 tờ/ giờ trở lên, in được khổ giấy 840 mm, khổ cắt (cut – off) 578 mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy in kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, dùng để in test mẫu trước khi in sản lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp, tốc độ 100 m/phút; gấp được tay sách khổ 65 x 86 cm; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cán nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cán mờ, cán bóng, có thể cán được khổ 860mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống máy keo vào bìa liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10 trạm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy quay lô giấy từ dạng giấy cuộn ra tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay được đồng thời 04 cuộn giấy, có hệ thống bắn băng giấy, máy hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích ≥ 500 m2. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê. Bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh nhà xưởng thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 500 KVA, máy hiện đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tạp chí Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
In Tạp chí Tài chính năm 2022 và năm 2023 In Tạp chí Tài chính năm 2022 và năm 2023 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu hợp pháp khác thể hiện đã có đăng ký hoạt động từ năm 2013 trở về trước về in ấn báo chí; Chứng nhận quản lý chất lượng 9001:2015 trong lĩnh vực in ấn sách báo, tạp chí; Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường 14001:2015; Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO 27001:2013 trong lĩnh vực in ấn sách báo, tạp chí; Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp OHSAS 18001:2007 trong lĩnh vực in ấn sách báo, tạp chí; giấy chứng nhận kiểm định chất lượng khác theo yêu cầu của E-HSMT; Văn bản thể hiện có số lượng máy móc (tối thiểu) để chứng minh năng lực sản xuất, kinh doanh; Có văn bản cam kết sử dụng đúng nguyên vật liệu và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong quá trình in Tạp chí Tài chính, cũng như in lại Tạp chí Tài chính (bảo hành) nếu có; Bản cam kết thực hiện các quy định, điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện; - Bảng chào giá chi tiết, quy định tại Mục 2, Phạm vi cung cấp, Chương IV, biểu mẫu mời thầu và dự thẩu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); 2. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực của hợp đồng tương tự; 3. Bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; 4. Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu, hợp đồng, hóa đơn mua bán các máy móc, thiết bị sử dụng tham gia gói thầu; 5. Các tài liệu khác liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tạp chí Tài chính; địa chỉ tại Số 8 Phan Huy Chú, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39330034; Số fax: 024.38252251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạp chí Tài chính; Địa chỉ tại Số 8 Phan Huy Chú, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39330034; Số fax: 024.38252251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu – Tạp chí Tài chính; Địa chỉ tại Tầng 4, tòa nhà Dự án, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39330034; Số fax: 024.38252251 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định đấu thầu – Tạp chí Tài chính; Địa chỉ tại Tầng 4, tòa nhà Dự án, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39332339; Số fax: 024.38252251 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In, gia công, hoàn thiện Tạp chí Tài chính bản tiếng Việt kỳ I+II (tháng 1/2022) | Mỗi cuốn có 01 bộ bìa Couche, định lượng 200g/m2 có cán, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 4.750cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 4.750 | |
| 2 | In, gia công, hoàn thiện Tạp chí Tài chính bản tiếng Việt kỳ I+II (tháng 1/2022) | Mỗi cuốn có 120 trang ruột Couche định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 4.750cuốn/kỳ x 120 trang) | Trang | 570.000 | |
| 3 | In, gia công, hoàn thiện Tạp chí Tài chính bản tiếng Việt kỳ I+II (tháng 1/2023) | Mỗi cuốn có 01 bộ bìa Couche, định lượng 200g/m2 có cán, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 4.750cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 4.750 | |
| 4 | In, gia công, hoàn thiện Tạp chí Tài chính bản tiếng Việt kỳ I+II (tháng 1/2023) | Mỗi cuốn có 120 trang ruột Couche định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 01 kỳ x 4.750cuốn/kỳ x 120 trang) | Trang | 570.000 | |
| 5 | Tạp chí Tài chính bản tiếng Việt tháng 2 đến tháng 12 (năm 2022 và năm 2023), mỗi tháng 02 kỳ, tổng 44 kỳ | Mỗi kỳ 2.250 cuốn; mỗi cuốn có 01 bộ bìa Couche, định lượng 200g/m2 có cán, in 04 màu (khối lượng = 44 kỳ x 2.250cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 99.000 | |
| 6 | Tạp chí Tài chính bản tiếng Việt tháng 2 đến tháng 12 (năm 2022 và năm 2023), mỗi tháng 02 kỳ, tổng 44 kỳ | Mỗi kỳ 2.250 cuốn; mỗi cuốn có 12 trang ruột Couche định lượng 80g/m2, in 04 màu (khối lượng = 44 kỳ x 2.250cuốn/kỳ x 12 trang) | Trang | 1.188.000 | |
| 7 | Tạp chí Tài chính bản tiếng Việt tháng 2 đến tháng 12 (năm 2022 và năm 2023), mỗi tháng 02 kỳ, tổng 44 kỳ | Mỗi kỳ 2.250 cuốn; mỗi cuốn có 120 trang ruột Bãi Bằng định lượng 70g/m2, in 01 màu (khối lượng = 44 kỳ x 2.250cuốn/kỳ x 120 trang) | Trang | 11.880.000 | |
| 8 | In, gia công, hoàn thiện Tạp chí Tài chính bản tiếng Anh năm 2022 và năm 2023 (mỗi quý 01 kỳ, tổng cộng 8 kỳ) | Mỗi kỳ 100 cuốn; mỗi cuốn có 01 bộ bìa Couche, định lượng 200g/m2 có cán, in 04 màu (khối lượng = 08 kỳ x 100cuốn/kỳ x 01 bộ) | Bộ | 800 | |
| 9 | In, gia công, hoàn thiện Tạp chí Tài chính bản tiếng Anh năm 2022 và năm 2023 (mỗi quý 01 kỳ, tổng cộng 8 kỳ) | Mỗi kỳ 100 cuốn; mỗi cuốn có 60 trang ruột Bãi Bằng định lượng 70g/m2, in 01 màu (khối lượng = 08 kỳ x 100cuốn/kỳ x 60 trang) | Trang | 48.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.478E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.750.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.478.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.750.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (in, gia công và hoàn thiện các sản phẩm tạp chí chuyên ngành hoặc tương đương...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (kèm theo bản sao hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT được công chứng, chứng thực hoặc sao y; ấn phẩm đã thực hiện): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.734.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.469.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in | 10 | 8 |
| 2 | Nhân viên thiết kế đồ họa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế, đồ họa | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư in | 5 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in | 7 | 5 |
| 4 | Công nhân in | 8 | Tốt nghiệp trung cấp in trở lên | 10 | 5 |
| 5 | Công nhân gia công sau in | 4 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành gia công sau in | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP | Máy ra kẽm CTP | 1 |
| 2 | Máy in tờ rời | Offset 4 màu có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc, khổ 72 x 102 cm | 1 |
| 3 | Máy in tờ rời | Offset 8 màu có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, khổ 72 x 102 cm. | 1 |
| 4 | Máy in tờ rời | Máy in Offset 8 màu có cụm đảo trở in đồng thời 2 mặt 4 màu, có tích hợp cụm láng lắc đồng thời vừa in vừa láng lắc, khổ 72 x 102 cm. | 1 |
| 5 | Máy in cuộn | Offset, in được 4/4 màu, công suất 30.000 tờ/ giờ trở lên, in được khổ giấy 840 mm, khổ cắt (cut – off) 578 mm. | 1 |
| 6 | Máy in kỹ thuật số | Máy hoạt động tốt, dùng để in test mẫu trước khi in sản lượng. | 1 |
| 7 | Máy gấp | Máy gấp, tốc độ 100 m/phút; gấp được tay sách khổ 65 x 86 cm; | 1 |
| 8 | Máy cán nhiệt | Cán mờ, cán bóng, có thể cán được khổ 860mm | 1 |
| 9 | Hệ thống máy keo vào bìa liên hoàn | Tối thiểu 10 trạm | 1 |
| 10 | Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | Hệ thống máy ghim vào bìa liên hoàn | 1 |
| 11 | Máy quay lô giấy từ dạng giấy cuộn ra tờ rời | Máy quay được đồng thời 04 cuộn giấy, có hệ thống bắn băng giấy, máy hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Nhà xưởng | Diện tích ≥ 500 m2. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê. Bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh nhà xưởng thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy phát điện 3 pha | Công suất 500 KVA, máy hiện đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi