Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126675-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211122437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 08:32:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,142,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3714145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.399.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.799.868.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Xây dựng nhà học bộ môn 9 phòng 03 tầng (đơn nguyên 2) và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Mộc Bắc
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Hạng mục nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam + Phòng cháy chữa cháy: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Quyết Thành; Địa chỉ: Xóm 11, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Handic – Đầu tư & phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, P. Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, T. Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG 3 TẦNG
1Ép cọc cừ larsen (rộng 40cm) bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
2Cừ Larsen gia cố khi thi công phần móngMô tả kỹ thuật theo chương V240m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8801100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V275,5106100m
6Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,787100m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8049m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7128100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9313tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0803tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9779tấn
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1566m3
13Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1752tấn
16Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8358m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5817m3
18Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4288100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8102tấn
21Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,157m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6421100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7269100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0642m3
B Bể phốt
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4175m3
5Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,666m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3032m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,656m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,312m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2622m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
C ***Phần thô
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6806100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9485tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5747tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1369m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7448100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2948tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8836tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6788m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6251100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1239tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2512m3
13Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,1734100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4683tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
16Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,026m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4019100m2
18Gia công, lắp đặt thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4023tấn
19Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5502m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3358m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0356m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0622m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1244m3
25Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,753m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1707m3
D ***Phần thô tầng mái
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3915tấn
4Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
5Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2323100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
7Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5008m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0404m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9573tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3832m3
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3347100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2621tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9497m3
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7009tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,04161m2
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,701tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,5712100m2
20Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V47,98md
21Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
22Xây nắp mái tôn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0087m2
24Bậc thang thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,4131m2
26Nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E ***Phần hoàn thiện Tầng mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V91,1234m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,123m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,468m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V221,7684m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,4446m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,613m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,768m2
F Hoàn thiện cột dầm trần, tường trong và ngoài nhà
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V762,512m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V515,8728m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V568,4626m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V930,487m2
5Xây hộp kỹ thuật bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1905m3
6Trát tường trong (khu vệ sinh) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,887m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V229,86m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,7326m2
9Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,7099m3
10Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4733m3
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8446m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V752,6872m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V334,689m2
14Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,305m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.583,968m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V568,463m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1324100m2
G ***Lan can
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5187m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0924m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,436m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,611m2
8Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7815tấn
9Thép lan can, thép ống D60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V293,13kg
10Thép lan can, thép hộp 20x20x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V488,33kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,9196m2
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,717m2
H ***Phần cửa đi cửa sổ
1Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,69m2
2Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
3Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
4Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép (kính 6,38 mm), cửa 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
5Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, kính 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
6Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V206,1m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6317tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,55931m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V129,87m2
11Gia công nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9092tấn
12Thép hộp nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V909kg
13Bu lông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
14Lắp dựng nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,11291m2
16Vách kính PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V91,665m2
17Lắp dựng vách kính PVC lõi thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V61,9m2
18Lắp dựng vách kính PVC lõi thép trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,765m2
19Vách ngăn, cửa Composite nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V47,616m2
20Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V47,616m2
I ***Cầu thang
1Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7722m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
7Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1287m3
8Ván khuôncầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6798100m2
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6576tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2874tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3553m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6416m3
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9856m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m2
15Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V51,232m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,96m
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,506m2
18Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2542tấn
19Tay vịn cầu thang thép ống D60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V89,38kg
20Lan can cầu thang thép hộp 20x20x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V164,83kg
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,01831m2
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,416m2
J ***Tam cấp
1Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9498m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,836m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5801m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,58m2
6Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,4649m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,85m
8Lát đá màu rêu, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8098m2
K ***Bồn hoa nhà lớp học
1Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6947m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0145m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,049m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,049m2
6Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,595m3
L ***Mái sảnh
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435tấn
2Thép mái sảnh, thép ống D60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V50,47kg
3Thép hộp mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V267,88kg
4Tăng đơ thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Bản mã 150x200x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18kg
6Bu lông M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,2493m2
8Lắp đặt kết cấu thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
9Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1829100m2
M ***Rãnh thoát nước, hố ga quanh nhà
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,40621m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6552m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2152m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,436m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,79m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,336m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2171100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,669m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V891cấu kiện
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2831100m3
N ***Phần điện
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
2Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
6Tủ điện tổng (600x400250)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tủ điện tầng (300c200x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cầu dao 1 pha 150 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
21Đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
22Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Lắp đặt dây dẫn (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Lắp đặt dây dẫn (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
25Lắp đặt dây dẫn (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,6m
26Lắp đặt dây dẫn (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V328,6m
27Lắp đặt dây dẫn (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435,2m
28Lắp đặt dây dẫn (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
30Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
31Tủ điện 300x200x130 - tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt các automat 2 pha 63A (chờ điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt các automat 2 pha 20A (chờ điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3m
35Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8m
O ***Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2515100m
2Lắp đặt ống nhựaPVC bằng p/p dán keo- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m
4Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
P ***Phân thiết bị + cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Lắp đặt vòi rửa (khóa đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
23Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC D90/D34 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
26Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
28Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt cút PPR ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt cút PPR ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút PPR ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Lắp đặt khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt khóa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
44Lắp đặt cút ren trong ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
46Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
Q NHÀ CHỨA MÁY BƠM PCCC
1Đào móng nhà chứa máy bơm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,83431m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9901m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
8Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6038m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m3
10Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
11Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0454m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,802m3
13Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
16Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5346m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
23BU lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76521m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329100m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2225m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,668m2
28Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,408m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,223m2
32Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2853m3
33Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7556m3
34Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2313m2
35Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,641m2
36Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
37Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,21521m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
R ĐÈN SỰ CỐ - ĐÈN EXIT
1Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
S HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V115,51m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
5Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,47221m2
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
18Lăng phun nước chữa cháy D65/19 (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Khớp nối 2 đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Gia công thép V5 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT600*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
23Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
24Lăng phun nước chữa cháy D50/13 (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Khớp nối 2 đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
28Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
29Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg:Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
30Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
T PHÒNG BƠM
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Máy bơm bù áp(có kiểm định lô) Q=1/S,H=60MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V28chiếc
32Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
33Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cặp bích
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
35Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
36Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V55 đèn
11Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.300m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.300m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Hồ lô sứ chống sét tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V224m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V224m
W Bể nước PCCC
1Đào móng bể nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0544100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,7125100m
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,908m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
6Ván khuôn tường thành bể - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8296100m2
7Ván khuôn sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6964100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4875tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6133tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8192tấn
11Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,416m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,64m2
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,84m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5m2
15Gia công, lắp đặt nắp bể inox dày 3cm và khó bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6149100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,439100m3
X BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,6606m3
2Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,40481m3
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6787m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,777m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,4398m2
7Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2261m2
8Sơn bồn hoa bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,944m2
9Mua đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V33,9488m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2567100m3
Y RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4646100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V80,6513100m
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9042m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8084m3
5Ván khuôn máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5778100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4354m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V173,34m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,04m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5778100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3558m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6193100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,239100m3
Z Sân bê tông
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9744100m3
2Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V3.940,47m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V389,413m3
4Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,5755100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3714145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.399.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.799.868.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đầm đất cầm tay Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
2 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
4 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
5 Máy cắt uốn Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
6 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
7 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->