Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:32:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,142,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3714145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.399.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.799.868.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Xây dựng nhà học bộ môn 9 phòng 03 tầng (đơn nguyên 2) và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Mộc Bắc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mộc Bắc; Địa chỉ: xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen (rộng 40cm) bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Cừ Larsen gia cố khi thi công phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8801 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,5106 | 100m |
| 6 | Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7128 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9313 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0803 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9779 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1566 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8358 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5817 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,157 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6421 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7269 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0642 | m3 |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,656 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,312 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2622 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| C | ***Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6806 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9485 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5747 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1369 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7448 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2948 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8836 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6251 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1239 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1734 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,026 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | tấn |
| 19 | Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5502 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3358 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0356 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0622 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1244 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,753 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1707 | m3 |
| D | ***Phần thô tầng mái | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5008 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0404 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9573 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3347 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9497 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7009 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0416 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5712 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,98 | md |
| 21 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 22 | Xây nắp mái tôn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | m2 |
| 24 | Bậc thang thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 1m2 |
| 26 | Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | ***Phần hoàn thiện Tầng mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1234 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,123 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,468 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7684 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,4446 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,613 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,768 | m2 |
| F | Hoàn thiện cột dầm trần, tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,512 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,8728 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,4626 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,487 | m2 |
| 5 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1905 | m3 |
| 6 | Trát tường trong (khu vệ sinh) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,887 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,86 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7326 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7099 | m3 |
| 10 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4733 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8446 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,6872 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,689 | m2 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,305 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.583,968 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,463 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1324 | 100m2 |
| G | ***Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5187 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0924 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,436 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,611 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | tấn |
| 9 | Thép lan can, thép ống D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,13 | kg |
| 10 | Thép lan can, thép hộp 20x20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,33 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9196 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,717 | m2 |
| H | ***Phần cửa đi cửa sổ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,69 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa PVC lõi thép cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép (kính 6,38 mm), cửa 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, kính 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6317 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5593 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,87 | m2 |
| 11 | Gia công nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9092 | tấn |
| 12 | Thép hộp nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909 | kg |
| 13 | Bu lông D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 14 | Lắp dựng nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1129 | 1m2 |
| 16 | Vách kính PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,665 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính PVC lõi thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính PVC lõi thép trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,765 | m2 |
| 19 | Vách ngăn, cửa Composite nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,616 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,616 | m2 |
| I | ***Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | m3 |
| 8 | Ván khuôncầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3553 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9856 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,232 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,506 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | tấn |
| 19 | Tay vịn cầu thang thép ống D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,38 | kg |
| 20 | Lan can cầu thang thép hộp 20x20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,83 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0183 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,416 | m2 |
| J | ***Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9498 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,836 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5801 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4649 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m |
| 8 | Lát đá màu rêu, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8098 | m2 |
| K | ***Bồn hoa nhà lớp học | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6947 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0145 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,049 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,049 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | m3 |
| L | ***Mái sảnh | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | tấn |
| 2 | Thép mái sảnh, thép ống D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,47 | kg |
| 3 | Thép hộp mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,88 | kg |
| 4 | Tăng đơ thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bản mã 150x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | kg |
| 6 | Bu lông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2493 | m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m2 |
| M | ***Rãnh thoát nước, hố ga quanh nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4062 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6552 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,336 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | 100m3 |
| N | ***Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng (600x400250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện tầng (300c200x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,2 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 30 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Tủ điện 300x200x130 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A (chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A (chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m |
| O | ***Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2515 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựaPVC bằng p/p dán keo- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| P | ***Phân thiết bị + cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa (khóa đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/D34 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 46 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| Q | NHÀ CHỨA MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng nhà chứa máy bơm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8343 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6038 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0454 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,802 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 23 | BU lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7652 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2225 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,668 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,408 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,223 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | m3 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7556 | m3 |
| 34 | Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2313 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| R | ĐÈN SỰ CỐ - ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| S | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4722 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 18 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Gia công thép V5 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT600*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 30 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| T | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp(có kiểm định lô) Q=1/S,H=60M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chiếc |
| 32 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 11 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ chống sét tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| W | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0544 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7125 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,908 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thành bể - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6964 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4875 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8192 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,416 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bể inox dày 3cm và khó bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6149 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m3 |
| X | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6606 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4048 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6787 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,777 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4398 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2261 | m2 |
| 8 | Sơn bồn hoa bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m2 |
| 9 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9488 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | 100m3 |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6513 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9042 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4354 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,34 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,04 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3558 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m3 |
| Z | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.940,47 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,413 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5755 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3714145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.399.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.799.868.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm đầm đất cầm tay | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi