Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và huy động nguồn lực hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:54:00 đến ngày 2021-11-20 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ (Còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Xây dựng cải tạo một số hạng mục Trường Mầm non Vinh Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và huy động nguồn lực hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 7 năm 2020 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân
- Địa chỉ: Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận Đô thị Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Vinh Tân - Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết tại Chương V | 22,068 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Chi tiết tại Chương V | 2,207 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết tại Chương V | 51,336 | m2 |
| 4 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 3,904 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 2,43 | m3 |
| 6 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 5,09 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,232 | m3 |
| 9 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép ≤10kg | Chi tiết tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Đắp cát K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 10,438 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 0,754 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,754 | 10m3/1km |
| 17 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1,625 | m3 |
| 18 | Ốp gạch KT 300x600mm | Chi tiết tại Chương V | 80,973 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch KT 800x800mm | Chi tiết tại Chương V | 81,849 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Chi tiết tại Chương V | 20,718 | m2 |
| 21 | Trát dày trát 2cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 15,695 | m2 |
| 22 | Láng granitô | Chi tiết tại Chương V | 15,695 | m2 |
| 23 | Trát granitô | Chi tiết tại Chương V | 41,715 | m |
| 24 | Làm trần KT 600x600 bằng tấm nhôm Clip in đồng bộ, tấm đục lỗ toàn phần màu trắng Celling hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 113,202 | m2 |
| 25 | SX khung thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,498 | tấn |
| 26 | LĐ khung thép hộp | Chi tiết tại Chương V | 0,498 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 26,106 | m2 |
| 28 | SXLĐ Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 4,41 | m2 |
| 29 | SXLĐ Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 8,82 | m2 |
| 30 | SXLĐ Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 2,205 | m2 |
| 31 | SXLĐ Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 8,88 | m2 |
| 32 | SXLĐ Vách nhôm kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết tại Chương V | 61,979 | m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.47mm | Chi tiết tại Chương V | 14,26 | md |
| 34 | Đèn Led Panel 600x600 36W âm trần | Chi tiết tại Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Đèn Led Downlight D120 - 9W | Chi tiết tại Chương V | 5 | bộ |
| 36 | LĐ quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Công tắc đơn 10A/220V Roman hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Công tắc đôi 10A/220V Roman hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | ổ cắm đôi 3 cực 10A Roman hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 40 | Đế nhựa âm tường | Chi tiết tại Chương V | 12 | |
| 41 | Hộp nối dây | Chi tiết tại Chương V | 3 | hộp |
| 42 | Tủ điện mặt nhựa 10module | Chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 43 | aptomat 1 pha 16A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | aptomat 1 pha 20A | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | aptomat 1 pha 40A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 210 | m |
| 47 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 70 | m |
| 48 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 35 | m |
| 49 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V | 210 | m |
| 50 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông | Chi tiết tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 52 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 2,152 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 54 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 55 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 56 | SXLĐ cốt thép ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 57 | SXLĐ cốt thép ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 58 | SXLĐ cốt thép ≤10kg | Chi tiết tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 59 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 0,717 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,342 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 0,194 | 10m3/1km |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 0,194 | 10m3/1km |
| 63 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chi tiết tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 64 | SX cột bằng thép ống mạ kẽm D60 | Chi tiết tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 65 | SX vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 66 | SX giằng mái thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 67 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,182 | tấn |
| 68 | LĐ cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 69 | LĐ bán kèo thép | Chi tiết tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 70 | LĐ giằng thép liên kết bằng bu lông | Chi tiết tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 71 | LĐ xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V | 0,182 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 7,04 | m2 |
| 73 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm. Tôn Zacs bền màu AZ100 hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chi tiết tại Chương V | 182 | cái |
| 75 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.47mm | Chi tiết tại Chương V | 9,4 | md |
| 76 | Làm trần KT 600x600 bằng tấm nhôm Clip in đồng bộ, tấm đục lỗ toàn phần màu trắng Celling hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 30,8 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ vách ngăn | Chi tiết tại Chương V | 15,552 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện | Chi tiết tại Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp | Chi tiết tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết tại Chương V | 32,48 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông | Chi tiết tại Chương V | 3,248 | m3 |
| 82 | Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống bãi tập kết | Chi tiết tại Chương V | 4,456 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 4,456 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 4,456 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Chi tiết tại Chương V | 0,446 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 0,446 | 10m3/1km |
| 87 | Vệ sinh nền | Chi tiết tại Chương V | 40,28 | m2 |
| 88 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Chi tiết tại Chương V | 40,28 | m2 |
| 89 | Quét lớp lót tạo dính | Chi tiết tại Chương V | 40,28 | m2 |
| 90 | Chống thấm nền | Chi tiết tại Chương V | 40,28 | m2 |
| 91 | Ốp gạch KT 250x400mm | Chi tiết tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 92 | Lát nền gạch KT 300x300mm | Chi tiết tại Chương V | 32,48 | m2 |
| 93 | LĐ chậu xí | Chi tiết tại Chương V | 8 | bộ |
| 94 | LĐ vách ngăn cũ | Chi tiết tại Chương V | 15,552 | m2 |
| 95 | Bốc xếp vật liệu lên cao | Chi tiết tại Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Chi tiết tại Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 0,407 | 100m2 |
| B | BỂ NƯỚC 120M3 | |||
| 1 | SX cọc cừ Larsen | Chi tiết tại Chương V | 495 | m |
| 2 | Vận chuyển cừ Larsen | Chi tiết tại Chương V | 29,7 | tấn |
| 3 | Ép cọc cừ larsen | Chi tiết tại Chương V | 4,95 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen | Chi tiết tại Chương V | 4,95 | 100m cọc |
| 5 | Khoan giếng | Chi tiết tại Chương V | 16 | giếng |
| 6 | Bơm nước | Chi tiết tại Chương V | 60 | ca |
| 7 | ống nhựa PVC Class2 D48mm | Chi tiết tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | ống nhựa PVC Class2 D27mm | Chi tiết tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 48 | m |
| 10 | LĐ cầu dao 3 cực một chiều | Chi tiết tại Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 2,168 | 100m3 |
| 12 | Đào đất bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 24,089 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 11,454 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 60,615 | m3 |
| 15 | SXLĐ ván khuôn dầm | Chi tiết tại Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 16 | SXLĐ ván khuôn đáy | Chi tiết tại Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 17 | SXLĐ ván khuôn thành | Chi tiết tại Chương V | 2,279 | 100m2 |
| 18 | SXLĐ ván khuôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 19 | SXLĐ cốt thép ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép ≥18 | Chi tiết tại Chương V | 0,839 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 2,039 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,342 | tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 3,438 | tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 1,07 | tấn |
| 25 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,162 | m3 |
| 26 | SXLĐ ván khuôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | LĐ cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 29 | Băng ngăn nước | Chi tiết tại Chương V | 39,44 | md |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 98,784 | m2 |
| 31 | Láng dày 3cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 52,92 | m2 |
| 32 | Đắp đất K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,131 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 12,779 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 12,779 | 10m3/1km |
| 35 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Chi tiết tại Chương V | 8,785 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết tại Chương V | 1,385 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết tại Chương V | 0,139 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 0,139 | 10m3/1km |
| 39 | Xây cột trụ VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,529 | m3 |
| 40 | Xây tường VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,734 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,132 | m3 |
| 42 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 43 | SXLĐ cốt thép ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | ốp gạch thẻ | Chi tiết tại Chương V | 6,672 | m2 |
| 45 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 6,017 | m2 |
| 46 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại Chương V | 8,537 | m2 |
| 48 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 8,537 | m2 |
| 49 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 2,64 | m |
| 50 | LĐ hàng rào song sắt | Chi tiết tại Chương V | 8,785 | m2 |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V | 8,785 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 8,785 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 33,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 33,75 | m3 |
| 3 | ống nhựa HDPE PN10 D25mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | ống nhựa HDPE PN10 D32mm | Chi tiết tại Chương V | 1,52 | 100m |
| 5 | ống nhựa HDPE PN10 D40mm | Chi tiết tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | ống nhựa HDPE PN10 D50mm | Chi tiết tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | ống nhựa HDPE PN10 D63mm | Chi tiết tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D25mm | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D32mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D40mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D50mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D63mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối ren trong HDPE PN10 D25mm | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Nối ren trong HDPE PN10 D32mm | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Nối ren trong HDPE PN10 D50mm | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 16 | Nối ren trong HDPE PN10 D63mm | Chi tiết tại Chương V | 11 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa HDPE PN10 D50mm | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa HDPE PN10 D63mm | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE PN10 D25mm | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE PN10 D32mm | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa HDPE PN10 D40mm | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE PN10 D50mm | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE PN10 D63mm | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE PN10 D25x32mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE PN10 D25x40mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa HDPE PN10 D40x50mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa HDPE PN10 D50x50mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa HDPE PN10 D63x63mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khoá D25 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Van khoá D32 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van khoá D50 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van khoá D63 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khoá 1 chiều D50 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van phao cơ D32 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Rọ hút D63 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm Pentax liên doanh (hoặc tương đương) CM32-160B; 3HP/2,2KW; Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m) | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | LĐ máy bơm nước | Chi tiết tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 38 | Van phao điện | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cáp 2x4mm2 cấp điện máy bơm Trần Phú hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 30 | m |
| 40 | LĐ cầu dao 3 cực một chiều | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | LĐ các aptomat loại 1 pha | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 21,5 | m3 |
| 43 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 21,5 | m3 |
| 44 | ống nhựa PPR PN10 D25 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | ống thép thép tráng kẽm D80mm | Chi tiết tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 46 | Nối thẳng nhựa PPR D25 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D25 | Chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 48 | Cút thép tráng kẽm D80 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn thép tráng kẽm D40x80 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Côn thép tráng kẽm D65x80 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Nối ren ngoài thép tráng kẽm D40 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Nối ren ngoài thép tráng kẽm D65 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bích thép D80mm | Chi tiết tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 55 | Van 1 chiều nối ren D25 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Van 1 chiều nối bích D80mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van chắn nối ren D25 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Van chắn đầu bích D80mm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Rọ hút D80 | Chi tiết tại Chương V | 1 | |
| 60 | Máy bơm điện chữa cháy Pentax liên doanh (hoặc tương đương) CM40-200A; 10HP/7,5KW; Q(9-42m3/h); H(57,8-43,9m) | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | LĐ máy bơm nước | Chi tiết tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 62 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 22 | m |
| 63 | Tủ điện | Chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Cầu dao 63A | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Aptomat 40A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Rắc co thép tráng kẽm D80 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 67 | LĐ ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE D32/25 | Chi tiết tại Chương V | 22 | m |
| 68 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 2x4, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,957 | m3 |
| 70 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,112 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 2,035 | m3 |
| 72 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,536 | m3 |
| 73 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 74 | SXLĐ cốt thép ≤10 kg | Chi tiết tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 75 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 2,04 | m3 |
| 76 | Mài nhẵn nền bê tông | Chi tiết tại Chương V | 3,277 | m2 |
| 77 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 1,143 | m3 |
| 78 | Trát dày 2cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 9,88 | m2 |
| 79 | SX cửa song sắt, thép hộp 10x10mm | Chi tiết tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 80 | LĐ cửa song sắt, thép hộp 10x10mm | Chi tiết tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 82 | SXLD tấm nắp đậy bằng tôn dày 3mm | Chi tiết tại Chương V | 5,603 | m2 |
| 83 | Bản lề | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Khoá Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 85 | ống nhựa PVC D34mm | Chi tiết tại Chương V | 0,018 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ (Còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy đào 0.8m3 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥10T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi