Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066221-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211056379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và huy động nguồn lực hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 08:54:00 đến ngày 2021-11-20 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ (Còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Xây dựng cải tạo một số hạng mục Trường Mầm non Vinh Tân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và huy động nguồn lực hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân - Địa chỉ: Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vinh - Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vinh - Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân - Địa chỉ: Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 7 năm 2020 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân - Địa chỉ: Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận Đô thị Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Vinh Tân - Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạchChi tiết tại Chương V22,068m2
2Phá dỡ nền bê tôngChi tiết tại Chương V2,207m3
3Phá lớp vữa trát tườngChi tiết tại Chương V51,336m2
4Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V3,904m3
5Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V2,43m3
6SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,123100m2
7Xây gạch chỉ VXM M75Chi tiết tại Chương V5,09m3
8Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,232m3
9SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,112100m2
10SXLĐ cốt thép ≤10Chi tiết tại Chương V0,023tấn
11SXLĐ cốt thép ≤18Chi tiết tại Chương V0,14tấn
12SXLĐ cốt thép ≤10kgChi tiết tại Chương V0,013tấn
13Đắp cát K=0,90Chi tiết tại Chương V0,333100m3
14Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V10,438m3
15Vận chuyển phế thảiChi tiết tại Chương V0,75410m3/1km
16Vận chuyển phế thải tiếpChi tiết tại Chương V0,75410m3/1km
17Xây gạch chỉ VXM M75Chi tiết tại Chương V1,625m3
18Ốp gạch KT 300x600mmChi tiết tại Chương V80,973m2
19Lát nền gạch KT 800x800mmChi tiết tại Chương V81,849m2
20Lát gạch Terrazzo KT 400x400mmChi tiết tại Chương V20,718m2
21Trát dày trát 2cm, VXM M50Chi tiết tại Chương V15,695m2
22Láng granitôChi tiết tại Chương V15,695m2
23Trát granitôChi tiết tại Chương V41,715m
24Làm trần KT 600x600 bằng tấm nhôm Clip in đồng bộ, tấm đục lỗ toàn phần màu trắng Celling hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V113,202m2
25SX khung thép hộp mạ kẽmChi tiết tại Chương V0,498tấn
26LĐ khung thép hộpChi tiết tại Chương V0,498tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V26,106m2
28SXLĐ Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V4,41m2
29SXLĐ Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V8,82m2
30SXLĐ Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V2,205m2
31SXLĐ Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V8,88m2
32SXLĐ Vách nhôm kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChi tiết tại Chương V61,979m2
33Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.47mmChi tiết tại Chương V14,26md
34Đèn Led Panel 600x600 36W âm trầnChi tiết tại Chương V10bộ
35Đèn Led Downlight D120 - 9WChi tiết tại Chương V5bộ
36LĐ quạt trần Vinawind QT1400 (cánh nhôm) hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V5cái
37Công tắc đơn 10A/220V Roman hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V1cái
38Công tắc đôi 10A/220V Roman hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V3cái
39ổ cắm đôi 3 cực 10A Roman hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V8cái
40Đế nhựa âm tườngChi tiết tại Chương V12
41Hộp nối dâyChi tiết tại Chương V3hộp
42Tủ điện mặt nhựa 10moduleChi tiết tại Chương V1hộp
43aptomat 1 pha 16AChi tiết tại Chương V1cái
44aptomat 1 pha 20AChi tiết tại Chương V4cái
45aptomat 1 pha 40AChi tiết tại Chương V1cái
46Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V210m
47Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V70m
48Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V35m
49LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChi tiết tại Chương V210m
50Phá dỡ nền gạchChi tiết tại Chương V3,92m2
51Phá dỡ nền bê tôngChi tiết tại Chương V0,392m3
52Đào đấtChi tiết tại Chương V2,152m3
53Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,392m3
54Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,78m3
55SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,072100m2
56SXLĐ cốt thép ≤10Chi tiết tại Chương V0,028tấn
57SXLĐ cốt thép ≤18Chi tiết tại Chương V0,035tấn
58SXLĐ cốt thép ≤10kgChi tiết tại Chương V0,008tấn
59Đắp đấtChi tiết tại Chương V0,717m3
60Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,342m3
61Vận chuyển phế thảiChi tiết tại Chương V0,19410m3/1km
62Vận chuyển phế thải tiếp theoChi tiết tại Chương V0,19410m3/1km
63Lát gạch Terrazzo 400x400mmChi tiết tại Chương V3,2m2
64SX cột bằng thép ống mạ kẽm D60Chi tiết tại Chương V0,108tấn
65SX vì kèo thép hộp mạ kẽmChi tiết tại Chương V0,071tấn
66SX giằng mái thép hộp mạ kẽmChi tiết tại Chương V0,051tấn
67SX xà gồ thép hộp mạ kẽmChi tiết tại Chương V0,182tấn
68LĐ cột thép các loạiChi tiết tại Chương V0,108tấn
69LĐ bán kèo thépChi tiết tại Chương V0,071tấn
70LĐ giằng thép liên kết bằng bu lôngChi tiết tại Chương V0,051tấn
71LĐ xà gồ thépChi tiết tại Chương V0,182tấn
72Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V7,04m2
73Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm. Tôn Zacs bền màu AZ100 hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V0,455100m2
74Ke chống bão (4 cái/m2)Chi tiết tại Chương V182cái
75Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.47mmChi tiết tại Chương V9,4md
76Làm trần KT 600x600 bằng tấm nhôm Clip in đồng bộ, tấm đục lỗ toàn phần màu trắng Celling hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V30,8m2
77Tháo dỡ vách ngănChi tiết tại Chương V15,552m2
78Tháo dỡ phụ kiệnChi tiết tại Chương V8bộ
79Tháo dỡ gạch ốpChi tiết tại Chương V7,8m2
80Phá dỡ nền gạchChi tiết tại Chương V32,48m2
81Phá dỡ nền bê tôngChi tiết tại Chương V3,248m3
82Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống bãi tập kếtChi tiết tại Chương V4,456m3
83Vận chuyển phế thảiChi tiết tại Chương V4,456m3
84Vận chuyển phế thải tiếpChi tiết tại Chương V4,456m3
85Vận chuyển phế thải bằng ôtôChi tiết tại Chương V0,44610m3/1km
86Vận chuyển phế thải bằng ô tô tiếp theoChi tiết tại Chương V0,44610m3/1km
87Vệ sinh nềnChi tiết tại Chương V40,28m2
88Mài nhẵn bề mặt bê tôngChi tiết tại Chương V40,28m2
89Quét lớp lót tạo dínhChi tiết tại Chương V40,28m2
90Chống thấm nềnChi tiết tại Chương V40,28m2
91Ốp gạch KT 250x400mmChi tiết tại Chương V7,8m2
92Lát nền gạch KT 300x300mmChi tiết tại Chương V32,48m2
93LĐ chậu xíChi tiết tại Chương V8bộ
94LĐ vách ngăn cũChi tiết tại Chương V15,552m2
95Bốc xếp vật liệu lên caoChi tiết tại Chương V0,407100m2
96Vận chuyển vật liệu lên caoChi tiết tại Chương V0,407100m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao tiếp theoChi tiết tại Chương V0,407100m2
B BỂ NƯỚC 120M3
1SX cọc cừ LarsenChi tiết tại Chương V495m
2Vận chuyển cừ LarsenChi tiết tại Chương V29,7tấn
3Ép cọc cừ larsenChi tiết tại Chương V4,95100m
4Nhổ cừ larsenChi tiết tại Chương V4,95100m cọc
5Khoan giếngChi tiết tại Chương V16giếng
6Bơm nướcChi tiết tại Chương V60ca
7ống nhựa PVC Class2 D48mmChi tiết tại Chương V0,64100m
8ống nhựa PVC Class2 D27mmChi tiết tại Chương V0,48100m
9Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V48m
10LĐ cầu dao 3 cực một chiềuChi tiết tại Chương V5bộ
11Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V2,168100m3
12Đào đất bằng thủ côngChi tiết tại Chương V24,089m3
13Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V11,454m3
14Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V60,615m3
15SXLĐ ván khuôn dầmChi tiết tại Chương V0,201100m2
16SXLĐ ván khuôn đáyChi tiết tại Chương V0,278100m2
17SXLĐ ván khuôn thànhChi tiết tại Chương V2,279100m2
18SXLĐ ván khuôn CKĐSChi tiết tại Chương V0,519100m2
19SXLĐ cốt thép ≤10Chi tiết tại Chương V0,151tấn
20SXLĐ cốt thép ≥18Chi tiết tại Chương V0,839tấn
21SXLĐ cốt thép ≤18Chi tiết tại Chương V2,039tấn
22SXLĐ cốt thép ≤10Chi tiết tại Chương V0,342tấn
23SXLĐ cốt thép ≤18Chi tiết tại Chương V3,438tấn
24SXLĐ cốt thép ≤10Chi tiết tại Chương V1,07tấn
25Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,162m3
26SXLĐ ván khuôn CKĐSChi tiết tại Chương V0,007100m2
27SXLĐ cốt thép CKĐSChi tiết tại Chương V0,007tấn
28LĐ cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V2cấu kiện
29Băng ngăn nướcChi tiết tại Chương V39,44md
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết tại Chương V98,784m2
31Láng dày 3cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V52,92m2
32Đắp đất K=0,90Chi tiết tại Chương V1,131100m3
33Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V12,77910m3/1km
34Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V12,77910m3/1km
35Tháo dỡ hàng rào sắtChi tiết tại Chương V8,785m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết tại Chương V1,385m3
37Vận chuyển phế thảiChi tiết tại Chương V0,13910m3/1km
38Vận chuyển phế thải tiếp theoChi tiết tại Chương V0,13910m3/1km
39Xây cột trụ VXM M75Chi tiết tại Chương V0,529m3
40Xây tường VXM M75Chi tiết tại Chương V0,734m3
41Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,132m3
42SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,012100m2
43SXLĐ cốt thép ≤10mmChi tiết tại Chương V0,01tấn
44ốp gạch thẻChi tiết tại Chương V6,672m2
45Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V6,017m2
46Trát VXM M75Chi tiết tại Chương V2,52m2
47Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại Chương V8,537m2
48Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V8,537m2
49Đắp VXM M75Chi tiết tại Chương V2,64m
50LĐ hàng rào song sắtChi tiết tại Chương V8,785m2
51Cạo rỉ các kết cấu thépChi tiết tại Chương V8,785m2
52Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V8,785m2
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đấtChi tiết tại Chương V33,75m3
2Đắp đấtChi tiết tại Chương V33,75m3
3ống nhựa HDPE PN10 D25mmChi tiết tại Chương V0,1100m
4ống nhựa HDPE PN10 D32mmChi tiết tại Chương V1,52100m
5ống nhựa HDPE PN10 D40mmChi tiết tại Chương V0,32100m
6ống nhựa HDPE PN10 D50mmChi tiết tại Chương V0,12100m
7ống nhựa HDPE PN10 D63mmChi tiết tại Chương V0,06100m
8Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D25mmChi tiết tại Chương V5cái
9Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D32mmChi tiết tại Chương V1cái
10Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D40mmChi tiết tại Chương V1cái
11Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D50mmChi tiết tại Chương V1cái
12Nối thẳng nhựa HDPE PN10 D63mmChi tiết tại Chương V1cái
13Nối ren trong HDPE PN10 D25mmChi tiết tại Chương V6cái
14Nối ren trong HDPE PN10 D32mmChi tiết tại Chương V2cái
15Nối ren trong HDPE PN10 D50mmChi tiết tại Chương V16cái
16Nối ren trong HDPE PN10 D63mmChi tiết tại Chương V11cái
17Rắc co nhựa HDPE PN10 D50mmChi tiết tại Chương V2cái
18Rắc co nhựa HDPE PN10 D63mmChi tiết tại Chương V3cái
19Cút nhựa HDPE PN10 D25mmChi tiết tại Chương V3cái
20Cút nhựa HDPE PN10 D32mmChi tiết tại Chương V8cái
21Cút nhựa HDPE PN10 D40mmChi tiết tại Chương V2cái
22Cút nhựa HDPE PN10 D50mmChi tiết tại Chương V8cái
23Cút nhựa HDPE PN10 D63mmChi tiết tại Chương V6cái
24Tê nhựa HDPE PN10 D25x32mmChi tiết tại Chương V1cái
25Tê nhựa HDPE PN10 D25x40mmChi tiết tại Chương V1cái
26Tê nhựa HDPE PN10 D40x50mmChi tiết tại Chương V1cái
27Tê nhựa HDPE PN10 D50x50mmChi tiết tại Chương V1cái
28Tê nhựa HDPE PN10 D63x63mmChi tiết tại Chương V1cái
29Van khoá D25Chi tiết tại Chương V3cái
30Van khoá D32Chi tiết tại Chương V2cái
31Van khoá D50Chi tiết tại Chương V2cái
32Van khoá D63Chi tiết tại Chương V2cái
33Van khoá 1 chiều D50Chi tiết tại Chương V2cái
34Van phao cơ D32Chi tiết tại Chương V1cái
35Rọ hút D63Chi tiết tại Chương V1cái
36Máy bơm Pentax liên doanh (hoặc tương đương) CM32-160B; 3HP/2,2KW; Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m)Chi tiết tại Chương V2cái
37LĐ máy bơm nướcChi tiết tại Chương V21 máy
38Van phao điệnChi tiết tại Chương V1cái
39Cáp 2x4mm2 cấp điện máy bơm Trần Phú hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V30m
40LĐ cầu dao 3 cực một chiềuChi tiết tại Chương V2bộ
41LĐ các aptomat loại 1 phaChi tiết tại Chương V2cái
42Đào đấtChi tiết tại Chương V21,5m3
43Đắp đấtChi tiết tại Chương V21,5m3
44ống nhựa PPR PN10 D25Chi tiết tại Chương V0,2100m
45ống thép thép tráng kẽm D80mmChi tiết tại Chương V0,9100m
46Nối thẳng nhựa PPR D25Chi tiết tại Chương V4cái
47Cút nhựa PPR D25Chi tiết tại Chương V7cái
48Cút thép tráng kẽm D80Chi tiết tại Chương V8cái
49Tê nhựa PPR D25x25Chi tiết tại Chương V1cái
50Côn thép tráng kẽm D40x80Chi tiết tại Chương V6cái
51Côn thép tráng kẽm D65x80Chi tiết tại Chương V1cái
52Nối ren ngoài thép tráng kẽm D40Chi tiết tại Chương V1cái
53Nối ren ngoài thép tráng kẽm D65Chi tiết tại Chương V1cái
54Bích thép D80mmChi tiết tại Chương V6cặp bích
55Van 1 chiều nối ren D25Chi tiết tại Chương V1cái
56Van 1 chiều nối bích D80mmChi tiết tại Chương V1cái
57Van chắn nối ren D25Chi tiết tại Chương V1cái
58Van chắn đầu bích D80mmChi tiết tại Chương V1cái
59Rọ hút D80Chi tiết tại Chương V1
60Máy bơm điện chữa cháy Pentax liên doanh (hoặc tương đương) CM40-200A; 10HP/7,5KW; Q(9-42m3/h); H(57,8-43,9m)Chi tiết tại Chương V1cái
61LĐ máy bơm nướcChi tiết tại Chương V11 máy
62Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V22m
63Tủ điệnChi tiết tại Chương V1hộp
64Cầu dao 63AChi tiết tại Chương V3bộ
65Aptomat 40AChi tiết tại Chương V1cái
66Rắc co thép tráng kẽm D80Chi tiết tại Chương V3cái
67LĐ ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE D32/25Chi tiết tại Chương V22m
68Đào đấtChi tiết tại Chương V6,12m3
69Bê tông đá 2x4, M100Chi tiết tại Chương V0,957m3
70SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,112100m2
71Xây gạch VXM M50Chi tiết tại Chương V2,035m3
72Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,536m3
73SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,038100m2
74SXLĐ cốt thép ≤10 kgChi tiết tại Chương V0,01tấn
75Đắp đấtChi tiết tại Chương V2,04m3
76Mài nhẵn nền bê tôngChi tiết tại Chương V3,277m2
77Xây gạch VXM M50Chi tiết tại Chương V1,143m3
78Trát dày 2cm, VXM M50Chi tiết tại Chương V9,88m2
79SX cửa song sắt, thép hộp 10x10mmChi tiết tại Chương V4,5m2
80LĐ cửa song sắt, thép hộp 10x10mmChi tiết tại Chương V4,5m2
81Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V4,5m2
82SXLD tấm nắp đậy bằng tôn dày 3mmChi tiết tại Chương V5,603m2
83Bản lềChi tiết tại Chương V6bộ
84Khoá Việt TiệpChi tiết tại Chương V2bộ
85ống nhựa PVC D34mmChi tiết tại Chương V0,018100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ (Còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
2 Máy đầm bàn 1kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
3 Máy đầm cóc Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
4 Máy đầm dùi 1.5kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
5 Máy đào 0.8m3 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
6 Máy hàn điện 23kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
7 Máy khoan bê tông 1,5kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
9 Máy mài 2,7 Kw Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
10 Ô tô tự đổ ≥10T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->