Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128343-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210728064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 17:46:00 đến ngày 2021-11-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,369,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (Thi công đường mặt đê hoặc đường hành lang đê trên đê cấp I có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi)≥ 01 kỹ sư giao thông- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường hành lang đê Hữu Hồng, huyện Thường Tín và đường hành lang đê tả Hồng, đường hành lang đê tả Đuống, huyện Đông Anh
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vĩnh Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm khoa học và Triển khai kỹ thuật thủy lợi. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K96+000 ĐẾN K96+800 ĐÊ HỮU HỒNG
1Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dânMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,48m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V39,48m3
4Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3295100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,6775100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V49,4062100m2
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tận dụng 60% đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1734100m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2096100m3
9Mua đất để đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V520,4789m3
10Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3295100m3
11Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2643100m3
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21,9886100m3
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7004100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V941,8044m3
15Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,352m3
16Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V758,1598kg
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V774m
18Bê tông lót đáy bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,802m3
19Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7864m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8218100m3
21Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7073100m2
22Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4.727,28m2
B HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K97+100 ĐẾN K97+900 ĐÊ HỮU HỒNG
1Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,9223100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,7123100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V49,3764100m2
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tận dụng 60% đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4383100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4811100m3
6Mua đất để đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.558,7201m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,9223100m3
8Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5475100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,4698100m3
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,1913100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V978,296m3
12Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3948m3
13Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V765,493kg
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V788m
15Bê tông lót đáy bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,124m3
16Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8368m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,193100m3
18Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8781100m2
19Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4.912,4m2
C HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K98+400 ĐẾN K99+450 ĐÊ HỮU HỒNG
1Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dânMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V66,1282m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V78,5774m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V144,7056m3
5Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,2863100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2664100m3
7Đào móng , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0438100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V65,6448100m2
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5055100m3
10Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,527100m3
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.907,5867m3
12Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,2863100m3
13Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1841100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V24,9175100m3
15Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5748100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294,4522m3
17Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5801m3
18Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,849kg
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48m3
20Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0979m3
21Bê tông móng côt điện, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.013m
23Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7168m3
24Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4939m3
25Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6468m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,5709100m3
27Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1386100m2
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1579100m2
29Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0272100m2
30Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3964100m2
31Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9176tấn
32Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3122tấn
33Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5443tấn
34Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,107tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V384cấu kiện
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70,6265m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8721m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5341m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,3872m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,14m2
41Tháo dỡ cột điện cũ chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
42Trồng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
43Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V7.059,0452m2
D HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K58+350 ĐẾN K58+700 THƯỢNG LƯU ĐÊ TẢ HỒNG
1Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dânMô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V66,3561m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V66,3561m3
4Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1132100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7194100m3
6Đào móng , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5185100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V23,4274100m2
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7021100m3
9Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V830,2433m3
10Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1132100m3
11Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5185100m3
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2952100m3
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9469100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V460,1416m3
15Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
16Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V136,188kg
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,648m3
18Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3444m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
20Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4481m3
21Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7116m3
22Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7955100m3
24Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8246100m2
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3796100m2
26Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m2
27Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,7641100m2
28Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024tấn
29Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4595tấn
30Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6023tấn
31Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3324tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V427cấu kiện
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80,681m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4212m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9964m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,3904m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7249m2
38Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.953,9702m2
E HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K59+100 ĐẾN K59+350 THƯỢNG LƯU ĐÊ TẢ HỒNG
1Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dânMô tả kỹ thuật theo chương V21,41m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V233,6877m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,773m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V244,4607m3
5Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4044100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1255100m3
7Đào móng , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7109100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V11,5617100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6043100m3
10Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4044100m3
11Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7109100m3
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5599100m3
13Vận chuyển đất , đất cấp II ( vận chuyển 1km tận dụng đắp đoạn K58+350-K58+700)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4426100m3
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V245,2283m3
15Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777m3
16Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,0647kg
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848m3
18Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9475m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
20Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6828m3
21Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
22Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7332100m3
24Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4602100m2
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2039100m2
26Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
27Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m2
28Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
29Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
30Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
31Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3975tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,473m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6885m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4932m2
36Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.245,3052m2
F HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K59+650 ĐẾN K59+800 THƯỢNG LƯU ĐÊ TẢ HỒNG
1Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dânMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0762m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0762m3
4Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0405100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8547100m3
6Đào móng , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7482100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V7,8372100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9697100m3
9Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0405100m3
10Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7482100m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8495100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp II ( vận chuyển 1km tận dụng đắp đoạn K58+350-K58+700)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7589100m3
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V149,6764m3
14Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
15Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,962kg
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
17Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0183m3
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6582m3
20Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
21Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5674100m3
23Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9494100m2
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4541100m2
25Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
26Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3319100m2
27Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3649tấn
28Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5196tấn
29Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
30Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8614tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V152cấu kiện
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,9975m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0718m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8716m2
35Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V971,3045m2
G HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K60+700 ĐẾN K60+850 HẠ LƯU ĐÊ TẢ HỒNG
1Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dânMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,184m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,184m3
4Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
5Đào nền đường, đất cấp II ( tận dụng lại để đắp còn thừa tận dụng đắp đoạn K60+800-K61)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
8Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m3
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1693m3
12Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112m3
13Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4361kg
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100m3
15Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m2
16Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V52,8146m2
H HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K60+880 ĐẾN K61+000 HẠ LƯU ĐÊ TẢ HỒNG
1Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7964100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9104100m3
3Đào móng , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1219100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V6,4245100m2
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8573100m3
6Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11,8989m3
7Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7964100m3
8Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1219100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9183100m3
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V122,6912m3
11Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
12Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,396kg
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,832m3
14Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9369m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
16Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9272m3
17Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
18Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2849100m3
20Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7914100m2
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683100m2
22Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3266100m2
23Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0639100m2
24Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2951tấn
25Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4204tấn
26Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1814tấn
27Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7024tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V123cấu kiện
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,3765m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,665m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6592m2
32Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V793,9812m2
I HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K2+300 ĐẾN K2+500 THƯỢNG LƯU ĐÊ TẢ ĐUỐNG
1Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dânMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V109,7529m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V143,9529m3
5Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2148100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2599100m3
7Đào móng , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2566100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V1,7343100m2
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4746100m3
10Mua đất để đắp k95Mô tả kỹ thuật theo chương V479,6437m3
11Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2148100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2566100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9109100m3
14Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4331100m2
15Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V269,847m3
16Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8636m3
17Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V198,1128kg
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m3
19Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8337m3
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
21Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4047m3
22Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,473m3
23Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5436m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7338100m3
25Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m2
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6113100m2
27Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5424100m2
28Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7931100m2
29Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4891tấn
30Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6973tấn
31Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2943tấn
32Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1397tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V204cấu kiện
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,53m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8756m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,7072m2
37Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,0312m2
J HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ K6+150 ĐẾN K6+500 HẠ LƯU ĐÊ TẢ ĐUỐNG
1Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dânMô tả kỹ thuật theo chương V52m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V99,7332m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V99,7332m3
4Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3621100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9954100m3
6Đào móng , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5987100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V17,0817100m2
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8856100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9426100m3
10Mua đất để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V497,9772m3
11Mua đất để đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V566,7252m3
12Vận chuyển đất phong hóa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3621100m3
13Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5987100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9581100m3
15Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5854100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V448,767m3
17Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5987m3
18Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V363,0516kg
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,824m3
20Bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7277m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V364m
22Bê tông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5638m3
23Bê tông lót , đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,372m3
24Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3104m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6795100m3
26Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2052100m2
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3297100m2
28Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1753100m2
29Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9005100m2
30Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0634tấn
31Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5143tấn
32Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6262tấn
33Cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4253tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V443cấu kiện
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,442m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7546m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V654,2728m2
38Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.894,1588m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (Thi công đường mặt đê hoặc đường hành lang đê trên đê cấp I có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 2 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi)≥ 01 kỹ sư giao thông- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m32
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l5
3 Máy hàn điện 23kW1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
5 Đầm bàn Hoạt động tốt5
6 Đầm cóc Hoạt động tốt3
7 Ô tô ≤ 7T5
8 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy lu rung ≥ 25T1
10 Máy lu thép ≥ 10T1
11 Máy san ≥ 110 CV1
12 Máy ủi ≥ 110 CV1
13 Cần trục ô tô ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->