Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và huy động nguồn lực khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:49:00 đến ngày 2021-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ (Còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Sân vận động phường Vinh Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và huy động nguồn lực khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 7 năm 2020 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân
Địa chỉ: Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Địa chỉ: Số 5 ngách 11 ngõ 99 đường Nguyễn Thái Học, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân; - Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận Đô thị Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Vinh Tân - Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 6,418 | 100m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 33,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 67,56 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đoạn tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 67,56 | 10m3/1km |
| 5 | Đất đắp tại mỏ đất xã Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên | Chi tiết tại Chương V | 2.119,436 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp | Chi tiết tại Chương V | 211,944 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đắp đoạn tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 211,944 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đắp đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 211,944 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy, K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 18,304 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng thủ công, K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 96,338 | m3 |
| B | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 0,983 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 0,513 | m3 |
| 4 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 3,381 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 7,465 | m3 |
| 7 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép Ø ≥18 | Chi tiết tại Chương V | 0,251 | tấn |
| 11 | SX cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | LĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ M75 | Chi tiết tại Chương V | 20,733 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 3,536 | m3 |
| 15 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1,012 | m3 |
| 17 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | SXLĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 19 | Đắp cát K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 23 | SX cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 1,053 | tấn |
| 24 | SX cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V | 0,366 | tấn |
| 25 | SX giằng mái thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 1,952 | tấn |
| 26 | SX giằng mái thép hình | Chi tiết tại Chương V | 0,282 | tấn |
| 27 | LĐ cột thép các loại | Chi tiết tại Chương V | 1,419 | tấn |
| 28 | LĐ giằng thép liên kết bằng bu lông | Chi tiết tại Chương V | 2,234 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 41,297 | m2 |
| 30 | Lát gạch Granite KT 600x600mm | Chi tiết tại Chương V | 132,132 | m2 |
| 31 | Lát đá | Chi tiết tại Chương V | 79,998 | m2 |
| 32 | Trát tường dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 13,35 | m2 |
| 33 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1,78 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại Chương V | 15,13 | m2 |
| 35 | Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 15,13 | m2 |
| 36 | Đào móng | Chi tiết tại Chương V | 1,793 | m3 |
| 37 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 10,091 | m3 |
| 38 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 3,345 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 0,939 | m3 |
| 41 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 42 | SXLĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 43 | SXLĐ cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 44 | SX cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 45 | LĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 46 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 9,976 | m3 |
| 47 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 6,681 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,777 | m3 |
| 49 | ốp gạch | Chi tiết tại Chương V | 20,678 | m2 |
| 50 | Lát đá | Chi tiết tại Chương V | 35,307 | m2 |
| 51 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 16,12 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại Chương V | 16,12 | m2 |
| 53 | Đất màu trồng cây | Chi tiết tại Chương V | 4,086 | m3 |
| 54 | SXLD cột cờ Inox 304, Ø100 kết hợp Ø60 cao 7,0m (Bao gồm cột, chân cột, 2 cụm Buly Inox 304, 1 tăng đơ Inox 304, 5 khóa cáp Inox 304, dây cáp Inox 304, cán cờ Inox Ø16) | Chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 1,581 | m3 |
| 56 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 0,278 | m3 |
| 58 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 59 | SXLĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 60 | SXLĐ cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 61 | SX cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 62 | LĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 63 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 64 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 0,847 | m3 |
| 65 | Lát đá | Chi tiết tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 66 | SXLD cột cờ Inox 304, Ø100 kết hợp Ø60 cao 7,0m (Bao gồm cột, chân cột, 2 cụm Buly Inox 304, 1 tăng đơ Inox 304, 5 khóa cáp Inox 304, dây cáp Inox 304, cán cờ Inox Ø16) | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 14,318 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 1,656 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 3,764 | m3 |
| 4 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 7 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 4,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 3,162 | m3 |
| 9 | ốp gạch | Chi tiết tại Chương V | 28,08 | m2 |
| 10 | SXLĐ cổng 4 cánh mở quay bằng thép hộp sơn tỉnh điện (đã hoàn chỉnh) | Chi tiết tại Chương V | 8,25 | m2 |
| 11 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | SXLĐ ống thép tráng kẽm Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 0,336 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 11,605 | m2 |
| 14 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 0,866 | 100m3 |
| 15 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 21,661 | m3 |
| 16 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 13,419 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 36,766 | m3 |
| 19 | Xây gạch dày ≤ 11cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1,863 | m3 |
| 20 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 33,87 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 5,409 | m3 |
| 22 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 23 | SXLĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,388 | tấn |
| 24 | Đắp đất K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 12,483 | m3 |
| 26 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,914 | tấn |
| 28 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 23,374 | m3 |
| 29 | ốp gạch tường | Chi tiết tại Chương V | 50,697 | m2 |
| 30 | ốp gạch trụ | Chi tiết tại Chương V | 325,717 | m2 |
| D | SÂN, ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Rải, lu lèn đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết tại Chương V | 4,814 | 100m2 |
| 2 | Lớp lót bao tải bạt | Chi tiết tại Chương V | 4,814 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 72,216 | m3 |
| 4 | Đánh nhẵn mặt sân bê tông | Chi tiết tại Chương V | 481,44 | m2 |
| 5 | Rải, lu lèn đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết tại Chương V | 7,923 | 100m2 |
| 6 | Lớp lót bao tải bạt | Chi tiết tại Chương V | 7,923 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 118,847 | m3 |
| 8 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 9 | Đánh nhẵn mặt đường bê tông | Chi tiết tại Chương V | 792,31 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 41,353 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chi tiết tại Chương V | 413,53 | m2 |
| 12 | Cỏ lá gừng (đã bao gồm chi phí vận chuyển tại chân công trình; đào, san, đắp đất trồng; chăm sóc cây đến khi cây sống và sinh trưởng) | Chi tiết tại Chương V | 2.429,5 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Chi tiết tại Chương V | 24,295 | 100m2 |
| 14 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 39,844 | m3 |
| 15 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 6,532 | m3 |
| 17 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 13,686 | m3 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Chi tiết tại Chương V | 7,988 | m3 |
| 19 | Di dời cây xanh hiện có sang nơi mới | Chi tiết tại Chương V | 15 | cây |
| 20 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 4,55 | m3 |
| 22 | Lớp vữa lót dày 2cm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 39 | m2 |
| 23 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa hè VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 130 | m |
| 25 | LĐ bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 130 | cấu kiện |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 19,186 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 3,645 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 2,295 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Chi tiết tại Chương V | 21,216 | m3 |
| 5 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 21,216 | m3 |
| 7 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 45,778 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 6,283 | m3 |
| 9 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,55 | 100m2 |
| 10 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 244,8 | m2 |
| 11 | Láng dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 81,6 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 12,24 | m3 |
| 13 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,867 | tấn |
| 15 | LĐ cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 204 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 1,089 | m3 |
| 17 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 19 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Chi tiết tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Láng VXM M100 dày 3cm | Chi tiết tại Chương V | 9 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 22 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 23 | SXLĐ cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 25 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 1,052 | m3 |
| 26 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 28 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 1,436 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,436 | m3 |
| 31 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 5,041 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,112 | m3 |
| 33 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 34 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 35 | Láng dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 5,12 | m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 37 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 38 | SXLĐ cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 39 | LĐ cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện KT 600x400x250 | Chi tiết tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 60A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 40A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 40A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V | 115 | m |
| 6 | SXLĐ ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Chi tiết tại Chương V | 109 | m |
| 7 | SXLĐ ống thép Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 9 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 1,747 | m3 |
| 10 | Đắp cát | Chi tiết tại Chương V | 7,085 | m3 |
| 11 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 27,862 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ 5 viên/md | Chi tiết tại Chương V | 545 | viên |
| 13 | Đầu cốt ép đồng M10 | Chi tiết tại Chương V | 8 | đầu cáp |
| 14 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 17 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 5,291 | m3 |
| 18 | Đào móng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 19 | Đắp cát | Chi tiết tại Chương V | 21,496 | m3 |
| 20 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 87,453 | m3 |
| 21 | Gạch chỉ 5 viên/md | Chi tiết tại Chương V | 1.653,5 | viên |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V | 395 | m |
| 23 | Dây đồng trần M4 tiếp địa liên hoàn | Chi tiết tại Chương V | 377 | m |
| 24 | SXLĐ ông nhựa vặn xoắn HDPE Ø40/30mm | Chi tiết tại Chương V | 337 | m |
| 25 | SXLĐ ống thép Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 26 | Lát gạch Block | Chi tiết tại Chương V | 41,5 | m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 2,592 | m3 |
| 28 | SXLĐ Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 29 | SXLĐ khung móng cho cột đèn M16x240x240x675mm | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 30 | SXLĐ cột đèn chiếu sáng bằng thép mạ kẽm cao 8m, cần vươn 1,2m dày 3mm | Chi tiết tại Chương V | 9 | cột |
| 31 | Đèn Led 80W/220V Daxinco hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 9 | bảng |
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 81 | m |
| 34 | Tiếp địa cho cột đèn | Chi tiết tại Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Cầu đấu dây 30A-250V | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 36 | Ecu, bu long M6 | Chi tiết tại Chương V | 18 | bộ |
| 37 | aptomat 1 pha, 10A | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cáp đồng M10 | Chi tiết tại Chương V | 84 | đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ (Còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy đào 0.8m3 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kv | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥10T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi