Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066204-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211045542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và huy động nguồn lực khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 08:49:00 đến ngày 2021-11-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ (Còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5kv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Sân vận động phường Vinh Tân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và huy động nguồn lực khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân Địa chỉ: Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5 ngách 11 ngõ 99 đường Nguyễn Thái Học, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân Địa chỉ: Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5 ngách 11 ngõ 99 đường Nguyễn Thái Học, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 7 năm 2020 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân Địa chỉ: Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5 ngách 11 ngõ 99 đường Nguyễn Thái Học, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân; - Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận Đô thị Ủy ban nhân dân phường Vinh Tân;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Vinh Tân - Phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bóc hữu cơ bằng máyChi tiết tại Chương V6,418100m3
2Bóc hữu cơ bằng thủ côngChi tiết tại Chương V33,78m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V67,5610m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn tiếp theoChi tiết tại Chương V67,5610m3/1km
5Đất đắp tại mỏ đất xã Hưng Phú, huyện Hưng NguyênChi tiết tại Chương V2.119,436m3
6Vận chuyển đất đắpChi tiết tại Chương V211,94410m3/1km
7Vận chuyển đất đắp đoạn tiếp theoChi tiết tại Chương V211,94410m3/1km
8Vận chuyển đất đắp đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V211,94410m3/1km
9San đầm đất bằng máy, K=0,90Chi tiết tại Chương V18,304100m3
10San đầm đất bằng thủ công, K=0,90Chi tiết tại Chương V96,338m3
B SÂN KHẤU
1Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,283100m3
2Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V0,983m3
3Đào móng thủ côngChi tiết tại Chương V0,513m3
4SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,081100m2
5Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V3,381m3
6Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V7,465m3
7SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,296100m2
8SXLĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,045tấn
9SXLĐ cốt thép Ø ≤18Chi tiết tại Chương V0,323tấn
10SXLĐ cốt thép Ø ≥18Chi tiết tại Chương V0,251tấn
11SX cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,047tấn
12LĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,047tấn
13Xây gạch chỉ M75Chi tiết tại Chương V20,733m3
14Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V3,536m3
15SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,037100m2
16Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,012m3
17SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,092100m2
18SXLĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,081tấn
19Đắp cát K=0,90Chi tiết tại Chương V0,924100m3
20Đắp đất K=0,90Chi tiết tại Chương V0,099100m3
21Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V13,2m3
22Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V13,2m3
23SX cột bằng thép hộp mạ kẽmChi tiết tại Chương V1,053tấn
24SX cột bằng thép hìnhChi tiết tại Chương V0,366tấn
25SX giằng mái thép hộp mạ kẽmChi tiết tại Chương V1,952tấn
26SX giằng mái thép hìnhChi tiết tại Chương V0,282tấn
27LĐ cột thép các loạiChi tiết tại Chương V1,419tấn
28LĐ giằng thép liên kết bằng bu lôngChi tiết tại Chương V2,234tấn
29Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V41,297m2
30Lát gạch Granite KT 600x600mmChi tiết tại Chương V132,132m2
31Lát đáChi tiết tại Chương V79,998m2
32Trát tường dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V13,35m2
33Trát VXM M75Chi tiết tại Chương V1,78m2
34Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại Chương V15,13m2
35Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V15,13m2
36Đào móngChi tiết tại Chương V1,793m3
37Đào đấtChi tiết tại Chương V10,091m3
38SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,099100m2
39Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V3,345m3
40Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V0,939m3
41SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,102100m2
42SXLĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,022tấn
43SXLĐ cốt thép Ø ≤18Chi tiết tại Chương V0,029tấn
44SX cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,039tấn
45LĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,039tấn
46Xây gạch VXM M75Chi tiết tại Chương V9,976m3
47Đắp đấtChi tiết tại Chương V6,681m3
48Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,777m3
49ốp gạchChi tiết tại Chương V20,678m2
50Lát đáChi tiết tại Chương V35,307m2
51Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V16,12m2
52Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại Chương V16,12m2
53Đất màu trồng câyChi tiết tại Chương V4,086m3
54SXLD cột cờ Inox 304, Ø100 kết hợp Ø60 cao 7,0m (Bao gồm cột, chân cột, 2 cụm Buly Inox 304, 1 tăng đơ Inox 304, 5 khóa cáp Inox 304, dây cáp Inox 304, cán cờ Inox Ø16)Chi tiết tại Chương V6bộ
55Đào đấtChi tiết tại Chương V1,581m3
56Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,432m3
57Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V0,278m3
58SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,021100m2
59SXLĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,006tấn
60SXLĐ cốt thép Ø ≤18Chi tiết tại Chương V0,012tấn
61SX cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,006tấn
62LĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,006tấn
63Xây gạch VXM M75Chi tiết tại Chương V1,26m3
64Đắp đấtChi tiết tại Chương V0,847m3
65Lát đáChi tiết tại Chương V5,56m2
66SXLD cột cờ Inox 304, Ø100 kết hợp Ø60 cao 7,0m (Bao gồm cột, chân cột, 2 cụm Buly Inox 304, 1 tăng đơ Inox 304, 5 khóa cáp Inox 304, dây cáp Inox 304, cán cờ Inox Ø16)Chi tiết tại Chương V1bộ
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào đấtChi tiết tại Chương V14,318m3
2Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V1,656m3
3Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V3,764m3
4SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,357100m2
5SXLĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,062tấn
6SXLĐ cốt thép Ø ≤18Chi tiết tại Chương V0,082tấn
7Xây gạch VXM M75Chi tiết tại Chương V4,3m3
8Đắp đấtChi tiết tại Chương V3,162m3
9ốp gạchChi tiết tại Chương V28,08m2
10SXLĐ cổng 4 cánh mở quay bằng thép hộp sơn tỉnh điện (đã hoàn chỉnh)Chi tiết tại Chương V8,25m2
11Khóa cửaChi tiết tại Chương V1bộ
12SXLĐ ống thép tráng kẽm Ø110Chi tiết tại Chương V0,336100m
13Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V11,605m2
14Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,866100m3
15Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V21,661m3
16SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,639100m2
17Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V13,419m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, VXM M75Chi tiết tại Chương V36,766m3
19Xây gạch dày ≤ 11cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V1,863m3
20Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V33,87m2
21Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V5,409m3
22SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,492100m2
23SXLĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,388tấn
24Đắp đất K=0,90Chi tiết tại Chương V0,361100m3
25Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V12,483m3
26SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,634100m2
27SXLĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,914tấn
28Xây gạch VXM M75Chi tiết tại Chương V23,374m3
29ốp gạch tườngChi tiết tại Chương V50,697m2
30ốp gạch trụChi tiết tại Chương V325,717m2
D SÂN, ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BÓ VỈA
1Rải, lu lèn đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết tại Chương V4,814100m2
2Lớp lót bao tải bạtChi tiết tại Chương V4,814100m2
3Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V72,216m3
4Đánh nhẵn mặt sân bê tôngChi tiết tại Chương V481,44m2
5Rải, lu lèn đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết tại Chương V7,923100m2
6Lớp lót bao tải bạtChi tiết tại Chương V7,923100m2
7Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V118,847m3
8SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,728100m2
9Đánh nhẵn mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V792,31m2
10Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V41,353m3
11Lát gạch Terrazzo 400x400mmChi tiết tại Chương V413,53m2
12Cỏ lá gừng (đã bao gồm chi phí vận chuyển tại chân công trình; đào, san, đắp đất trồng; chăm sóc cây đến khi cây sống và sinh trưởng)Chi tiết tại Chương V2.429,5m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mChi tiết tại Chương V24,295100m2
14Đào đấtChi tiết tại Chương V39,844m3
15SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,311100m2
16Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V6,532m3
17Xây gạch VXM M50Chi tiết tại Chương V13,686m3
18Đất màu trồng câyChi tiết tại Chương V7,988m3
19Di dời cây xanh hiện có sang nơi mớiChi tiết tại Chương V15cây
20SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,13100m2
21Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V4,55m3
22Lớp vữa lót dày 2cm VXM M75Chi tiết tại Chương V39m2
23SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V1,3100m2
24Bó vỉa hè VXM M75Chi tiết tại Chương V130m
25LĐ bó vỉaChi tiết tại Chương V130cấu kiện
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V19,186m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V3,645100m3
3Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V2,295100m3
4Lớp đá 4x6 đệm móngChi tiết tại Chương V21,216m3
5SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,408100m2
6Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V21,216m3
7Xây gạch VXM M50Chi tiết tại Chương V45,778m3
8Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V6,283m3
9SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V1,55100m2
10Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V244,8m2
11Láng dày 2cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V81,6m2
12Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V12,24m3
13SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,653100m2
14SXLĐ cốt thép CKĐSChi tiết tại Chương V0,867tấn
15LĐ cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V204cấu kiện
16Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V1,089m3
17Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,207100m3
18Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V0,122100m3
19Lớp đá 4x6 đệm móngChi tiết tại Chương V0,9m3
20Láng VXM M100 dày 3cmChi tiết tại Chương V9m2
21Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V4,18m3
22SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,348100m2
23SXLĐ cốt thép Ø ≤10Chi tiết tại Chương V0,199tấn
24SXLĐ cốt thép Ø ≤18Chi tiết tại Chương V0,28tấn
25Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V1,052m3
26Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,2100m3
27Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V0,08100m3
28SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,086100m2
29Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V1,436m3
30Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,436m3
31Xây gạch VXM M50Chi tiết tại Chương V5,041m3
32Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,112m3
33SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,137100m2
34Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V17,28m2
35Láng dày 2cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V5,12m2
36Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V0,8m3
37SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,032100m2
38SXLĐ cốt thép CKĐSChi tiết tại Chương V0,055tấn
39LĐ cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V8cấu kiện
F CẤP ĐIỆN
1Tủ điện KT 600x400x250Chi tiết tại Chương V1hộp
2MCCB 3P 60AChi tiết tại Chương V1cái
3MCCB 3P 40AChi tiết tại Chương V1cái
4MCB 1P 40AChi tiết tại Chương V1cái
5Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chi tiết tại Chương V115m
6SXLĐ ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40Chi tiết tại Chương V109m
7SXLĐ ống thép Ø60Chi tiết tại Chương V0,16100m
8Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,332100m3
9Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V1,747m3
10Đắp cátChi tiết tại Chương V7,085m3
11Đắp đấtChi tiết tại Chương V27,862m3
12Gạch chỉ 5 viên/mdChi tiết tại Chương V545viên
13Đầu cốt ép đồng M10Chi tiết tại Chương V8đầu cáp
14Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,45m3
15Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V0,45m3
16Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V1,035100m3
17Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V5,291m3
18Đào móng thủ côngChi tiết tại Chương V0,158m3
19Đắp cátChi tiết tại Chương V21,496m3
20Đắp đấtChi tiết tại Chương V87,453m3
21Gạch chỉ 5 viên/mdChi tiết tại Chương V1.653,5viên
22Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chi tiết tại Chương V395m
23Dây đồng trần M4 tiếp địa liên hoànChi tiết tại Chương V377m
24SXLĐ ông nhựa vặn xoắn HDPE Ø40/30mmChi tiết tại Chương V337m
25SXLĐ ống thép Ø60Chi tiết tại Chương V0,33100m
26Lát gạch BlockChi tiết tại Chương V41,5m2
27Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V2,592m3
28SXLĐ Ván khuônChi tiết tại Chương V0,173100m2
29SXLĐ khung móng cho cột đèn M16x240x240x675mmChi tiết tại Chương V9cái
30SXLĐ cột đèn chiếu sáng bằng thép mạ kẽm cao 8m, cần vươn 1,2m dày 3mmChi tiết tại Chương V9cột
31Đèn Led 80W/220V Daxinco hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V9bộ
32Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V9bảng
33Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Chi tiết tại Chương V81m
34Tiếp địa cho cột đènChi tiết tại Chương V9bộ
35Cầu đấu dây 30A-250VChi tiết tại Chương V9cái
36Ecu, bu long M6Chi tiết tại Chương V18bộ
37aptomat 1 pha, 10AChi tiết tại Chương V9cái
38Đầu cáp đồng M10Chi tiết tại Chương V84đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ (Còn hiệu lực);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;-Đã từng trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
2 Máy đầm bàn 1kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
3 Máy đầm cóc Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
4 Máy đầm dùi 1.5kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
5 Máy đào 0.8m3 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
6 Máy hàn điện 23kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
7 Máy khoan bê tông 1,5kv Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
9 Máy mài 2,7 Kw Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
10 Ô tô tự đổ ≥10T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->