Gói thầu: In ấn biển quảng cáo Pano và tờ rơi về đường dây nóng, tài liệu mô hình người cha trách nhiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VNM9P02 HỢP PHẦN HỘI NÔNG DÂN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | In ấn biển quảng cáo Pano và tờ rơi về đường dây nóng, tài liệu mô hình người cha trách nhiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113294 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Do UNFPA tài trợ giai đoạn 2017 – 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:54:00 đến ngày 2021-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,457,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.464.457.760(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung thực hiện tương tự gói thầu này. Nhà thầu scan bản gốc hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.125.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế chế bản |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa. Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in. Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề cơ khí bậc tối thiểu 3/7. (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ in. (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vào bìa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vào bìa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xén ba mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xén ba mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VNM9P02 HỢP PHẦN HỘI NÔNG DÂN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biển quảng cáo Pano và tờ rơi về đường dây nóng, tài liệu mô hình người cha trách nhiệm In ấn biển quảng cáo Pano và tờ rơi về đường dây nóng, tài liệu mô hình người cha trách nhiệm 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Do UNFPA tài trợ giai đoạn 2017 – 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao được chứng thực đăng kí kinh doanh có lĩnh vực In ấn sách, báo, tạp chí...; Có giấy phép hoạt động ngành in được in xuất bản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ ISO 9001:2015 còn hiệu lực; giấy xác nhận đủ điều kiện về An ninh trật tự; Iso 14001:2015 còn hiệu lực; Iso 45001:2018 còn hiệu lực; các tài liệu phục vụ việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, đánh giá về kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu trong E-HSDT đạt các yêu cầu của E-HSMT và Nhà thầu cung cấp được bản gốc khi đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án VNM9P02 Hợp phần Hội Nông dân Việt Nam. Địa chỉ: Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình II, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0916382839-0915940840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng trung ương hội nông dân Việt Nam. Địa chỉ: Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình II, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0916382839-0915940840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0965497483 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án VNM9P02 Hợp phần Hội Nông dân Việt Nam. Địa chỉ: Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình II, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0916382839-0915940840 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Pano bởi họa sỹ | Theo Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 2 | Khổ 1000x1200mm. Chất liệu khung sắt hộp mạ kẽm 20, mặt bạt Hifiler in theo thiết kế, lót tôn hoa. Viền ke nhôm V20 (hình thức giống biển quảng cáo đường dây 111 hiện đang treo tại các cổng trường học). | Theo Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1.880 | |
| 3 | Phí vận chuyển Pano xuống các tỉnh (Bà Rịa Vũng Tàu, Bắc Giang, Hải Dương, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Thái Bình) | Theo Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Package | 1 | |
| 4 | In ấn, thiết kế tờ rơi quảng cáo đường dây nóng khổ A4, in 4 màu trên giấy Couche 250g/m2, cán bóng, dán băng dính chờ | Theo Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 5 | In ấn cuốn tài liệu dành cho thành viên mô hình làm cha trách nhiệm: Khoảng 52 trang, giấy A4 | Theo Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 200 | |
| 6 | In ấn cuốn tài liệu dành cho hướng dẫn viên mô hình làm cha trách nhiêm: Khoảng 120 trang giấy A4 | Theo Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.46445776E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.464.457.760(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung thực hiện tương tự gói thầu này. Nhà thầu scan bản gốc hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.125.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý chung | 1 | - Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự đính kèm E-HSDT). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thiết kế chế bản | 3 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa. Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự đính kèm E-HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật in ấn | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in. Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự đính kèm E-HSDT). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân cơ khí | 5 | Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề cơ khí bậc tối thiểu 3/7. (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đính kèm E-HSDT). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân in | 5 | Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ in. (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đính kèm E-HSDT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | 04 màu | 1 |
| 2 | Máy cán | Máy cán | 1 |
| 3 | Máy vào bìa | Máy vào bìa | 1 |
| 4 | Xén ba mặt | Xén ba mặt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Điện | 5 |
| 6 | Máy cắt | Máy cắt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi