Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121047-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211116948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều tiết từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH khu dân cư Đồng Sâm, khai thác đất dôi dư và đấu giá trên địa bàn xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:08:00 đến ngày 2021-11-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,352,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88705861E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.647.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.747.294.020 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 3,0KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình ≥ 24X
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến giao thông ngõ xóm số 02: Từ gốc vông nhà ông Thuần đến nhà ông Tuấn thôn Đa Sỹ
45 Ngày
E-CDNT 3 Điều tiết từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH khu dân cư Đồng Sâm, khai thác đất dôi dư và đấu giá trên địa bàn xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh , địa chỉ: thôn Văn Khê, xã Đông Vinh, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Vinh, Thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Thôn Văn Khê - Xã Đông Vinh - Tp.Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đạt Phương; Địa chỉ: Số nhà 356 đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thế Kỷ Mới; Địa chỉ: Thôn Tân Thượng, xã Quảng Tân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt; Địa chỉ: Số H2.3-H2.4, lô B-C khu đô thị Bắc cầu hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Vinh , địa chỉ: thôn Văn Khê, xã Đông Vinh, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Vinh, Thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Thôn Văn Khê - Xã Đông Vinh - Tp.Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Vinh, Thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Thôn Văn Khê - Xã Đông Vinh - Tp.Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V126,94m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMục II Chương V1,4596100m2
3Nilon lót mặt đường BTXMMục II Chương V1.654,93m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V292,14m3
5Xoa mặt đường bê tông bằng máy xoaMục II Chương V1.627,15m2
6Bơm nước để thi công móngMục II Chương V40.0
7Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V51,161m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V5,11610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V5,11610m³/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V7,79m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V103,75m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,5707100m3
13Mua đất đắp K95 tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống (cự ly TB 31Km)Mục II Chương V78,0318m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V7,803210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V7,803210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( Cự ly 21km Đường loại 2 hs 0,68)Mục II Chương V7,803210m³/1km
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V202,13m3
2Xúc bê tông, gạch vỡ hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V2,0213100m3
3Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V20,21310m³/1km
4Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V20,21310m³/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3 90% KL đào, Cấp đất IIIMục II Chương V5,7985100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, 10% KL đào, Cấp đất IIIMục II Chương V64,4281m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V73,447910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V73,447910m³/1km
9Ván khuôn bê tông móng rãnhMục II Chương V1,454100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V52,34m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V523,44m2
12Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V78,52m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V105,75m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V471,53m2
15Ván khuôn gỗ mũ mốMục II Chương V4,8467100m2
16Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMục II Chương V3,5611tấn
17Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V39,26m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMục II Chương V2,3862100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V5,9655tấn
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục II Chương V46,56m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V4851cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II Chương V4851 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II Chương V4851 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V12,105610 tấn/1km
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V3,9227100m3
26Mua đất đắp K95 tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống (cự ly TB 31Km)Mục II Chương V536,3508m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V53,635110m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V53,635110m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( Cự ly 21km Đường loại 2 hs 0,68)Mục II Chương V53,635110m³/1km
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3 90% KL đào, Cấp đất IIIIMục II Chương V0,0817100m3
31Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, 10% KL đào, Cấp đất IIIMục II Chương V0,9081m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V1,035110m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V1,035110m³/1km
34Ván khuôn bê tông móng hố gaMục II Chương V0,0991100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V1,73m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V11,88m2
37Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,6m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V6,11m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V27,75m2
40Ván khuôn gỗ mũ mốMục II Chương V0,0548100m2
41Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1409tấn
42Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,19m3
43Nắp gang hố gaMục II Chương V11bộ
C DI DỜI, THAY THẾ ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMục II Chương V10,0074100 m
2Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMục II Chương V2cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMục II Chương V6cái
4Lắp đặt ms ren ngoài D63*50 PEMục II Chương V2cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMục II Chương V2cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmMục II Chương V2cái
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMục II Chương V10,0074100m
8Lưới cảnh báoMục II Chương V400,296m2
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục II Chương V50cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMục II Chương V100cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMục II Chương V50cái
12Lắp đai khởi thuỷ D63*15 PEMục II Chương V50cái
13Lắp đặt cút ren ngoài D20*15 PEMục II Chương V50cái
14Lắp đặt cút D20 PEMục II Chương V100cái
15Lắp đặt măng sông ren ngoài D20*15 PEMục II Chương V50cái
16Lắp đặt lơ D20*15 MKMục II Chương V50cái
17Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D20mmMục II Chương V50cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (PN16)Mục II Chương V1,25100 m
19Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMục II Chương V50cái
20Tháo đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMục II Chương V50cái
21Lắp đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMục II Chương V50cái
22Băng tanMục II Chương V150cuộn
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V62,5444m3
24Xúc bê tông, gạch vỡ hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V0,6254100m3
25Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V6,25410m³/1km
26Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V6,25410m³/1km
27Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất IIIMục II Chương V51m3
28Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m (20% KL), Cấp đất IIIMục II Chương V28,02071m3
29Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m (80% KL)Cấp đất IIIMục II Chương V1,1208100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V160,218110m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V160,218110m³/1km
32Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mục II Chương V50lỗ
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,8506100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,6004100m3
35Mua đất đắp K95 tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống (cự ly TB 31Km)Mục II Chương V82,0927m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V8,209310m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V8,209310m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( Cự ly 21km Đường loại 2 hs 0,68)Mục II Chương V8,209310m³/1km
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88705861E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.647.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.747.294.020 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
4 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,4m3 Dung tích gầu ≤ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Tải trọng ≤ 5 tấn1
3 Cần cẩu ≥ 6 tấn Tải trọng ≥ 6 tấn1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Công xuất ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Công xuất ≥ 1,5KW2
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Tải trọng ≥ 70 kg2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Dung tích trộn ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Dung tích trộn ≥ 80 lít2
9 Máy uốn cốt thép ≥ 5KW Công xuất ≥ 5KW1
10 Máy hàn ≥ 3,0KW Công xuất ≥ 3KW1
11 Máy thủy bình ≥ 24X Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->