Gói thầu: Gói số 5: Cung cấp, lắp đặt thiết bị tháng máy, hệ thống khí y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Cung cấp, lắp đặt thiết bị tháng máy, hệ thống khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 213/NQ-HĐND ngày 16/10/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 09:18:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,795,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6193552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2387E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 đồng (N x V = X) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của hãng sản xuất thiết bị, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành sau: cơ khí, tự động hóa, hoặc điện, điện tử, xây dựng).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn+ Đã làm chỉ huy trưởng/Quản lý chung/Cán bô điều hành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (có một trong các hạng mục Thang máy hoặc Hệ thống khí y tế) (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cài đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị khí y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành sau: Thiết bị y tế, cơ điện y tế, điện, điện tử, tự động hoá).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cài đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành sau: Cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp lắp đặt thiết bị khí y tế; |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên (Thiết bị y tế, cơ điện y tế, điện, điện tử, tự động hoá, cơ khí, xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhiệt lạnh).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp lắp đặt thiết bị thang máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên (Chuyên ngành: Cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Cung cấp, lắp đặt thiết bị tháng máy, hệ thống khí y tế Đầu tư xây dựng mới một số hạng mục công trình để hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 213/NQ-HĐND ngày 16/10/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình) + Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. + Cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất trong khoảng thời gian bắt đầu từ năm 2020 đến nay; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy ủy quyền bán hàng và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất cho gói thầu này đối với thiết bị khí y tế và thang máy + Bản xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đối với thiết bị thang máy, các thiết bị chính của hệ thống khí y tế trong trường hợp catalogue không thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chi tiết. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất trong khoảng thời gian bắt đầu từ năm 2020 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong e-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất trong khoảng thời gian bắt đầu từ năm 2020 đến nay; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy Ủy quyền bán hàng và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất cho gói thầu này đối với thiết bị khí y tế và thang máy + Bản xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đối với thiết bị thang máy, các thiết bị chính của hệ thống khí y tế trong trường hợp catalogue không thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chi tiết. +Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Sơn
- Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Triệu Sơn; + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.126; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Thang chở bệnh nhân không phòng máy P1-P2 | 2 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Thang máy chở khách không phòng máy P3 | 1 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Thang chở đồ bẩn P4 | 1 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 4 | BÁO ĐỘNG KHU VỰC 3 LOẠI KHÍ (O, A4, V) | 5 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 5 | Hộp van cho khí Oxy (O) | 3 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 6 | Hộp van cho khí nén 4 bar (A4) | 3 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 7 | Hộp van cho khí hút (V) | 3 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 8 | Van ngắt tay đường kính 12mm | 3 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 9 | Van ngắt tay đường kính 15mm | 17 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 10 | Van ngắt tay đường kính 22mm | 15 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 11 | Van ngắt tay đường kính 28mm | 1 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 12 | CÁNH TAY TREO TRẦN (O,OA4,A4,V,V,CO2) | 2 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 13 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG DÀI 1,2 M | 15 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 14 | Ổ khí O2 gắn tường | 174 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 15 | Ổ khí nén gắn tường | 27 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 16 | Ổ khí hút gắn tường | 107 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 17 | BỘ ĐIỀU ĐIỀU ÁP | 1 | Bộ | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm | 10,61 | 100m | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm | 10,97 | 100m | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm | 5,51 | 100m | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm | 1,77 | 100m | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mm | 0,61 | 100m | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng y tế ĐK 42 mm | 0,51 | 100m | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm | 212 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm | 219 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm | 11 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm | 35 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mm | 12 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42mm | 21 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm | 382 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm | 395 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm | 198 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm | 63 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mm | 18 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42mm | 15 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm | 199 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm | 100 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm | 32 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mm | 11 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ35mm | 10 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 41 | Cung cấp, Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm | 176 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm | 182 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm | 91 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm | 29 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mm | 10 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 46 | Cung cấp, Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42xØ42mm | 10 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 47 | Máng nhựa bảo vệ ống đồng 22x60 mm | 350 | m | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 48 | Lăp đặt giá treo | 500 | cái | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 49 | Nitơ thử kín đường ống | 15 | chai | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 50 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | 6 | Cuộn | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 51 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 400 | m2 | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 52 | Thi công mương khí y tế.- Đào kênh mương.- Đổ bê tông.- Xây tường gạch bao.- Lắp giá treo đường ống | 15 | m | Như quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 53 | Vật tư phụ khác (dây điện, aptomat....) | 1 | ht | Như quy định tại Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6193552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2387E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 đồng (N x V = X) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của hãng sản xuất thiết bị, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ cán bộ điều hành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành sau: cơ khí, tự động hóa, hoặc điện, điện tử, xây dựng).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn+ Đã làm chỉ huy trưởng/Quản lý chung/Cán bô điều hành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (có một trong các hạng mục Thang máy hoặc Hệ thống khí y tế) (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cài đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị khí y tế | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành sau: Thiết bị y tế, cơ điện y tế, điện, điện tử, tự động hoá).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cài đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị thang máy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành sau: Cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp lắp đặt thiết bị khí y tế; | 5 | - Trình độ: Trung cấp trở lên (Thiết bị y tế, cơ điện y tế, điện, điện tử, tự động hoá, cơ khí, xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhiệt lạnh).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp lắp đặt thiết bị thang máy | 5 | - Trình độ: Trung cấp trở lên (Chuyên ngành: Cơ khí, điện, điện tử, tự động hóa).+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi