Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + thiết bị (Bao gồm: Nén tĩnh cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127209-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + thiết bị (Bao gồm: Nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20211074551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:29:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,640,814,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng thi công xây lắp + cung cấp thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.548.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp IV)), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.548.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng . Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng , có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 07T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 200
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 100
11-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khuôn lấy mẫu bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 120T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + thiết bị (Bao gồm: Nén tĩnh cọc)
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà nghỉ các đơn vị quản lý Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên; thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang , địa chỉ: số 45 Nguyễn Văn Cưng, Phường Mỹ Long, Tp.Long Xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Giao thông KTC, địa chỉ: số T8-T9, Phan Văn Trị, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang, + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, địa chỉ: số 15/15, khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định HSMT và KQLCNT: Công Ty CP Tư Vấn & Dịch Vụ Xây Dựng TSC , địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang , địa chỉ: số 45 Nguyễn Văn Cưng, Phường Mỹ Long, Tp.Long Xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26//08/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. b. Cung cấp hàng hóa, thiết bị: - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo catalogue và bản dịch tiếng việt của catalogue các loại thiết bị nhập khẩu (nếu có). Đối với các loại thiết bị dự thầu còn lại phải có catalogue hoặc hình ảnh thiết bị để minh họa. Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 27 Chương I phần 1 trong HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ NGHỈ
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V, E-HSMT0,9723100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,3241100m3
3Ép trước cọc BT DƯL fi 300, dài > 4m, đất cấp I (ns theo cọc 20x20: (3,14x3)/(4x0,25) = 0,942)Chương V, E-HSMT5,24100m
4Đóng cọc đá 10x10cm, chiều dài cọc 1,5m đất cấp IChương V, E-HSMT3,375100m
5Nối cọc BT cốt thépChương V, E-HSMT401 mối nối
6Sản xuất thép bản mối nối neo cọc vào đàiChương V, E-HSMT0,0204tấn
7Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Chương V, E-HSMT0,6613m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V, E-HSMT0,0413tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V, E-HSMT0,2224tấn
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT26,0484m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT2,8961100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT34,378m3
13Tấm nylon lótChương V, E-HSMT3,528100m2
14Làm tầng lọc đá dăm1x2Chương V, E-HSMT0,004100m3
15Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V, E-HSMT0,004100m3
16Làm tầng lọc lớp than cũiChương V, E-HSMT0,004100m3
17Làm tầng lọc đá miChương V, E-HSMT0,002100m3
18Làm tầng lọc cátChương V, E-HSMT0,002100m3
19Bê tông móng, rộng Chương V, E-HSMT21,5002m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT13,7372m3
21Bê tông cột, tiết diện Chương V, E-HSMT10,138m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Chương V, E-HSMT29,3377m3
23Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 Mác 200Chương V, E-HSMT7,6826m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Chương V, E-HSMT8,1182m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Chương V, E-HSMT4,164m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Chương V, E-HSMT50cái
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0474tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,6555tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V, E-HSMT0,4302tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V, E-HSMT1,4851tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V, E-HSMT1,5205tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Chương V, E-HSMT6,5663tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Chương V, E-HSMT5,0127tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Chương V, E-HSMT0,5937tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmChương V, E-HSMT0,1848tấn
36SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,7983tấn
37Xây ván khuôn thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT15,3334m3
38Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,2608100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,0076100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,1755100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8033100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT1,3786100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,1732100m2
44Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT14,672m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT96,736m2
46Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Chương V, E-HSMT14,7001m3
47Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Chương V, E-HSMT92,3518m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao Chương V, E-HSMT1,2666m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT76,44m2
50Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT5,08m2
51Trát trần, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT7,98m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT76,832m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT1.306,508m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT432,4816m2
55Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT113,24m
56Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấpChương V, E-HSMT26,243m2
57Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V, E-HSMT7,98m2
58Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Chương V, E-HSMT7,98m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT18,6m2
60Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT5,0481100m2
61Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT6,1582tấn
62Sản xuất xà gồ thépChương V, E-HSMT6,1582tấn
63Cung câp Hoa sắt hàng rào (NC+VT)Chương V, E-HSMT3TT
64Cung cấp trần bằng tấm nhựa Đài Loan B250 (NC+VT)Chương V, E-HSMT334,505TT
65Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmChương V, E-HSMT315,84m2
66Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmChương V, E-HSMT22,24m2
67Lát gạch Block, kích thước gạch 300x300mmChương V, E-HSMT140m2
68Ốp chân tường đá chẻ không qui cáchChương V, E-HSMT39,1872m2
69Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmChương V, E-HSMT85,44m2
70Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo có láChương V, E-HSMT32,96M2
71Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8 ly ( đủ phụ kiện đồng bộ)Chương V, E-HSMT37,44M2
72Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện kính dày 5 ly ( đủ phụ kiện đồng bộ)Chương V, E-HSMT14,08M2
73Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm xingfa hệ 55 kính trắng mờ dày 5 lyChương V, E-HSMT46,08M2
74Cung cấp cửa sổ bậc nhôm hệ 500Chương V, E-HSMT2M2
75Cung cấp khung Inox bảo vệ cửa sổChương V, E-HSMT46,08M2
76Cung cấp cửa nhôm hệ 700Chương V, E-HSMT7,98M2
77Cung cấp lắp dựng bộ chống va đập cửa điChương V, E-HSMT24Cái
78Cung cấp lắp dựng Bulong nở fi12, L=100Chương V, E-HSMT24Cái
79Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, E-HSMT1.306,508m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, E-HSMT393,2944m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT161,252m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.467,76m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT393,2944m2
84Cung cấp & láp dựng lưới thép mạ kẽm fi0,7mm ô vuông 10x10mmChương V, E-HSMT200M2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT3,588100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT0,92100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V, E-HSMT19,89m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,174100m3
3Lắp đặt MCB 1P-6AChương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB 1P-16AChương V, E-HSMT8cái
5Lắp đặt MCB 1P-20AChương V, E-HSMT8cái
6Lắp đặt MCB 1P-40AChương V, E-HSMT8cái
7Lắp đặt MCB 1P-100A-10KAChương V, E-HSMT1cái
8Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT8bộ
9Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT8bộ
10Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT8bộ
11Lắp đèn sát trần fi 300 ánh sáng vàng 24WChương V, E-HSMT7bộ
12Lắp đèn ngủ treo tườngChương V, E-HSMT8bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngChương V, E-HSMT8cái
14Lắp đặt đế nổi mặtChương V, E-HSMT57hộp
15Lắp đặt tủ điện nổi 200x300Chương V, E-HSMT1TT
16Lắp đặt đồng hồ điệnChương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT400m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT300m
19Lắp đặt Cáp CV/1C - 8mm2Chương V, E-HSMT16m
20Lắp đặt cáp CV/1C - 16mm2Chương V, E-HSMT120m
21Lắp đặt cáp CXV/1C -16 mm2Chương V, E-HSMT60m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V, E-HSMT410m
23Lắp đặt ống gân xoắn bảo vệ dây dẫn 43,/30Chương V, E-HSMT0,6100m
24Lắp đặt ống đồng máy lạnh fi12/6Chương V, E-HSMT30m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + vòi rửaChương V, E-HSMT8bộ
2Lắp đặt chậu rửa Inox 304 + vòiChương V, E-HSMT8bộ
3Lắp đặt Lavabo sứ + vòiChương V, E-HSMT8bộ
4Lắp đặt 1 vòi sen kèm vòi nướcChương V, E-HSMT8bộ
5Lắp đặt gương soi + kệ dưới gươngChương V, E-HSMT8cái
6Lắp đặt phễu thu 120x120 fi60Chương V, E-HSMT8cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V, E-HSMT1bể
8Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmChương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt van khóa, ĐK42mmChương V, E-HSMT3cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,8mmChương V, E-HSMT0,32100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x2mmChương V, E-HSMT0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmChương V, E-HSMT0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmChương V, E-HSMT0,85100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mmChương V, E-HSMT0,43100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmChương V, E-HSMT0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4mmChương V, E-HSMT0,42100m
17Lắp đặt co PVC fi21Chương V, E-HSMT36cái
18Lắp đặt co PVC fi27Chương V, E-HSMT12cái
19Lắp đặt co fi27/21Chương V, E-HSMT20cái
20Lắp đặt co PVC fi34Chương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt co PVC fi42Chương V, E-HSMT5cái
22Lắp đặt co PVC fi42/27Chương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê PVC fi60/90Chương V, E-HSMT16cái
24Lắp đặt co PVC fi60Chương V, E-HSMT32cái
25Lắp đặt co PVC fi90Chương V, E-HSMT11cái
26Lắp đặt co PVC fi114Chương V, E-HSMT8cái
27Lắp đặt tê PVC fi27Chương V, E-HSMT16cái
28Lắp đặt tê PVC fi42/27Chương V, E-HSMT9cái
29Lắp đặt tê PVC fi42Chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nối mềm cao su fi114Chương V, E-HSMT0,23100m
31Lắp đặt ống nối mềm cao su fi90Chương V, E-HSMT0,2100m
32Lắp đặt ống nối mềm cao su fi60Chương V, E-HSMT0,07100m
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khóiChương V, E-HSMT0,810 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V, E-HSMT0,810 đầu
3Lắp đặt công tắc khẩnChương V, E-HSMT0,45 nút
4Lắp đặt còi báo cháyChương V, E-HSMT0,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnChương V, E-HSMT0,45 đèn
6Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V, E-HSMT0,65 đèn
7Tủ PCCC trong nhà + dụng cụ phá dỡChương V, E-HSMT1Bộ
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, fi16Chương V, E-HSMT160m
9Lắp đặt dây dẫn đôi 2Cx 1,5mm2Chương V, E-HSMT160m
10Lắp đặt bảng tiêu lênhChương V, E-HSMT2Bộ
11Lắp đặt bình CO2 5kgChương V, E-HSMT4TT
12Lắp đặt bình ABC 8kgChương V, E-HSMT4TT
13Giá treo bình chữa cháyChương V, E-HSMT8Cái
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở cuối tuyếnChương V, E-HSMT2hộp
E DANH MỤC THIẾT BỊ
1Giường ngủ:
Kích thước: (2,0m x 1,2m x 0,4m). Vật liệu bằng gỗ căm xe hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 20 độ, phủ sơn PU Nhật, màu sắc thẩm mỹ không phản quang.
Chương V, E-HSMT8Cái
2Tủ quần áo:Kích thước: (1,8m x 1,2m x 0,5m). Vật liệu bằng gỗ căm xe hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 20 độ, phủ sơn PU Nhật, màu sắc thẩm mỹ không phản quang.Chương V, E-HSMT8Cái
3Bộ bàn ghế Salong thẻ, loại thấp:- Kích thước bàn trà: rộng 0.6m x dài 1m x cao 0.5m, đóng loại thẻ.- Kích thước ghế dài: rộng 0.8m x dài 1.6m x cao 0.75m, số lượng: 01 cái, đóng loại thẻ.- Kích thước ghế đơn: rộng 0.8m x dài 0.8m x cao 0.75m, số lượng: 02 cái, đóng loại thẻ.Vật liệu bằng gỗ căm xe hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 20 độ, phủ sơn PU Nhật, màu sắc thẩm mỹ không phản quang.Chương V, E-HSMT8Bộ
4Gíá giày dép gỗ:Quy cách: C0,65m x D0,6m x R0,3m, 4 tầngVật liệu bằng gỗ cao su hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 20 độ, phủ sơn PU Nhật, màu sắc thẩm mỹ không phản quang.Chương V, E-HSMT8Cái
5Ti-vi 32 inch:- Kích thước màn hình: 32 inch, smart TV, độ phân giải: HD.Công nghệ hình ảnh: HDR10HLG Tăng cường tương phản Dynamic Contrast EnhancerMàu sắc sống động Live Colour Chuyển động mượt Motionflow XR 200 Nâng cấp hình ảnh X-Reality PRO.Bảo hành: ≥ 1 năm.Chương V, E-HSMT8cái
6Bàn để Tivi:Gỗ MDF lõi xanh, bề mặt melamine chống trầy xướcKích thước Tổng thể: 120 x 36 x 30cm (Dài x Cao x Rộng)Chương V, E-HSMT8Cái
7Bình đun siêu tốc:Dung tích 1.8 lít.Chất liệu vỏ: thép không gỉ SUS 304, chất liệu ruột bình: thép không gỉ SUS 304, công suất 1800-2200W.Tự động ngắt điện khi sôi và khi ấm cạn nướcChương V, E-HSMT8Bộ
8Tủ lạnh:Dung tích >= 180 lítCông nghệ Inverter:Tủ lạnh InverterCông nghệ làm lạnh:Làm lạnh đa chiều PanoramaCông nghệ kháng khuẩn, khử mùiCông nghệ bảo quản thực phẩm:Ngăn rau quả giữ ẩmTiện ích:Inverter tiết kiệm điệnChất liệu cửa tủ lạnh:Kim loại phủ sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT8Cái
9Máy lạnh (bao gồm chi phí nhân công + lắp đặt):Công suất làm lạnh: 2.0 HPCông nghệ Inverter: Máy lạnh InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Tiện ích: Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Phát ion lọc không khí, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Làm lạnh nhanh tức thì, Hoạt động siêu êmLọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi.Chế độ làm lạnh nhanh:PowerfulChế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tayChương V, E-HSMT8Bộ
10Thiết bị phát wifi 4G:Bộ phát Wifi 4G hỗ trợ tối đa 32 thiết bị, kết nối không dây, mạng kết nối 4G, tốc độ kết nối 300MbpsChương V, E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng thi công xây lắp + cung cấp thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.548.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp IV)), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.548.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng . Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng , có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 07T1
2 Máy đào dung tích ≥ 0,4 m31
3 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
4 Máy thủy bình Máy thủy bình1
5 Máy bơm nước Máy bơm nước1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
8 Máy đầm Máy đầm2
9 Ván khuôn Ván khuôn200
10 Giàn giáo (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.100
11 Khuôn lấy mẫu bê tông Khuôn lấy mẫu bê tông6
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
13 Cần trục sức nâng ≥ 10T1
14 Máy ép cọc lực ép ≥ 120T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->