Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + thiết bị (Bao gồm: Nén tĩnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + thiết bị (Bao gồm: Nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 09:29:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,640,814,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng thi công xây lắp + cung cấp thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.548.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp IV)), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.548.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng . Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng , có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 07T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khuôn lấy mẫu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + thiết bị (Bao gồm: Nén tĩnh cọc) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà nghỉ các đơn vị quản lý Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên; thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26//08/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. b. Cung cấp hàng hóa, thiết bị: - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo catalogue và bản dịch tiếng việt của catalogue các loại thiết bị nhập khẩu (nếu có). Đối với các loại thiết bị dự thầu còn lại phải có catalogue hoặc hình ảnh thiết bị để minh họa. Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 27 Chương I phần 1 trong HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V, E-HSMT | 0,9723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,3241 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BT DƯL fi 300, dài > 4m, đất cấp I (ns theo cọc 20x20: (3,14x3)/(4x0,25) = 0,942) | Chương V, E-HSMT | 5,24 | 100m |
| 4 | Đóng cọc đá 10x10cm, chiều dài cọc 1,5m đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,375 | 100m |
| 5 | Nối cọc BT cốt thép | Chương V, E-HSMT | 40 | 1 mối nối |
| 6 | Sản xuất thép bản mối nối neo cọc vào đài | Chương V, E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Chương V, E-HSMT | 0,6613 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V, E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V, E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 26,0484 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 2,8961 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 34,378 | m3 |
| 13 | Tấm nylon lót | Chương V, E-HSMT | 3,528 | 100m2 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc lớp than cũi | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá mi | Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc cát | Chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng | Chương V, E-HSMT | 21,5002 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 13,7372 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V, E-HSMT | 10,138 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 29,3377 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,6826 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,1182 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,164 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,6555 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V, E-HSMT | 0,4302 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V, E-HSMT | 1,4851 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V, E-HSMT | 1,5205 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Chương V, E-HSMT | 6,5663 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Chương V, E-HSMT | 5,0127 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Chương V, E-HSMT | 0,5937 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,7983 | tấn |
| 37 | Xây ván khuôn thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,3334 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,2608 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,0076 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,1755 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8033 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 1,3786 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1732 | 100m2 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,672 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 96,736 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 14,7001 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 92,3518 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao | Chương V, E-HSMT | 1,2666 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 76,832 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.306,508 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 432,4816 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 113,24 | m |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 26,243 | m2 |
| 57 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,0481 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 6,1582 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 6,1582 | tấn |
| 63 | Cung câp Hoa sắt hàng rào (NC+VT) | Chương V, E-HSMT | 3 | TT |
| 64 | Cung cấp trần bằng tấm nhựa Đài Loan B250 (NC+VT) | Chương V, E-HSMT | 334,505 | TT |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 315,84 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 67 | Lát gạch Block, kích thước gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 140 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường đá chẻ không qui cách | Chương V, E-HSMT | 39,1872 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 85,44 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Chương V, E-HSMT | 32,96 | M2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8 ly ( đủ phụ kiện đồng bộ) | Chương V, E-HSMT | 37,44 | M2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 sơn tĩnh điện kính dày 5 ly ( đủ phụ kiện đồng bộ) | Chương V, E-HSMT | 14,08 | M2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm xingfa hệ 55 kính trắng mờ dày 5 ly | Chương V, E-HSMT | 46,08 | M2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ bậc nhôm hệ 500 | Chương V, E-HSMT | 2 | M2 |
| 75 | Cung cấp khung Inox bảo vệ cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 46,08 | M2 |
| 76 | Cung cấp cửa nhôm hệ 700 | Chương V, E-HSMT | 7,98 | M2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng bộ chống va đập cửa đi | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 78 | Cung cấp lắp dựng Bulong nở fi12, L=100 | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 1.306,508 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 393,2944 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 161,252 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.467,76 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 393,2944 | m2 |
| 84 | Cung cấp & láp dựng lưới thép mạ kẽm fi0,7mm ô vuông 10x10mm | Chương V, E-HSMT | 200 | M2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,588 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 19,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-100A-10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đèn sát trần fi 300 ánh sáng vàng 24W | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đèn ngủ treo tường | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nổi mặt | Chương V, E-HSMT | 57 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện nổi 200x300 | Chương V, E-HSMT | 1 | TT |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CV/1C - 8mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CV/1C - 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CXV/1C -16 mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V, E-HSMT | 410 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gân xoắn bảo vệ dây dẫn 43,/30 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh fi12/6 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 + vòi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo sứ + vòi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi sen kèm vòi nước | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi + kệ dưới gương | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu 120x120 fi60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, ĐK42mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co PVC fi21 | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC fi27 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co fi27/21 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC fi34 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC fi42 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC fi42/27 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC fi60/90 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC fi60 | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC fi90 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC fi114 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC fi27 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC fi42/27 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC fi42 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nối mềm cao su fi114 | Chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nối mềm cao su fi90 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nối mềm cao su fi60 | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Tủ PCCC trong nhà + dụng cụ phá dỡ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, fi16 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2Cx 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt bảng tiêu lênh | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Chương V, E-HSMT | 4 | TT |
| 12 | Lắp đặt bình ABC 8kg | Chương V, E-HSMT | 4 | TT |
| 13 | Giá treo bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở cuối tuyến | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| E | DANH MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường ngủ: Kích thước: (2,0m x 1,2m x 0,4m). Vật liệu bằng gỗ căm xe hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 20 độ, phủ sơn PU Nhật, màu sắc thẩm mỹ không phản quang. | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo:Kích thước: (1,8m x 1,2m x 0,5m). Vật liệu bằng gỗ căm xe hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 20 độ, phủ sơn PU Nhật, màu sắc thẩm mỹ không phản quang. | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế Salong thẻ, loại thấp:- Kích thước bàn trà: rộng 0.6m x dài 1m x cao 0.5m, đóng loại thẻ.- Kích thước ghế dài: rộng 0.8m x dài 1.6m x cao 0.75m, số lượng: 01 cái, đóng loại thẻ.- Kích thước ghế đơn: rộng 0.8m x dài 0.8m x cao 0.75m, số lượng: 02 cái, đóng loại thẻ.Vật liệu bằng gỗ căm xe hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 20 độ, phủ sơn PU Nhật, màu sắc thẩm mỹ không phản quang. | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Gíá giày dép gỗ:Quy cách: C0,65m x D0,6m x R0,3m, 4 tầngVật liệu bằng gỗ cao su hoặc nhóm gỗ tương đương trở lên đã qua xử lý sấy, có độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 20 độ, phủ sơn PU Nhật, màu sắc thẩm mỹ không phản quang. | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Ti-vi 32 inch:- Kích thước màn hình: 32 inch, smart TV, độ phân giải: HD.Công nghệ hình ảnh: HDR10HLG Tăng cường tương phản Dynamic Contrast EnhancerMàu sắc sống động Live Colour Chuyển động mượt Motionflow XR 200 Nâng cấp hình ảnh X-Reality PRO.Bảo hành: ≥ 1 năm. | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bàn để Tivi:Gỗ MDF lõi xanh, bề mặt melamine chống trầy xướcKích thước Tổng thể: 120 x 36 x 30cm (Dài x Cao x Rộng) | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Bình đun siêu tốc:Dung tích 1.8 lít.Chất liệu vỏ: thép không gỉ SUS 304, chất liệu ruột bình: thép không gỉ SUS 304, công suất 1800-2200W.Tự động ngắt điện khi sôi và khi ấm cạn nước | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Tủ lạnh:Dung tích >= 180 lítCông nghệ Inverter:Tủ lạnh InverterCông nghệ làm lạnh:Làm lạnh đa chiều PanoramaCông nghệ kháng khuẩn, khử mùiCông nghệ bảo quản thực phẩm:Ngăn rau quả giữ ẩmTiện ích:Inverter tiết kiệm điệnChất liệu cửa tủ lạnh:Kim loại phủ sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Máy lạnh (bao gồm chi phí nhân công + lắp đặt):Công suất làm lạnh: 2.0 HPCông nghệ Inverter: Máy lạnh InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Tiện ích: Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Phát ion lọc không khí, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Làm lạnh nhanh tức thì, Hoạt động siêu êmLọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi.Chế độ làm lạnh nhanh:PowerfulChế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Thiết bị phát wifi 4G:Bộ phát Wifi 4G hỗ trợ tối đa 32 thiết bị, kết nối không dây, mạng kết nối 4G, tốc độ kết nối 300Mbps | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: 01 hợp đồng thi công xây lắp + cung cấp thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.548.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp IV)), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.548.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng . Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (điện tử) hoặc có liên quan đến điện (điện tử). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng , có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 07T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 8 | Máy đầm | Máy đầm | 2 |
| 9 | Ván khuôn | Ván khuôn | 200 |
| 10 | Giàn giáo | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 100 |
| 11 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Khuôn lấy mẫu bê tông | 6 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 13 | Cần trục | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 120T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi