Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129138-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211111980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:25:00 đến ngày 2021-11-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,682,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp (hơi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Tràng xã Tam Đa (Đoạn từ nhà ông Úy đến Miếu đến cầu ông Tính thôn Đông)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 17B, khu phố 1/5 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Tp Hải Phòng). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định). - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh (Địa chỉ: Số 39/195 Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc =Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74cây
2Chặt và đào gốc cây, đường kính gốc =Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cây
3Đào hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt429,14m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.488,56m3
5Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng đào khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.339,704m3
6Đắp đất lề đường bằng đất cấp II mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt583,106m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,6718100m3
8Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,7962100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,78100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (Lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6051100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6777100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,8508100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,8508100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,95m2
15Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
B RÃNH DỌC THOÁT NƯƠC
1Đào móng rãnh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt242,73m3
2Thi công lớp đá dăm lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,3599m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,554100m2
4Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,0399m3
5Xây thành rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,7555m3
6Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt332,424m2
7Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,8195m3
8Ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4774100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,4502m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6421tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8266100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt369cấu kiện
C HỐ GA THOÁT NƯƠC
1Đào móng hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,6555m3
2Thi công lớp đá dăm lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8052m3
3Ván khuôn móng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0418100m2
4Bê tông móng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2078m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,8365m3
6Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6208m2
7Trát thành ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,2362m2
8Ván khuôn tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0307100m2
9Bê tông tấm đan ga đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8387m3
10Cốt thép tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0653tấn
11Ván khuôn giằng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0854100m2
12Bê tông giằng ga đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3418m3
13Lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cấu kiện
14Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4015100m3
15Lưới chắn rác 0,6x0,15m thép vuông 14Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt đường, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,296100m
D VỈA HÈ
1Lát hè bằng gạch terrazoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt115,2m2
2Láng nền vỉa hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt115,2m2
3Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,52m3
4Thi công lớp đá dăm lót móng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,52m3
E BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,6875m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,78100m2
3Bê tông móng bó vỉa đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,275m3
4Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt435,05m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.243cấu kiện
F ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,645m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2374100m2
3Bê tông móng đan rãnh đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,075m3
4Láng nền rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt310,75m2
5Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.486cái
G BÓ HÈ
1Xây tường bó hè bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,7511m3
2Trát tường bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,936m2
H TẤM ĐAN KÈ MƯƠNG
1Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,04100m2
2Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,1385tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121,2m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt808cấu kiện
I CỌC BÊ TÔNG KÈ MƯƠNG
1Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,2100m2
2Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,4858tấn
3Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81m3
4Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,15100m
5Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,24m3
J GIẰNG ĐẦU CỌC KÈ MƯƠNG
1Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,633100m2
2Cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3962tấn
3Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,22m3
K CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1041100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,36100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1036m3
4Thi công lớp đá dăm lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1036m3
5Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,0416m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,251100m2
7Xây tường đầu cống bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,6943m3
8Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95,1354m2
9Lắp đặt cống tròn D600, đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33đoạn ống
10Lắp đặt cống tròn D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3đoạn ống
11Nối cống tròn D600 bằng phương pháp xảmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27mối nối
12Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7583100m3
13Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0675100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0383100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0442100m3
L Biện pháp thi công
1Đắp đê quai xanhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,96100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3100m
3Phên nứa chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48m
4Phá đê quai xanh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,96100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Cần cẩu tự hành Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tự đổ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đóng cọc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy ủi hoặc máy san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy lu bánh lốp (hơi) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->