Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129296-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211129224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:21:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,967,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=500L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học đa chức năng Trường tiểu học xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân , địa chỉ: Số 03, ngõ 9C, ngõ 352, đường Nguyễn Trường Tộ, xóm Trung Thuận, xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Đại Lâm. Địa chỉ: Xóm 3, xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân. Địa chỉ: Số 03, ngách 9C, ngõ 352, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân , địa chỉ: Số 03, ngõ 9C, ngõ 352, đường Nguyễn Trường Tộ, xóm Trung Thuận, xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: xã Nghi Thuận, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thanh Hải. Chủ tịch UBND xã Nghi Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông ………………………..: Trưởng phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Nghi Lộc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: thị trấn Nghi Lộc, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,687m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,473m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,688m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,442m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,43m3
17Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V260m
18Đánh bóng mặt bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V663,5m2
19Sơn nền sàn Epoxy (sơn lot và sơn phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V432m2
B SÂN KHẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,335m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V64,025m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Ốp tấm nhựa cao cấp vào tường sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V58,14m2
C PHÒNG THAY ĐỒ
1Lắp đặt vách Composite cao cấp chống nước (cả hệ chân, bàn lề và giá đỡ tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
D PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,845tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,845tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,107tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,107tấn
5Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,927tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,927tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V9,929100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,3m2
11Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
12Khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
13Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.972cái
14Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
15Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V145cái
16Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
17Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V592cái
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,6m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,6m2
E CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,6m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu31
3 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 Có chứng chỉ hành bồi dưỡng ATLĐ VSMT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn >=23kw Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
2 Máy trộn bê tông >=500L Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.4
3 Đầm cóc Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
4 Đầm bàn Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
5 Đầm dùi Có hóa đơn thiết bị, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
6 Máy ủi >=110cv Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
7 Máy đào >=0,8m3 Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
8 Máy lu >=8,5T Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
9 Ô tô tự đổ >=7T Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->