Gói thầu: Gói số 6: Bulong, ê-cu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126431-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 6: Bulong, ê-cu
Số hiệu KHLCNT 20210677888
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vận doanh của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:01:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 327,449,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và pho to đồng tương tự thực hiện từ năm 2020, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% tổng giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giá trị bảo hành: 03% giá trị hợp đồng.- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho- Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên mua nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói số 6: Bulong, ê-cu
Kế hoạch mua sắm vật tư phụ tùng năm 2021 của Chi nhánh toa xe Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vận doanh của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội , địa chỉ: số 122 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554


E-CDNT 10.1(g)
- Kê khai danh sách và pho to 02 hoặc khác 02 hợp đồng tương tự thực hiện từ năm 2020, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% tổng giá trị hợp đồng (gửi kèm Biên bản thanh lý hợp đồng - nếu có và Hóa đơn có sao y của nhà thầu). - Báo cáo tài chính năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế (ký điện tử) hoặc BCTC đã được kiểm toán hoặc có Biên bản kiểm tra thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2020. - Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao y công chứng và kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng hoặc chứng nhận chất lượng xuất xưởng theo nhà sản xuất nếu là hàng sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chỉ được chào một giá và không có các điều kiện kèm theo. Trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển hàng hóa đến kho của bên mời thầu và bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Trong biểu giá chào hàng, nhà thầu phải ghi rõ đơn giá, thành tiền ở các cột theo biểu mẫu hướng dẫn, các con số trong cột đơn giá, thành tiền sử dung dấu "." và ";"theo quy định.
E-CDNT 14.3 6 tháng đến 24 tháng tùy từng chủng loại vật tư
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554
E-CDNT 34

10

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông 16 x 501.500CáiTheo mục 2 chương V
2Bu lông 16 x 601.197CáiTheo mục 2 chương V
3Bu lông 16 x 701.050CáiTheo mục 2 chương V
4Bu lông 16 x 80729CáiTheo mục 2 chương V
5Bu lông 16 x100801CáiTheo mục 2 chương V
6Ê cu 16678CáiTheo mục 2 chương V
7Bu lông 18 x50694CáiTheo mục 2 chương V
8Bu lông 18 x70501CáiTheo mục 2 chương V
9Bu lông 18 x100769CáiTheo mục 2 chương V
10Ê cu 181.500CáiTheo mục 2 chương V
11Bu lông 20 x601.500CáiTheo mục 2 chương V
12Bu lông 20 x70, 80, 903.000CáiTheo mục 2 chương V
13Bu lông 20 x100487CáiTheo mục 2 chương V
14Bu lông 20 x130369CáiTheo mục 2 chương V
15Ê cu 202.249CáiTheo mục 2 chương V
16Bu lông 22 x 50500CáiTheo mục 2 chương V
17Bu lông 22 x 100256CáiTheo mục 2 chương V
18Bu lông 22 x150152CáiTheo mục 2 chương V
19Bu lông 24 x 13077CáiTheo mục 2 chương V
20Bu lông 24 x150200CáiTheo mục 2 chương V
21Bu lông 24 x170300CáiTheo mục 2 chương V
22Ê cu 24707CáiTheo mục 2 chương V
23Roong đen Ø 191.861CáiTheo mục 2 chương V
24Roong đen Ø 21619CáiTheo mục 2 chương V
25Roong đen Ø 251.346CáiTheo mục 2 chương V
26Bu lông 14x40945CáiTheo mục 2 chương V
27Bu lông 14x50982CáiTheo mục 2 chương V
28Bu lông 14x60638CáiTheo mục 2 chương V
29Bu lông 14x7065CáiTheo mục 2 chương V
30Bu lông 14x80745CáiTheo mục 2 chương V
31Bu lông 18 x60315CáiTheo mục 2 chương V
32Bu lông 18 x80680CáiTheo mục 2 chương V
33Bu lông 3x 2073CáiTheo mục 2 chương V
34Bu lông 6 x 20704CáiTheo mục 2 chương V
35Bu lông 8 x 40824CáiTheo mục 2 chương V
36Bu lông 8 x 1201.432CáiTheo mục 2 chương V
37Bu lông 10x 30535CáiTheo mục 2 chương V
38Bu lông 10x 40539CáiTheo mục 2 chương V
39Bu lông 10x 601.047CáiTheo mục 2 chương V
40Bu lông 10x 80285CáiTheo mục 2 chương V
41Bu lông 12 x 401.500CáiTheo mục 2 chương V
42Bu lông 12 x 5019CáiTheo mục 2 chương V
43Bu lông 12 x 702.062CáiTheo mục 2 chương V
44Ê cu 46.000CáiTheo mục 2 chương V
45Ê cu 55.000CáiTheo mục 2 chương V
46Ê cu 65.000CáiTheo mục 2 chương V
47Ê cu 83.932CáiTheo mục 2 chương V
48Ê cu 106.283CáiTheo mục 2 chương V
49Ê cu 124.000CáiTheo mục 2 chương V
50Bu lông 8x70110CáiTheo mục 2 chương V
51Bu lông 12 x601.050CáiTheo mục 2 chương V
52Bu lông 12 x80969CáiTheo mục 2 chương V
53Bu lông 12 x100879CáiTheo mục 2 chương V
54Bu lông 12 x1201.736CáiTheo mục 2 chương V
55Ê cu 142.216CáiTheo mục 2 chương V
56Ê cu 27560CáiTheo mục 2 chương V
57Roong đen Ø83.150CáiTheo mục 2 chương V
58Roong đen Ø104.402CáiTheo mục 2 chương V
59Roong đen Ø124.900CáiTheo mục 2 chương V
60Roong đen Ø143.736CáiTheo mục 2 chương V
61Roong đen Ø202.310CáiTheo mục 2 chương V
62Roong đen Ø221.054CáiTheo mục 2 chương V
63Roong đen Ø271.144CáiTheo mục 2 chương V
64Roong đen vênh Ø85.023CáiTheo mục 2 chương V
65Roong đen vênh Ø104.712CáiTheo mục 2 chương V
66Roong đen vênh Ø124.040CáiTheo mục 2 chương V
67Roong đen vênh Ø144.360CáiTheo mục 2 chương V
68Roong đen vênh Ø164.377CáiTheo mục 2 chương V
69Roong đen vênh Ø20445CáiTheo mục 2 chương V
70Roong đen vênh Ø271.148CáiTheo mục 2 chương V
71Roong đen vênh Ø301.096CáiTheo mục 2 chương V
72Vít tự khoan chỏm cầu 4x155.000CáiTheo mục 2 chương V
73Vít tự khoan chỏm cầu 4x305.000CáiTheo mục 2 chương V
74Vít tự khoan phẳng 4x102.317CáiTheo mục 2 chương V
75Vít tự khoan phẳng 4x152.114CáiTheo mục 2 chương V
76Vít tự khoan phẳng 4x505.000CáiTheo mục 2 chương V
77Vít mạ 4 x 503.191CáiTheo mục 2 chương V
78Xích Ф4 mạ167MétTheo mục 2 chương V
79Xích Ф6 mạ105MétTheo mục 2 chương V
80Vít Inox 4x204.200CáiTheo mục 2 chương V
81Ê cu Inox 41.123CáiTheo mục 2 chương V
82Ê cu Inox 61.123CáiTheo mục 2 chương V
83Đinh tán rút ϕ43.500cáiTheo mục 2 chương V
84Đinh tán rút ϕ53.500cáiTheo mục 2 chương V
85Bu lông Inox 4x202.800CáiTheo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và pho to đồng tương tự thực hiện từ năm 2020, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% tổng giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giá trị bảo hành: 03% giá trị hợp đồng.- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho- Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên mua nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->