Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư nông nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105487-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Di truyền Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20211104291
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:00:00 đến ngày 2021-11-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 658,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Di truyền Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư nông nghiệp
Dự án: Nâng cao năng lực sản xuất nông nghiệp và sức cạnh tranh của nông sản Việt Nam trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0’’, (Bí số : DA15-4.0/2019), giai đoạn 2020-2024
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Dự án Quốc tế - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Phát triển Nông thôn


- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao giấy đăng ký kinh doanh - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến 31/12/2020 và Giấy nộp tiền vào NSNN từ tháng 1/2020 – 12/2020 hoặc Báo cáo tài chính năm 2020. - Hợp đồng tương tự
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu của hàng hoá là giá bao gồm phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Giá chào thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng hoặc 2/3 thời hạn sử dụng trở lên đối với các loại hàng hoá có thời hạn sử dụng.
E-CDNT 15.2
01 Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Xuân Hội Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân hữu cơ vi sinh13.000Kg- Độ ẩm: 30% - Hữu cơ : >15% - Vi sinh vật cố định đạm: 1x10⁶ CFU/g'- Vi sinh vật phân giải lân: 1x10⁶ CFU/g - Vi sinh vật phân giải Cellulose: 1x10⁶CFU/g
2Đạm Ure3.500Kg- Hạt tròn màu trắng, tan trong nước. - Chất lượng: Hàm lượng Nitơ ≥ 46% N. - Hàm lượng Biuret 0,6 ÷ 1,5% - Độ ẩm
3Super lân7.250KgPhân Supe Lân:[Ca(H2PO4)2] có chứa 16-20% P2O5;
4Kali2.750Kg- Phân Clorua Kali (KCl) có chứa 60% K2O- Dạng tinh thể nhỏ, màu đỏ hồng- Độ ẩm ≤ 1%
5Phân NPK2.100Kg- Hàm lượng N: 18% ;- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16% ;- Hàm lượng K2O: 8%;- Hàm lượng S: 13%;- Dạng hạt 2 ÷ 6 mm, màu xám;- Độ ẩm:
6Vôi bột3.450KgBột màu trắng, không vón cục
7Hạt gốc ghép na5KgTỷ lệ này mầm: > 75%
8Hạt gốc ghép chấp8Kg-Tỷ lệ nẩy mầm: >80%
9Cát đen gieo hạt gốc ghép15Hạt mịn, sạch không lẫn tạp chất
10Đất tơi xốp150Đất phù sa
11Giá thể trồng cây2TấnTơi xốp giàu dinh dưỡng sạch mầm bệnh,100% chất hữu cơ xơ dừa đã qua xử lý.
12Trấu hun3.750KgTrấu hun nguyên cánh, không sót vỏ trấu tươi, không tồn tại mầm bệnh gây hại
13Xỉ than6.250Kg- Xỉ than nghiền- Xốp, nhẹ giúp đất tơi xốp, tăng khả năng thoát nước
14Phân gà hoai mục10.000KgPhân gà ủ oai
15Phân vi lượng (Cytomicro combi7)24KgThành Phần: Magnesium (MgO)5%, Fe 4%, Mn 4% , Zn 1.5%, Cu 1.5%, Boron 0.5%, Mo 0.1%
16Phân vi lượng (Mangcoz)22LítThành Phần: Amino acid chelate Zn: 80.000ppm
17Thuốc trừ bệnh cam (Man Xanh)92Kg- Thành phần: Mancozeb: 80% w/w.- Phụ gia: 20% w/w.- Dạng bột
18Thuốc trừ sâu (Sokonec)81Chai 450ml- Hoạt chất: Matrine.. 3,6g/lítSpecial additives.. 96,49g/lit- Dạng lỏng
19Thuốc trừ sâu vẽ bùa (Quilux 25ec Apphe666)82Chai 100ml- Thành phần: Quinalphos 25%Addtives 75%- Dạng lỏng
20Thuốc trừ sâu (SecSaigon)86Chai 450ml- Hoạt chất: Cypermethrin 10%- Chất phụ gia 90%
21Thuốc trừ sâu cuốn lá (Regant 800WP)60Chai 100 mlHoạt chất: AbamectinNhũ dầu 5WG
22Thuốc trừ sâu đục thân lúa (Virtako 40WG)51Gói 100g- Thành phần: 20%Chlorantraniliprole20%Thiamethoxam- Phụ gia và dung môi: 60%- Dạng thuốc: Dạng hạt
23Thuốc trừ rầy nâu (Chess 50WG)64Gói 200g- Thành phần: 500g/kg Pymetrozine- Phụ gia 500g/kg- Dạng thuốc: Dạng hạt
24Thuốc trừ bệnh khô vằn (Anvi 5 SC)60Gói 100ml-Hoạt chất Hexaconazole 50g/l-Chất phụ gia và các chất khác 950g/lDạng lỏng
25Thuốc trừ bệnh đạo ôn (Filia 5SC)70Gói 100ml- Thành phần:400g/LTricyclazole + 125g/L Propiconazole- Dạng lỏng
26Thuốc trừ cỏ (Qinnix 32WG)54Gói 100g- Thành phần:Quinclorac 28% + Bensulfuron Methyl 4%- Phụ gia chất mang 68%
27Kích thích nảy mầm( Atonik)68Gói 10mlThành phần:Sodium – S – Nitrogualacolate 0,03 %Sodium – O – Nitrophenolate 0,06 %Sodium – P Nitrophenolate 0,09 %
28Thuốc trừ bệnh mía (CATCAT250EC)13Chai 100mlHoạt chất: Propiconazole 250g/l
29Thuốc trừ rệp (APPLAUD 25WP0)15Lọ 100mlHoạt chất: Buprofezin 98%
30Thuốc trừ sâu đục thân mía (CARSDAN 5GR)10Kg- Thành phần: Fenobucarb 20% + Dimethoate 30%- Phụ gia 50%
31Kéo cắt cành5CáiLàm bằng thép không gỉ
32Bình phun thuốc sâu (16 lít)5Cái- Nguyên liệu : nhựa PP.- Dung tích bình nước : 16 Lít.- Nguồn Ắc quy : 12V/12AH.
33Dây tưới mềm760MétNhựa mềm , đường kính ống 27 mm
34Thẻ treo cây6.835CáiBằng nhựa dẻo
35Màng nilon43Kg- Cuộn nilon PE được sản xuất trực tiếp từ hạt nhựa nguyên sinh. - Có tính dai, trong suốt hoặc đục mờ
36Cọc tre30CâyLàm bằng tre
37Nia, Mẹt26CáiLàm bằng tre, nứa
38Túi bầu200Kg- Túi nilon đen, dẻo dai, mềm dễ sử dụng, không bị giòn, mục nát.- Kích thước 18 x 30 cm
39Chậu trồng cây 60 lít2.000Cái- Kích thước : 490x490x520mm- Chất liệu : pp
40Khay 32 lỗ32Cái- Kích thước khay (Dài x rộng x cao): 54 x 28 x 5.5 cm- Dày 0.9 mm - Chất liệu PVC- Số lỗ 32 (8 x 4)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->