Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080478-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210559978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 20.000 triệu đồng từ nguồn tiết kiệm chi NSNN cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020; Phần vốn còn lại 17.567 triệu đồng từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:28:00 đến ngày 2021-11-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,055,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình giao thông đường bộ.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình giao thông đường bộ.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng, xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cào bóc đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, thảm lại mặt đường ĐT310B, đoạn Km6+00 đến Km9+600
9 Tháng
E-CDNT 3 20.000 triệu đồng từ nguồn tiết kiệm chi NSNN cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020; Phần vốn còn lại 17.567 triệu đồng từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Á Châu có địa chỉ: Số Tổ 17B, Khu 3, Phường Vân Cơ, Thành phố Việt trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Minh Quân, địa chỉ: Khu hành chính 15, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở GTVT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Bắc Hà Nội, địa chỉ: Số 18S5, khu đô thị mới Chùa Hà Tiên, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý cao su rồi thảm lại và mở dải phân cách
1Đào móng đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo85,22m3
2Đắp nền đường, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24,88m3
3Móng đường cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm, dày 36cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo50,3m3
4Móng đường cấp phối đá dăm Dmax =25mm, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo25,15m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo139,7m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo139,7m2
B Xử lý mặt đường hư hỏng 1 lớp rồi thảm lại
1Cào bóc lớp mặt đường, chiều dày cào bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4.423,185m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4.423,19m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4.423,19m2
C Xử lý mặt đường hư hỏng 2 lớp rồi thảm lại
1Cào bóc lớp mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7.476,67m2
2Đào móng đường cũ CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo747,667m3
3Móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.121,501m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7.476,67m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7.476,67m2
D Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo70.588,42m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm (bao gồm cả bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo70.588,42m2
E Vuốt nối đường ngang
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo921,16m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo921,16m2
F Sửa chữa hè phố, rãnh tam giác
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo60,55m3
2Láng vữa XM mác 100. dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo199,56m2
3Bê tông viên vỉa mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo37,02m3
4Bó vỉa hè vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo765m
5Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,09m3
6Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT: 400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo110,88m2
7Bê tông mác 150 đá 2x4, móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,76m3
8Láng vữa XM mác 100 dày 2cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo110,88m2
9Bê tông rãnh tam giác mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo75m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,68m3
11Bê tông mác 200 cổ ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,52m3
12Song chắn rác Compoxite KT: 850x420x50 có khungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo164bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông mũ ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,68m3
14Bê tông mác 200, mũ ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,37m3
15Bê tông cốt thép tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo239cấu kiện
G Hệ thống An toàn giao thông
1Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (bao gồm sản xuất và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo51cái
2Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển vuông (bao gồm sản xuất và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo55cái
3Biển báo phản quang, loại biển tròn (bao gồm sản xuất và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14cái
4Sửa chữa biển báo hiệu đường bộ + cột đỡ (cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo231 cái
5Đèn cảnh báo giao thông D300 màu vàng, chạy năng lượng mặt trời (bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
6Đèn cảnh báo chú ý quan sát, màu vàng chạy năng lượng mặt trời (bao gồm sản xuất và lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4.256,72m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.064,54m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo781,92m2
10Vạch sơn vỉa đứng giải phân cách giữaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.909,99m2
H Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngToàn bộ1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên * Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, quyết toán hợp đồng. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc hoàn thành trong hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình giao thông đường bộ.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III thuộc loại công trình giao thông đường bộ.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng, xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực bản xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy lu rung Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy lu bánh hơi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy rải Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy nén khí Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động4
10 Máy cào bóc đường Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
12 Trạm trộn bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động3
14 Máy cắt khe bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
15 Đầm dùi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
17 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->