Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129539-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Phát triển Việt Nam Chi nhánh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211107145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản của NHPT Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:55:00 đến ngày 2021-11-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,811,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước diezel có công suất ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay có công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Phát triển Việt Nam Chi nhánh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi nhánh Ngân hàng phát triển Ninh Bình
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản của NHPT Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Phát triển Việt Nam Chi nhánh Ninh Bình , địa chỉ: Số 05, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ngân hàng phát triển Việt Nam chi nhánh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 05, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ngân hàng Phát triển Việt Nam Chi nhánh Ninh Bình , địa chỉ: Số 05, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ngân hàng phát triển Việt Nam chi nhánh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 05, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng phát triển Việt Nam chi nhánh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 05, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 25A phố Cát Linh, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành: Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng phát triển Việt Nam chi nhánh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 05, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN TƯỜNG, CỬA, TRẦN THẠCH CAO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK3.858,7657m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK1.850,8913m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.534,6384m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK4.175,019m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK100,6564m2
6Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống cháyTheo yêu cầu của HSTK100,6564m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo yêu cầu của HSTK1.398,4574m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.398,4574m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ trần kỹ thuật khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK77,2141m2
2Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK5cái
3Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK15bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK15bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu của HSTK36bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK1,9008m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK81,8493m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK271,152m2
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,38100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,59100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK1,06100m
14Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
15Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
16Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
17Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
19Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK46cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK50cái
28Lắp đặt rắc co - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
29Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
30Lắp đặt rắc co - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
31Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
32Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1,25100m
33Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,46100m
34Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,57100m
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK19cái
36Lắp đặt chếch nhựa 135 độ UPVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
37Lắp đặt chếch nhựa 135 độ UPVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
38Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
39Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
40Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK34cái
41Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK36cái
42Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
43Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK69cái
44Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,901m3
46Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK81,849m2
47Ốp tường vệ sinh gạch KT300x450mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK271,152m2
48Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu của HSTK77,214m2
49Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu của HSTK15bộ
50Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK15bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK3bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK7bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
54Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu của HSTK5bộ
55Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK15cái
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,38100m
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,59100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK1,06100m
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK1.800m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK800m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK65m
4Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x50mmTheo yêu cầu của HSTK10hộp
5Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 100x100x50mmTheo yêu cầu của HSTK10hộp
6Lắp đặt hộp nối, phân dây KT150x150x50mmTheo yêu cầu của HSTK50hộp
7Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
8Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo yêu cầu của HSTK25m
9Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Theo yêu cầu của HSTK68m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK1.000m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK2.800m
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK3.500m
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK28cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK41cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của HSTK10cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK32bảng
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK45bảng
18Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK7cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của HSTK31cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của HSTK15cái
22Lắp đặt tủ chứa automat 2-4 module, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của HSTK151 tủ
23Lắp đặt tủ chứa automat 4-6 module, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của HSTK51 tủ
24Lắp đặt tủ chứa automat 8-12 module, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của HSTK11 tủ
D THIẾT BỊ
1Tủ ATS 100A (tủ chuyển mạch tự động)Theo yêu cầu của HSTK1tủ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là: 63.610.095 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước diezel có công suất ≥5CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất ≥0,62kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->