Gói thầu: Gói 1: Vật tư nông nghiệp, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Gói 1: Vật tư nông nghiệp, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 16:16:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 889,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 16.020 | Kg | Thành phần: Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5 hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 2 | Phân tổng hợp NPK | 15 | Kg | + Ni tơ (N): 13%, lân hữu hiệu (P2O5): 13%, Kali (K2O): 13%; + Canxi (CaO): 1%, Lưu Huỳnh (S): 6%, Sắt (Fe): 50 ppm, Kẽm (Zn): 190 ppm, Đồng (Cu): 50 ppm, Bo (B): 140 ppm, Mangan (Mn): 105 ppm; - Dạng hạt, màu xanh | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 3 | Phân đạm Urê | 11.300 | Kg | - Thành phần: Nitơ: 46,3%; Biuret: 1,0%; Độ ẩm: 0,4%; Hạt màu trắng | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 4 | Phân Super lân | 21.520 | Kg | - Thành phần: hàm lượng Lân hữu hiệu (P2O5 hh): 16%; Hàm lượng axit tự do: 4%; Cadimi (Cd): 12mg/kg; Lưu huỳnh (S): 10%; Độ ẩm: 12% - Hình dạng bên ngoài: bột màu xám sáng. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 5 | Phân Kaliclorua | 12.700 | Kg | Thành phần: Kali (K2O): 61 - 63%. Dạng hạt, màu đỏ | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 6 | Phân bón lá | 222 | Lít | Thành phần: + Sodium – 5 – Nitrogualacolate 3g/lít + Sodium – O – Nitrophenolate 6g/lít + Sodium – P – Nitrophenolate 9g/lít | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 7 | Thuốc trừ sâu | 138 | Lít | Hoạt chất: Diafenthiuron 500g/lit | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 8 | Thuốc trừ bệnh | 161 | Kg | Hoạt chất: Metalaxyl M 40g/kg, Mancozeb 640g/kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 9 | Thuốc xử lý đất | 90 | Kg | Hoạt chất: Fosetyl Aluminium 800 g/kg, phụ gia: 200 g/kg. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa | |
| 10 | Cuốc | 18 | Chiếc | Lưỡi bằng thép, cán gỗ dài 1,5m | ||
| 11 | Xẻng | 18 | Chiếc | Lưỡi sắt, bầu to, cán gỗ dài 1,5m | ||
| 12 | Dây Tưới | 1.440 | Mét | Dây nhựa đường kính 3,2 cm | ||
| 13 | Túi nilon (vào mẫu trong phòng thí nghiệm) | 730 | Kg | Màu trắng, kích thước 15cmx25cm. | ||
| 14 | Túi bầu (ra ngôi cây con ngoài vườn ươm) | 50 | Kg | Nilon màu đen, kích thước 10 cm x 20cm. | ||
| 15 | Giá thể đóng bầu (đất + phân chuồng) | 15 | M3 | Đất + phân chuồng hoai mục (tỷ lệ: 7-3) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi