Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129377-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211078787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vay Quỹ đầu tư phát triển thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:16:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,333,401,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải; cấp nước; cấp điện…). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.133.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.266.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu và tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông (có chứng chỉ giám sát PCCC) hoặc kỹ sư PCCC: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ thi công đường: 01 người+ Tổ trưởng tổ thi công điện: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dây truyền rải bê tông nhựa: máy rải, máy lu bánh lốp, máy lu bánh sắt, máy lu con, máy nén khí, máy tưới nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Xây dựng HTKT khu đất để đấu giá QSD đất tại thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và vay Quỹ đầu tư phát triển thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP hà Nội Điện thoại: 024.62630528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng HB Việt Nam Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Việt Nam Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP hà Nội Điện thoại: 024.62630528


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình HTKT và công trình công nghiệp ( đường dây và TBA) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. ( xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng các tài liệu khác trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP hà Nội Điện thoại: 024.62630528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, điện thoại: 024.62630528
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H.Sóc Sơn, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT66,8933100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT66,0584100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT66,0584100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT66,0584100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,369100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT168,1819100m3
7Mua đất đồi để đắp K85Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15.157,1433m3
B Hạng mục: Giao thông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,3614100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,3614100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,3614100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,3614100m3
5Đào nền, khuôn, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT46,8143100m3
6Đào nền, khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT246,391m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6391100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6391100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6391100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6391100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT74,3738100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,9144100m3
13Mua đất đồi để đắp K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8.927,6855m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45,1543100m3
15Mua đất đồi K98Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5.237,8988m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,2556100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,5463100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT92,3783100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT86,5515100m2
20Bê tông nhựa asphalt hạt thô lượng nhựa 5% tại chân công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.407,3274tấn
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT87,1564100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT87,1564100m2
23Bê tông nhựa asphalt hạt mịn lượng nhựa 6,5% tại chân công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.056,3356tấn
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0495100m3
25Mua đất đồi K98Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT237,742m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2297100m3
27Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông mặt đường (01 lớp).Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,8316100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7217100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT136,63m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,91m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1024100m2
32Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông mặt đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4302100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,64m3
34Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,18m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,53m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0809100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT312,02m3
38Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,2404100m3
39Lát Gạch block tự chèn dày 6cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6.240,35m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56,09m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT73,63m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,325100m2
43Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.605,16m
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,545m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4048100m2
46Lát tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT375,75m2
47Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT348,39m2
48Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT55,74m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7543100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,3m3
51Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,04m3
52Ốp gạch giả giá màu xanhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT82,97m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT102,81m3
54Cây Lát Hoa D=20-25cm; chiều cao từ 6-8m; bao gồm cả công trồng và chăm sócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT173cây
55Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT65,471m3
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT506,24m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT232,56m2
58Biển tròn phản quang D700mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
59Biển tam giác phản quang cạnh 700mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20cái
60Cột biển báo đường kính D88,3mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT72,6m
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,04m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,09100m3
63Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông (01 lớp)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,055100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,396100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,55m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,4m3
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20cái
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT105,1736m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,2915m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,8082100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,4041100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,4041100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,4041100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,4041100m3
8Mua đất đồi để đắp K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.333,9085m3
9Đắp đất mang cống, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,1341100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT229,84m3
11Đế cống D400Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT177cái
12Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT177cái
13Đế cống D600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT453cái
14Lắp đặt đế cống D600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT453cái
15Đế cống D800Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT159cái
16Lắp đế cống D800Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT159cái
17Đế cống D1000Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT117cái
18Lắp đế cống D1000Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT117cái
19Đế cống D1250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT150cái
20Lắp đế cống D1250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT150cái
21Đế cống D1500Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT306cái
22Lắp đế cống D1500Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT306cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=400mm, tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT59đoạn ống
24Cống D400Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT147,5m
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=600mm, tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT151đoạn ống
26Cống D600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT377,5m
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=800mm, tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT53đoạn ống
28Cống D800Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT132,5m
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1000mm, tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39đoạn ống
30Cống D1000Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT97,5m
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1250mm, tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT50đoạn ống
32Cống D1250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT125m
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1500mm, tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT102đoạn ống
34Cống D1500Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT255m
35Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17mối nối
36Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT134mối nối
37Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=800mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48mối nối
38Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=1000mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT35mối nối
39Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=1250mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45mối nối
40Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=1500mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT95mối nối
41Cát đen đệm móng gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,17m3
42Bê tông móng hố ga, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,25m3
43Ván khuôn gỗ bê tông móng gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2034100m2
44Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,82m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT95,35m2
46Ván khuôn mũ gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5617100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,61m3
48Khung và Lưới chắn rác bằng gang đúcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT41bộ
49Dây xích cỡ xích D=6mm liên kết khung và lưới chắn rác chống trộmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT41bộ
50Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT41cái
51Cát đen đệm móng gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,36m3
52Bê tông móng hố ga, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,36m3
53Ván khuôn gỗ bê tông móng gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2773100m2
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hầm ga đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,4783100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính cốt thép dTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6726tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính cốt thép d>10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,8578tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64,922m3
58Sản xuất thang sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7355tấn
59Lắp đặt thang sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7355tấn
60Lắp dựng cấu kiện ga đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39cái
61Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9065100m2
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép dTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4068tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép d >10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8831tấn
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,14m3
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5834100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,32m3
67Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125kN màu ghi đenTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39bộ
68Lắp dựng Nắp gang đúc sẵn và giá đỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39cái
69Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1432100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5716100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5716100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5716100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5716100m3
74Đắp đất hoàn trả bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,662100m3
75Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,85m3
76Đá hộc xếp khanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,93m3
77Xây móng cống đá hộc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,7m3
78Xây mặt bằng, sân cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,7m3
79Xây tường cánh, tường đầu cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,48m3
D Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào móng cống hố ga bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,691m3
2Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,4985m3
3Đào móng cống hố ga bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,166100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,719100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,719100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,719100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,719100m3
8Mua đất đồi để đắp K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT443,6832m3
9Đắp đất mang cống, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,9264100m3
10Cát đen đệm móng cốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT45,86m3
11Lắp đặt đế cống D300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT681cái
12Đế cống D300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT681m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm, tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT33đoạn ống
14Cống D300 tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT82,5m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm, tải trọng H10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT194đoạn ống
16Cống D300 trên hèTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT485m
17Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT188mối nối
18Cát đen đệm móng hố gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,09m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,13m3
20Ván khuôn gỗ bê tông móng gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,337100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lòng máng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,06m3
22Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT33,15m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT139,72m2
24Ván khuôn mũ gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7276100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,75m3
26Ván khuôn gỗ, tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2546100m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3343tấn
28Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,25m3
29Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT117cấu kiện
E Hạng mục: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE 100 D50 PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,91100m
2Ống nhựa HDPE 100 D50 PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT291m
3Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN110/50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
4Dai khởi thủy HDPE DN110/50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,025100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt chếch HDPE, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt nút bịt HDPE, D=50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49cái
11Đắp cát lót móng hố vanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,778m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy hố vanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0432100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,778m3
14Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,965m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,184m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0408100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,17m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,012100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0241tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,15m3
21Đào đất móng hố van, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,78m3
22Đắp đất móng hố van bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0817100m3
23Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5cái
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,04100m
26Thử áp lực đường ống, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,91100m
27Khử trùng ống nước, đường kính ốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,95100m
F Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,04100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,3291100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,7845m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,2334100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3235100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT42,08m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT82,95m3
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,77100m
9Băng cảnh báoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT504m
10Lắp đặt nối Tê gang BBB DN110/100 bằng phương pháp nối goăng cao suTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
11Gia công, lắp đặt đai ôm ống bằng thép 50x5mm - Sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ hoàn thiện bằng sơn Epoxy 2 thành phần.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12chiếc
12Đầu bằng nối bích HDPE D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8chiếc
13Mặt bích thép hàn D100 bích tiêu chuẩn PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20chiếc
14Gioăng cao su nối bích D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20chiếc
15Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
16Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96chiếc
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT84cái
19Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
24Đắp cát lót móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,052m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0043100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,078m3
27Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,096m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,818m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0041100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,017m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0012100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0024tấn
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,015m3
34Đào đất móng hố van, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,08m3
35Đắp đất móng hố van bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0082100m3
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
38Đầu bằng nối bích HDPE D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2chiếc
39Mặt bích thép hàn D100 bích tiêu chuẩn PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2chiếc
40Gioăng cao su nối bích D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6chiếc
41Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24chiếc
42Lắp đặt đầu nối bích 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9cái
44Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT172,5m3
45Đắp móng đường ống bằng thủ công (đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT172m3
46Thử áp lực đường ống HPDE đường kính D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,04100m
G Hạng mục: Cấp điện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,36100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,36100m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36m
7Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
10Dây tiếp địa trung tính MBA (10m/trạm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,9625m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0596100m3
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cọc
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,5m
15Dây tiếp địa ngầm, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT37,630.0
16Biển tên trạm + Biển báo an toànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10.0
17Giá đỡ đầu và cáp cao thếTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 giá đỡ
18Giá đỡ cáp hạ thếTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 giá đỡ
19Lắp giá đỡ tủ trung thế và hạ thếTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21 giá đỡ
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,4186m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9184m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8874m3
23Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4237m3
24Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,397m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0403100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0348tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0071tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,308m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,8104m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,1032100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0332100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0332100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0332100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,5373m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4769m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,325m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,009100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3375m3
39Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2241m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,9224m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,8m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,36m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,012100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,03tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,285m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cấu kiện
47Ống nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1m
48Van nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0406100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0406100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0406100m3
52Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1máy
53Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
55Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
56Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
57Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
58Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1mẫu
59Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1mẫu
60Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1mẫu
61Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1mẫu
62Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1mẫu
63Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1mẫu
64Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
65Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3sợi
66Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,05m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5145100m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,57m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4893100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2776100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2776100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2776100m3
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,2100m
74Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT230m
75Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,1100m
76Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2100m
77Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
78Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2hộp
79Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
80Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21 hộp nối (3 pha)
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
82Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2sứ
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,315100m2
84Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3sợi
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,512m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,406100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,9152m3
88Tủ hạ thế PilarTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71 tủ
89Lắp đặt tủ điện hạ thế (trọn bộ Pillar-100A)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71 tủ
90Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,34100m
91Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,55100m
92Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3416tấn
93Cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) -4x185mm2 (37/2.52)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT662m
94Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,62100m
95Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,56m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2156100m3
97Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,110 cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT70m
99Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71 vị trí
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3484m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2562100m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3952100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,968m3
104Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT46bộ
105Dây nối tiếp địa D10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64,4m
106Kéo lèo đèn loại lèo đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT241 lèo đèn
107Chóa đèn cầu sọc D400/Led 16W (cả bóng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24bộ
108Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT181 choá
109Choá đèn cao áp LED 75W (cả bóng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18bộ
110Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT221 choá
111Choá đèn cao áp LED 150W (cả bóng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22bộ
112Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT61 cột
113Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT181 cột
114Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT221 cột
115Lắp giá đỡ tủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT401 giá đỡ
116Lắp giá đỡ tủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT61 giá đỡ
117Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT461 bảng
118Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,910 cọc
119Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,016100m
120Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,610 cột
121Rải cáp ngầm 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,61100m
122Rải cáp ngầm 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,53100m
124Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36,810 đầu cốt
125Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT921 đầu cáp (3 pha)
126Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT921 đầu cáp
127Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,942m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,599100m3
129Đắp đất hoàn trả bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,7884m3
130Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT471 vị trí
H Hạng mục: Thiết bị điện
1Tủ trung thế RMU 24KVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1Tủ
2Máy biến áp 320KVA-22(35)kV/0.4kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1máy
3Tủ hạ thế tổng 500A-45KA/STheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
4Vỏ trạm biến áp KIOSTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1vỏ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải; cấp nước; cấp điện…). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.133.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.266.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu và tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống55
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông (có chứng chỉ giám sát PCCC) hoặc kỹ sư PCCC: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ thi công đường: 01 người+ Tổ trưởng tổ thi công điện: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô có cẩu Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
4 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
5 Máy lu Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê3
6 Máy san Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
8 Dây truyền rải bê tông nhựa: máy rải, máy lu bánh lốp, máy lu bánh sắt, máy lu con, máy nén khí, máy tưới nhũ tương Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
13 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
15 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
17 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
18 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
19 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
20 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
21 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
22 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->