Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vay Quỹ đầu tư phát triển thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:16:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,333,401,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải; cấp nước; cấp điện…). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.133.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.266.760.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu và tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông (có chứng chỉ giám sát PCCC) hoặc kỹ sư PCCC: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ thi công đường: 01 người+ Tổ trưởng tổ thi công điện: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dây truyền rải bê tông nhựa: máy rải, máy lu bánh lốp, máy lu bánh sắt, máy lu con, máy nén khí, máy tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Xây dựng HTKT khu đất để đấu giá QSD đất tại thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vay Quỹ đầu tư phát triển thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình HTKT và công trình công nghiệp ( đường dây và TBA) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. ( xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng các tài liệu khác trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn
Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP hà Nội
Điện thoại: 024.62630528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, điện thoại: 024.62630528 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H.Sóc Sơn, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,8933 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,0584 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,0584 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,0584 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168,1819 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp K85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15.157,1433 | m3 |
| B | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,3614 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,3614 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,3614 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,3614 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,8143 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 246,391 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,6391 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,6391 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,6391 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,6391 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,3738 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9144 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi để đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8.927,6855 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,1543 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.237,8988 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,2556 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5463 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,3783 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,5515 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa asphalt hạt thô lượng nhựa 5% tại chân công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.407,3274 | tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,1564 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,1564 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa asphalt hạt mịn lượng nhựa 6,5% tại chân công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.056,3356 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0495 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,742 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2297 | 100m3 |
| 27 | Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông mặt đường (01 lớp). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8316 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7217 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,63 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,91 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 32 | Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4302 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 34 | Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,53 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 312,02 | m3 |
| 38 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2404 | 100m3 |
| 39 | Lát Gạch block tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.240,35 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,09 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,63 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,325 | 100m2 |
| 43 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.605,16 | m |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,545 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4048 | 100m2 |
| 46 | Lát tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 375,75 | m2 |
| 47 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 348,39 | m2 |
| 48 | Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,74 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7543 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 51 | Xây gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,04 | m3 |
| 52 | Ốp gạch giả giá màu xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,97 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,81 | m3 |
| 54 | Cây Lát Hoa D=20-25cm; chiều cao từ 6-8m; bao gồm cả công trồng và chăm sóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 173 | cây |
| 55 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,47 | 1m3 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 506,24 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232,56 | m2 |
| 58 | Biển tròn phản quang D700mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Cột biển báo đường kính D88,3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,6 | m |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,09 | 100m3 |
| 63 | Rải nilong dưới tấm BTXM - chống mất nước khi đổ bê tông (01 lớp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,1736 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,2915 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,8082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,4041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,4041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,4041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,4041 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi để đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.333,9085 | m3 |
| 9 | Đắp đất mang cống, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1341 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 229,84 | m3 |
| 11 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 13 | Đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 453 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 453 | cái |
| 15 | Đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 16 | Lắp đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 17 | Đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 18 | Lắp đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 19 | Đế cống D1250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 20 | Lắp đế cống D1250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 21 | Đế cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 306 | cái |
| 22 | Lắp đế cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 306 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=400mm, tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59 | đoạn ống |
| 24 | Cống D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=600mm, tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151 | đoạn ống |
| 26 | Cống D600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 377,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=800mm, tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | đoạn ống |
| 28 | Cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1000mm, tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | đoạn ống |
| 30 | Cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1250mm, tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 32 | Cống D1250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=1500mm, tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102 | đoạn ống |
| 34 | Cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 35 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95 | mối nối |
| 41 | Cát đen đệm móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 42 | Bê tông móng hố ga, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ bê tông móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2034 | 100m2 |
| 44 | Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,82 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,35 | m2 |
| 46 | Ván khuôn mũ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5617 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 48 | Khung và Lưới chắn rác bằng gang đúc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 49 | Dây xích cỡ xích D=6mm liên kết khung và lưới chắn rác chống trộm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 50 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 51 | Cát đen đệm móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 52 | Bê tông móng hố ga, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ bê tông móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2773 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4783 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính cốt thép d | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6726 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính cốt thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,8578 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,922 | m3 |
| 58 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7355 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7355 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện ga đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9065 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép d | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4068 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép d >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8831 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5834 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 67 | Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125kN màu ghi đen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 68 | Lắp dựng Nắp gang đúc sẵn và giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1432 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5716 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5716 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5716 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5716 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 75 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 76 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 77 | Xây móng cống đá hộc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 78 | Xây mặt bằng, sân cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 79 | Xây tường cánh, tường đầu cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,48 | m3 |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cống hố ga bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,691 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4985 | m3 |
| 3 | Đào móng cống hố ga bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,166 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,719 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,719 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,719 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi để đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 443,6832 | m3 |
| 9 | Đắp đất mang cống, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9264 | 100m3 |
| 10 | Cát đen đệm móng cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,86 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 681 | cái |
| 12 | Đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 681 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm, tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 14 | Cống D300 tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm, tải trọng H10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 194 | đoạn ống |
| 16 | Cống D300 trên hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 485 | m |
| 17 | Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính d=300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188 | mối nối |
| 18 | Cát đen đệm móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ bê tông móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lòng máng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 22 | Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,15 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,72 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7276 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3343 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 100 D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,91 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 100 D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 291 | m |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN110/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Dai khởi thủy HDPE DN110/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch HDPE, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt HDPE, D=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 11 | Đắp cát lót móng hố van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy hố van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 14 | Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,184 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 21 | Đào đất móng hố van, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng hố van bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,91 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,95 | 100m |
| F | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3291 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,7845 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2334 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3235 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,08 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 9 | Băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 504 | m |
| 10 | Lắp đặt nối Tê gang BBB DN110/100 bằng phương pháp nối goăng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt đai ôm ống bằng thép 50x5mm - Sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ hoàn thiện bằng sơn Epoxy 2 thành phần. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 12 | Đầu bằng nối bích HDPE D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 13 | Mặt bích thép hàn D100 bích tiêu chuẩn PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 14 | Gioăng cao su nối bích D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | chiếc |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đắp cát lót móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 27 | Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,818 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 34 | Đào đất móng hố van, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng hố van bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đầu bằng nối bích HDPE D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 39 | Mặt bích thép hàn D100 bích tiêu chuẩn PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 40 | Gioăng cao su nối bích D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 41 | Bộ Bulon neo M10x350, Ecu M10, long đen M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt đầu nối bích 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172,5 | m3 |
| 45 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172 | m3 |
| 46 | Thử áp lực đường ống HPDE đường kính D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,04 | 100m |
| G | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Dây tiếp địa trung tính MBA (10m/trạm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,9625 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,5 | m |
| 15 | Dây tiếp địa ngầm, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,63 | 0.0 |
| 16 | Biển tên trạm + Biển báo an toàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 17 | Giá đỡ đầu và cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 giá đỡ |
| 18 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 giá đỡ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ trung thế và hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 giá đỡ |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4186 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9184 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8874 | m3 |
| 23 | Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4237 | m3 |
| 24 | Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,8104 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1032 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5373 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4769 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 39 | Xây Gạch CLXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2241 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9224 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 47 | Ống nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 48 | Van nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 52 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 53 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 59 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 60 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 61 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 62 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 63 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 64 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 66 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5145 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4893 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2776 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2776 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2776 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 74 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 76 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 80 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 84 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9152 | m3 |
| 88 | Tủ hạ thế Pilar | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (trọn bộ Pillar-100A) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,34 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,55 | 100m |
| 92 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 93 | Cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) -4x185mm2 (37/2.52) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 662 | m |
| 94 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,62 | 100m |
| 95 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,56 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2156 | 100m3 |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 10 cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 99 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3484 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2562 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3952 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,968 | m3 |
| 104 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 105 | Dây nối tiếp địa D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,4 | m |
| 106 | Kéo lèo đèn loại lèo đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | 1 lèo đèn |
| 107 | Chóa đèn cầu sọc D400/Led 16W (cả bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 108 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 choá |
| 109 | Choá đèn cao áp LED 75W (cả bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 110 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | 1 choá |
| 111 | Choá đèn cao áp LED 150W (cả bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 113 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 114 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 115 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | 1 giá đỡ |
| 116 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 giá đỡ |
| 117 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | 1 bảng |
| 118 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9 | 10 cọc |
| 119 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,016 | 100m |
| 120 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6 | 10 cột |
| 121 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,61 | 100m |
| 122 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,53 | 100m |
| 124 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,8 | 10 đầu cốt |
| 125 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 126 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92 | 1 đầu cáp |
| 127 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,942 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,599 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7884 | m3 |
| 130 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47 | 1 vị trí |
| H | Hạng mục: Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 24KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 320KVA-22(35)kV/0.4kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 500A-45KA/S | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ trạm biến áp KIOS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công san nền; đường giao thông; thoát nước mưa, nước thải; cấp nước; cấp điện…). Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.133.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.266.760.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT/hạng 3 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu và tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư xây dựng cầu đường: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình HTKT: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông (có chứng chỉ giám sát PCCC) hoặc kỹ sư PCCC: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Nề: 01 người+ Tổ trưởng tổ cơ giới: 01 người+ Tổ trưởng tổ thi công đường: 01 người+ Tổ trưởng tổ thi công điện: 01 người+ Tổ trưởng tổ cấp nước, thoát nước: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô có cẩu | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 3 |
| 6 | Máy san | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Dây truyền rải bê tông nhựa: máy rải, máy lu bánh lốp, máy lu bánh sắt, máy lu con, máy nén khí, máy tưới nhũ tương | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu, giấy tờ chứng mình năng lực hoạt động của phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi