Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:07:00 đến ngày 2021-11-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,253,506,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải, hào kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường liên kết khu vực phía Bắc khu quần thể Văn hóa - Thể thao - Công viên cây xanh thị xã Phổ Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0988586239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | 17,1333 | 100m3 | |
| 2 | Đất đắp công trình | 22.849,6964 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 248,4811 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất III | 7,9277 | 100m3 | |
| 5 | Đất đắp công trình | 2.714,9916 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 31,3328 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 47,7949 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 47,7949 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 57,8161 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 57,8161 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất III | 11,943 | 100m3 | |
| 12 | Đất đắp công trình | 9.725,116 | m3 | |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 96,632 | 100m3 | |
| 14 | Đào san đất - Cấp đất III | 4,25 | 100m3 | |
| 15 | Đất đắp công trình | 957,0116 | m3 | |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 12,5001 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 14,4278 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 14,4278 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 14,12 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 14,12 | 100m3 | |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | 10,2786 | 100tấn | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 84,8067 | 100m2 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 84,8067 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | 14,5758 | 100tấn | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 87,7002 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 24,8544 | 100tấn | |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 87,7002 | 100m2 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 15,786 | 100m3 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | 26,3101 | 100m3 | |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit kt 40x40x3cm ( đá lát dẫn hướng ), vữa XM M75 | 745,76 | m2 | |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit kt 40x40x3cm, vữa XM M75 | 3.491,53 | m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 338,98 | m3 | |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, bó vỉa đá granit kt 26x30x100cm, vữa XM M75 | 872 | m | |
| 34 | Bó vỉa cong hè, bó vỉa đá granit kt 26x30x50cm, vữa XM M75 | 92,5 | m | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 1.057 | 1cấu kiện | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 12,54 | m3 | |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0769 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 7,83 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,7832 | 100m2 | |
| 40 | Láng vữa đệm lắp đặt bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M100 | 39,16 | m2 | |
| 41 | Viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm | 712 | viên | |
| 42 | Lắp đặt viên đá tự nhiên Granite bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm bằng cần cẩu | 712 | 1cấu kiện | |
| 43 | Bê tông bó gáy hè, bê tông M150, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,86 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy hè | 1,9151 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông thân bó gáy hè, bê tông M150, đá 1x2 | 63,21 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân bó gáy hè | 5,7462 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông tấm đón nước M200, đá 1x2 | 11,57 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đón nước | 0,6173 | 100m2 | |
| 49 | Láng vữa đệm tấm đón nước, dày 2cm, vữa XM M75 | 289,5 | m2 | |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | 964,5 | 1 cấu kiện | |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 271,45 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 12 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Quét nhựa đường ống cống | 69,71 | m2 | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 6 | mối nối | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 24 | cái | |
| 5 | Đệm đá dăm móng cống , đá 2x4 | 1,4 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | 204 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | 1.537,34 | m2 | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 186 | mối nối | |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,8318 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,2987 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | 408 | cái | |
| 12 | Đệm đá dăm móng cống , đá 2x4 | 84,46 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | 140 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | 1.318,8 | m2 | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 127 | mối nối | |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 6,2998 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,4469 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | 280 | cái | |
| 19 | Đệm đá dăm móng cống , đá 2x4 | 87,94 | m3 | |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 6,802 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,7588 | 100m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK ≤10mm | 0,0483 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép ĐK ≤18mm | 0,7469 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 5,37 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,3303 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 36 | 1cấu kiện | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mm | 1,7795 | tấn | |
| 28 | Bê tông mũ mố, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 20,28 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 1,5642 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 150,76 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thân hố ga, ván khuôn thép | 3,5961 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | 0,0355 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm | 1,4272 | tấn | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 35,78 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,6426 | 100m2 | |
| 36 | Đá dăm đệm móng hố ga, đá 2x4 | 18,06 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | 0,4479 | tấn | |
| 38 | SX + LĐ Nắp gang 900x900 | 30 | nắp | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 36 | 1cấu kiện | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép ĐK ≤10mm | 0,5218 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, thép ĐK ≤18mm | 0,6742 | tấn | |
| 42 | Bê tông tấm song chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | 4,68 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2843 | 100m2 | |
| 44 | Bó vỉa vị trí hố ga, bằng đá granit kt 85x26x17cm | 12 | m | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 12 | 1cấu kiện | |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 1,39 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,72 | m3 | |
| 48 | Xếp khan cửa xả bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 1,63 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng dài | 0,0549 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 51 | Quét nhựa đường ống cống | 18,84 | m2 | |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 3 | mối nối | |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,26 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1866 | 100m3 | |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | 4 | cái | |
| 56 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 891,36 | m3 | |
| 57 | Quét nhựa đường ống cống | 2.708,96 | m2 | |
| 58 | Ván khuôn cống, ván khuôn thép | 47,772 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 3,8813 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 93,4603 | tấn | |
| 61 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (3000x3000)mm | 178 | mối nối | |
| 62 | Đay tẩy nhựa đường | 62,3 | kg | |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 11,2209 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0681 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,7741 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá 2x4 đấy hố | 0,2074 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 0,5147 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,299 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0293 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,2732 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,6096 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,026 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6791 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 10,0873 | 100m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá 2x4 đấy hố | 2,4883 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 6,1766 | m3 | |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 53,4463 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3514 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2081 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,2789 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 516,2112 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0864 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,3114 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,728 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 24 | 1cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,9053 | 100m3 | |
| 27 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 3,3624 | 100m3 | |
| 28 | Thi công lớp đá 2x4 đấy hố | 0,8294 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 2,0589 | m3 | |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 17,8154 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1171 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0694 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,093 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 172,0704 | m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1038 | tấn | |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 8 | 1cấu kiện | |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,9684 | 100m3 | |
| 40 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 53,298 | 100m3 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | 3,76 | 100 m | |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5337 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 51,3014 | 100m3 | |
| 44 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,1202 | 100m3 | |
| 45 | Thi công lớp đá 2x4 đấy hố | 0,2074 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 0,5147 | m3 | |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,4446 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0195 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0022 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,1659 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,6843 | m2 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,026 | tấn | |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0827 | 100m3 | |
| 57 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 2,0587 | 100m3 | |
| 58 | Thi công lớp đá 2x4 đấy hố | 3,1104 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 7,7208 | m3 | |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 23,6897 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2928 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0332 | tấn | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,4882 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 238,641 | m2 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,108 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,3893 | tấn | |
| 67 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 30 | 1cấu kiện | |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4522 | 100m3 | |
| 70 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,4117 | 100m3 | |
| 71 | Thi công lớp đá 2x4 đấy hố | 0,6221 | m3 | |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 1,5442 | m3 | |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,7379 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0586 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0066 | tấn | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,4976 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,7282 | m2 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0216 | 100m2 | |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0779 | tấn | |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,432 | m3 | |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2904 | 100m3 | |
| 83 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 9,477 | 100m3 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | 4,68 | 100 m | |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,167 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,9794 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 24,2785 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,2525 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 1,3542 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 90,73 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn hào kỹ thuật | 2,0673 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đáy hào kỹ thuật, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 117,84 | m3 | |
| 7 | Xây hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 272,88 | m3 | |
| 8 | Xây bịt các điểm đầu, cuối hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,31 | m3 | |
| 9 | Trát hào kỹ thuật, dày 2cm, vữa XM M75 | 1.290,7 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 5,724 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mũ mố nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 47,22 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,14 | 100m | |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | 56 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 150mm | 1,48 | 100 m | |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 643,69 | m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,1749 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 5,5143 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 75,2 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 836 | 1cấu kiện | |
| 20 | KL thép hình | 13.794,11 | kg | |
| 21 | KL thép bản dày 3mm | 852,2 | kg | |
| 22 | SX Bu lông M8 | 10.032 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 660 | 1m2 | |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 4,4612 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9221 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót | 0,282 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 26,23 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn hào kỹ thuật | 0,423 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 35,11 | m3 | |
| 30 | Xây hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 83,75 | m3 | |
| 31 | Xây bịt các điểm đầu, cuối hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,52 | m3 | |
| 32 | Trát hào kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 | 258,55 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 1,41 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông mũ mố, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 14,38 | m3 | |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 234,06 | m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0152 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 2,6184 | tấn | |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 29,61 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 141 | 1cấu kiện | |
| 40 | KL thép hình | 2.327,91 | kg | |
| 41 | KL thép bản dày 3mm | 143,82 | kg | |
| 42 | SX Bu lông M8 | 1.692 | cái | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111 | 1m2 | |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót | 0,2117 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 15,59 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn hào kỹ thuật | 0,2959 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông đáy hào kỹ thuật, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 18,97 | m3 | |
| 48 | Xây hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 26,47 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 202,03 | m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 0,4954 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông mũ mố, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,17 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng thang leo D20 (3,211kg/thanh ) | 0,3468 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,2506 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga | 2,0898 | tấn | |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 28,38 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 108 | 1cấu kiện | |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 1,13 | m3 | |
| 58 | Vải địa kỹ thuật | 18 | m2 | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,56 | 1m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 6,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối thẳng mềm EE DN110 | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5.16mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê EBE D110 | 5 | cái | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 22,789 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 1,5446 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 2,317 | m3 | |
| 9 | Đá ,sỏi chèn lỗ thấm nước , đá 2x4 | 6 | ck | |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,4667 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0864 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 0,7202 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 30,3888 | m2 | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 0,225 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0403 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0976 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,648 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 18 | 1cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê gang EEE DN100X100 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thép BB DN150X100 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm E-E DN100 | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm B-E DN100 | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ti chìm BB DN100 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút BB DN100 90 độ | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt BU BU DN100 | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rọ lọc đồng hồ DN100 | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép hàn bích DN100 | 0,12 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 32 | Bu lông M16X70 | 64 | cái | |
| 33 | Lắp bích thép rỗng DN100 -TC | 6 | cặp bích | |
| 34 | Lắp bích thép rỗng DN100 -TC ( Bích 141 ) | 6 | cặp bích | |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1238 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0138 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1022 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÈN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 39,6 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,162 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,36 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 1,152 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,2304 | m3 | |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x675 | 36 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng Cột đèn thép bát giác chiều cao cột 6m, dày 3.0mm bằng máy | 36 | 1 cột | |
| 8 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1.5m đơn | 36 | 1 cần đèn | |
| 9 | Lắp đặt đèn cao áp , đèn cao áp đường LED 100w | 36 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt dây CU/DSTA/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 1.322 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65mm | 12,695 | 100 m | |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2016 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2016 | 100m3 | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột ( trọn bộ ) | 36 | bảng | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x2.5mm2 | 396 | m | |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1P-6A-6KA | 36 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cầu đấu dây 2P | 36 | cái | |
| 18 | Đóng Cọc tiếp địa thép L63X63X6 dài 2.0m | 36 | cọc | |
| 19 | Kéo rải dây đồng bọc M10 | 1.322 | m | |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4032 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4032 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa thép L63X63X6mm dài 2.5m | 32 | cọc | |
| 23 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | 1.971,2 | kg | |
| 24 | Tai bắt tiếp địa det 40x4 | 8 | cái | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 0,234 | 1m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,0021 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,0032 | m3 | |
| 28 | Khung móng tủ M16x650 | 1 | bộ | |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa thép L63X63X6mm dài 2.5m | 4 | cọc | |
| 30 | Lắp đặt dây cáp tổng CU/DSTA/XLPE/PVC 3X25+1X16mm2 | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65mm | 0,096 | 100 m | |
| 32 | Tủ điều khiển tự động 3P-100A ngoài trời | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | 1 | cái | |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 0,05 | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự chính: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải, hào kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục cấp nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Thiết bị nấu sơn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 14 T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 12 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ (*) | Trọng tải ≥ 10T | 3 |
| 19 | Ô tô tưới nước (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi