Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học, nhà ăn, trạm bơm, bể nước PCCC, chống mối, hệ thống điện nhẹ; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124713-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học, nhà ăn, trạm bơm, bể nước PCCC, chống mối, hệ thống điện nhẹ; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường
Số hiệu KHLCNT 20211107466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 18:51:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,060,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hoặc công trình có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2 và 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 , 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 và 3 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cử nhân sinh học hoặc lâm nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học, nhà ăn, trạm bơm, bể nước PCCC, chống mối, hệ thống điện nhẹ; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường
Xây thêm đơn nguyên nhà lớp học, nhà ăn và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Dương Nội A, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Hà Nội
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh công ty cổ phần xây dựng thương mại HTA - Công ty TNHH DTSAFE + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng – CONINCO + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần DVL – E&C


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/03/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. b) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng; Đối với trường hợp liên danh nhà thầu phải có các chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP ĂN 4 TẦNG XÂY MỚI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Theo thiết kế đã được duyệt100,8925m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế đã được duyệt8,309100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt5,2968tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt10,3518tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo thiết kế đã được duyệt0,3363tấn
6Gia công mặt bíchTheo thiết kế đã được duyệt2,7546tấn
7Lắp đặt mặt bíchTheo thiết kế đã được duyệt1,9009tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo thiết kế đã được duyệt177mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép dươngTheo thiết kế đã được duyệt16,5204100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép âmTheo thiết kế đã được duyệt0,957100m
11Thuê cọc sắt dẫn ép âm trong 1 thángTheo thiết kế đã được duyệt1gói
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế đã được duyệt4,575m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,0458100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,0458100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế đã được duyệt0,0458100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt21,3291m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt6,4814m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt2,5029100m3
19Cắt sân bê tông hiện trạng bằng máy để thi công bậc tam cấp sảnh, chiều dày sàn Theo thiết kế đã được duyệt29,671m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được duyệt3,1517m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt3,3897m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt21,015m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt3,5062m3
24Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt131,9006m3
25Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt1,1892m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt10,8519m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngTheo thiết kế đã được duyệt2,6409100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế đã được duyệt3,0706100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,1081100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt1,8962tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt6,4297tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế đã được duyệt9,4623tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt35,0636m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế đã được duyệt2,77m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt4,5998m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế đã được duyệt0,1235100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,3761tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,3353tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt1,472m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế đã được duyệt0,0568100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,0813tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế đã được duyệt13cấu kiện
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, bể nước chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt8,4076m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, bể nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,4329m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng bể phốt, bể nướcTheo thiết kế đã được duyệt0,0412100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt1,186m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo thiết kế đã được duyệt0,0922100m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt46,0702m2
49Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt17,8366m2
50Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3Theo thiết kế đã được duyệt36,5548m3
51Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế đã được duyệt63,9068m2
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,8143100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt1,9192100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt1,9192100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt1,9192100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,0315100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,0315100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế đã được duyệt0,0315100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt2,7823100m3
60Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế đã được duyệt47,5577m3
61Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt60,8541m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt7,818100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt2,2871tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt4,1561tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt8,695tấn
66Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế đã được duyệt82,7297m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt7,5258100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt3,3239tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt6,2161tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt10,183tấn
71Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế đã được duyệt256,7678m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt22,3724100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt29,1218tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt21,4847m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế đã được duyệt3,023100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt1,1017tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt1,2877tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế đã được duyệt25,2504m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế đã được duyệt2,437100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt2,1448tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt1,344tấn
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt352,5532m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt3,7168m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt41,8936m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt3,0063m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt31,008m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt6,9468m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp. bậc cầu thang, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt23,4564m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế đã được duyệt4,3675m3
90Tôn nền than xỉ nhà bếpTheo thiết kế đã được duyệt5,8863m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế đã được duyệt8,3331m3
92Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt207,84m2
93Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt207,84m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granite 120x600 (Dùng gạch Granite 600x600 cắt mạch) tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt23,3568m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch Granite 120x600 (Dùng gạch Granite 600x600 cắt mạch) tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt18,192m2
96Công tác ốp Gạch ốp tường Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt206,88m2
97Công tác ốp Gạch ốp tường Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt331,7568m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt30,2985m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt46,74m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt617,5015m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt1.485,727m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt338,4631m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt470,1536m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt805,2656m2
105Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt48,902m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt639,9752m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt1.941,631m2
108Thi Công Trần nhôm Lay-In Black hoặc tương đương 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnTheo thiết kế đã được duyệt153,6144m2
109Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế đã được duyệt1.018,566m2
110Quét SikaProof Membrane hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt562,1709m2
111Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt150,96m2
112Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt263,6326m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt578,04m
114Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt65,48m
115Đắp trang trí vòm tầng 1 theo BVTKTheo thiết kế đã được duyệt10cái
116Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt48,0771m2
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt183,5925m2
118Lát gạch Terrazzo 400x400 đường dốc bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt14,172m2
119Xẻ rãnh chống trượt A=30Theo thiết kế đã được duyệt121,14310m
120Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm che khe lún rộng 80mm dày 3mmTheo thiết kế đã được duyệt9,6md
121Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt153,6144m2
122Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt1.580,937m2
123Gia công lan can inox Sus 304Theo thiết kế đã được duyệt6,0161tấn
124Lắp dựng lan can inox Sus 304Theo thiết kế đã được duyệt487,51m2
125Cung cấp, lắp đặt Trụ cái cầu thang inox Sus 304 theo BVTKTheo thiết kế đã được duyệt2cái
126Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn inox Sus 304Theo thiết kế đã được duyệt40cái
127Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt16,9632m2
128Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm, Phụ kiện inox Đồng bộTheo thiết kế đã được duyệt204,6144m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1.521,7602m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt4.872,5988m2
131Cung cấp, Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt92,16m2
132Cung cấp, Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt21,6m2
133Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt69,12m2
134Cung cấp, Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt18,96m2
135lắp dựng cửa nhôm hệTheo thiết kế đã được duyệt201,84m2
136SX cửa đi chống cháy, giới hạn chịu lửa EI 60 phút, cửa thép sơn tĩnh điện các phụ kiện lắp đặt đảm bảo GHCL EI60 phútTheo thiết kế đã được duyệt4,795m2
137SX Vách kính chống cháy, giới hạn chịu lửa EI 60 phút, cửa thép panô kính sơn tĩnh điện các phụ kiện lắp đặt đảm bảo GHCL EI60 phútTheo thiết kế đã được duyệt142,12m2
138Lắp dựng cửa chống cháyTheo thiết kế đã được duyệt146,915m2 cấu kiện
139Gia công xà gồ thépTheo thiết kế đã được duyệt2,5282tấn
140Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế đã được duyệt2,5282tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt223,64m2
142Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo thiết kế đã được duyệt4,4049100m2
143Tôn úp nóc, úp biênTheo thiết kế đã được duyệt85,76md
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt9,3382100m2
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế đã được duyệt107,8262m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế đã được duyệt156,300810m2
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế đã được duyệt9,360510m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế đã được duyệt5,2198100m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế đã được duyệt32,993tấn
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế đã được duyệt18,15810m2
151Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 500x350x200Theo thiết kế đã được duyệt1tủ
152Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 250A-65KATheo thiết kế đã được duyệt1cái
153Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A-35KATheo thiết kế đã được duyệt1cái
154Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 175A-65KATheo thiết kế đã được duyệt1cái
155Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 40A-22KATheo thiết kế đã được duyệt3cái
156Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 63A-22KATheo thiết kế đã được duyệt1cái
157Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 20A-30KATheo thiết kế đã được duyệt2cái
158Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 25A-30KATheo thiết kế đã được duyệt2cái
159Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 32A-30KATheo thiết kế đã được duyệt4cái
160Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KATheo thiết kế đã được duyệt2cái
161Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 250/5ATheo thiết kế đã được duyệt3bộ
162Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
163Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2ATheo thiết kế đã được duyệt1cái
164Cung cấp, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo thiết kế đã được duyệt1cái
165Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 500VTheo thiết kế đã được duyệt1cái
166Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-250ATheo thiết kế đã được duyệt3cái
167Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo thiết kế đã được duyệt1Tủ
168Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 3P MCCB 40A-22KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
169Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 25A-30KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
170Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 32A-30KaTheo thiết kế đã được duyệt4cái
171Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt2cái
172Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
173Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2ATheo thiết kế đã được duyệt1cái
174Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo thiết kế đã được duyệt1Tủ
175Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 3P MCCB 40A-22KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
176Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 25A-30KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
177Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 32A-30KaTheo thiết kế đã được duyệt4cái
178Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt2cái
179Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
180Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2ATheo thiết kế đã được duyệt1cái
181Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo thiết kế đã được duyệt1Tủ
182Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 63A-22KATheo thiết kế đã được duyệt1cái
183Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 3P MCCB 40A-22KaTheo thiết kế đã được duyệt2cái
184Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 32A-30KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
185Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt2cái
186Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
187Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2ATheo thiết kế đã được duyệt1cái
188Cung cấp, , lắp đặt Tủ điện chứa 6 ModuleTheo thiết kế đã được duyệt9Tủ
189Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 2P MCCB 32A-30KaTheo thiết kế đã được duyệt9cái
190Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt18cái
191Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 20A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt18cái
192Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-6KATheo thiết kế đã được duyệt9cái
193Cung cấp, , lắp đặt Tủ điện chứa 4 ModuleTheo thiết kế đã được duyệt3cái
194Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 2P MCCB 25A-30KaTheo thiết kế đã được duyệt3cái
195Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt6cái
196Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 20A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt3cái
197Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 10 ModuleTheo thiết kế đã được duyệt2cái
198Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3P MCCB 40A-22KaTheo thiết kế đã được duyệt2cái
199Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt4cái
200Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 20A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt4cái
201Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 20A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt2cái
202Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 25A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt10cái
203Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo thiết kế đã được duyệt1cái
204Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 3P MCCB 75A-65KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
205Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6KaTheo thiết kế đã được duyệt2cái
206Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 20A-4,5KaTheo thiết kế đã được duyệt3cái
207Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 3P MCB 25A-65KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
208Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 3P MCB 32A-65KaTheo thiết kế đã được duyệt8cái
209Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 3P MCB 50A-65KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
210Sản xuất, lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo thiết kế đã được duyệt132bộ
211Sản xuất, lắp đặt Bộ đèn chiếu tube led 18w x 2 ốp trần có máng chống lóaTheo thiết kế đã được duyệt78bộ
212Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
213Sản xuất, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 11wTheo thiết kế đã được duyệt64bộ
214Đèn downlight âm trần bóng LED D140-9wTheo thiết kế đã được duyệt48bộ
215Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt70cái
216Sản xuất, lắp đặt Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt70cái
217Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 350m3/HTheo thiết kế đã được duyệt20cái
218Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300-500m3/HTheo thiết kế đã được duyệt31cái
219Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽmTheo thiết kế đã được duyệt40m
220Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽmTheo thiết kế đã được duyệt36m
221Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300Theo thiết kế đã được duyệt8cái
222Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
223Cung cấp , lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmTheo thiết kế đã được duyệt30cái
224Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âmTheo thiết kế đã được duyệt8cái
225Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âmTheo thiết kế đã được duyệt18cái
226Cung cấp , lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âmTheo thiết kế đã được duyệt8cái
227Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế đã được duyệt68cái
228Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm sànTheo thiết kế đã được duyệt74cái
229Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo thiết kế đã được duyệt50m
230Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo thiết kế đã được duyệt30m
231Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế đã được duyệt240m
232Kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế đã được duyệt460m
233Kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế đã được duyệt130m
234Kéo rải Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế đã được duyệt440m
235Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được duyệt2.580m
236Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được duyệt3.640m
237Kéo rải Cu/PVC 1x35mm2, tiếp địaTheo thiết kế đã được duyệt50m
238Kéo rải Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địaTheo thiết kế đã được duyệt30m
239Kéo rải Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo thiết kế đã được duyệt240m
240Kéo rải Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaTheo thiết kế đã được duyệt460m
241Kéo rải Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaTheo thiết kế đã được duyệt350m
242Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo thiết kế đã được duyệt1.290m
243Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaTheo thiết kế đã được duyệt1.820m
244Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D85Theo thiết kế đã được duyệt50m
245Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40Theo thiết kế đã được duyệt270m
246Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25Theo thiết kế đã được duyệt690m
247Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20Theo thiết kế đã được duyệt2.640m
248Cung cấp, lắp đặt Máng cáp 150x50 dày 2,0mmTheo thiết kế đã được duyệt166m
249Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x100 dày 2,0mmTheo thiết kế đã được duyệt15m
250Cung cấp, lắp đặt quạt ly tâm trung áp hút mùi 1140 vòng/ Phút - 220v-5000wTheo thiết kế đã được duyệt1cái
251Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế đã được duyệt8cái
252Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế đã được duyệt8cái
253Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế đã được duyệt6cọc
254Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo thiết kế đã được duyệt50m
255Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10Theo thiết kế đã được duyệt244m
256Cung cấp, lắp đặt Chân bậtTheo thiết kế đã được duyệt65cái
257Ống luồn dây tròn PVC D25Theo thiết kế đã được duyệt240m
258Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trởTheo thiết kế đã được duyệt2cái
259Đệm chì lá 40x120 A3mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
260Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm traTheo thiết kế đã được duyệt2cái
261Bu lông đai ốcTheo thiết kế đã được duyệt35cái
262Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 800x500x250 tôn dày 2,0 mmTheo thiết kế đã được duyệt1Cái
263Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 500A, 65ATheo thiết kế đã được duyệt1cái
264Cung cấp, lắp đặt Cuộn đóng ngắt Shunt TripTheo thiết kế đã được duyệt1Cái
265Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 250A, 65ATheo thiết kế đã được duyệt1cái
266Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 175A, 65ATheo thiết kế đã được duyệt1cái
267Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, 45ATheo thiết kế đã được duyệt2cái
268Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 45ATheo thiết kế đã được duyệt3cái
269Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A, 45ATheo thiết kế đã được duyệt6cái
270Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A, 36ATheo thiết kế đã được duyệt1cái
271Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 500/5ATheo thiết kế đã được duyệt4bộ
272Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo thiết kế đã được duyệt6bộ
273Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2ATheo thiết kế đã được duyệt6cái
274Cung cấp, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo thiết kế đã được duyệt1cái
275Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế 500VTheo thiết kế đã được duyệt1cái
276Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-400ATheo thiết kế đã được duyệt3cái
277Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65KaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
278Kéo rải Dây Cu/PVC 1x120 mm2Theo thiết kế đã được duyệt10m
279Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápTheo thiết kế đã được duyệt16cái
280Cáp Đồng trần M95 mm2Theo thiết kế đã được duyệt30m
281Rải cáp Đồng trần M95 mm2Theo thiết kế đã được duyệt0,3100m
282Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo thiết kế đã được duyệt8cọc
283Kéo rải Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2Theo thiết kế đã được duyệt45m
284Kéo rải Dây Cu/PVC 1x50mm2Theo thiết kế đã được duyệt45m
285Ống HDPE 105/80 ống gắn xoắnTheo thiết kế đã được duyệt0,45100m
286Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt0,152100m3
287Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,0998100m3
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,0428m3
289Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,152100m3
290Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,152100m3
291Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt0,152100m3
292Rải gạch không nungTheo thiết kế đã được duyệt16,5m2
293Băng báo cápTheo thiết kế đã được duyệt75md
294Kéo rải Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Theo thiết kế đã được duyệt145m
295Kéo rải Dây Cu/PVC 1x120mm2Theo thiết kế đã được duyệt145m
296Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo thiết kế đã được duyệt95m
297Kéo rải Dây Cu/PVC 1x16mm2Theo thiết kế đã được duyệt95m
298Ống HDPE 65/50 ống gắn xoắnTheo thiết kế đã được duyệt0,95100m
299Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèoTheo thiết kế đã được duyệt42sứ
300Phá dỡ nền gạch Terazzo 400x400 hiện trạngTheo thiết kế đã được duyệt120m2
301Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được duyệt10,875m3
302Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt0,312100m3
303Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,312100m3
304Rải gạch không nungTheo thiết kế đã được duyệt42,9m2
305Thi công băng báo cápTheo thiết kế đã được duyệt195m
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt7,5m3
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế đã được duyệt6,75m3
308Lát gạch Terrazzo 400x400, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt120m2
309Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,312100m3
310Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,312100m3
311Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt0,312100m3
312Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,1448100m3
313Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,1448100m3
314Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế đã được duyệt0,1448100m3
315Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt40bộ
316Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế đã được duyệt40cái
317Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo thiết kế đã được duyệt40cái
318Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá âmTheo thiết kế đã được duyệt20bộ
319Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế đã được duyệt20bộ
320Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đôi KT: 93x80x193mm/ CáiTheo thiết kế đã được duyệt12cái
321Cung cấp Gương Soi Việt Nhật hoặc tương đương tráng bạc dày 5mmTheo thiết kế đã được duyệt10,88m2
322Lắp đặt gương soiTheo thiết kế đã được duyệt8cái
323Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo thiết kế đã được duyệt20cái
324Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế đã được duyệt24bộ
325Cung cấp, lắp đặt Van cảm ứng dùng pinTheo thiết kế đã được duyệt24bộ
326Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo thiết kế đã được duyệt24cái
327Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạtTheo thiết kế đã được duyệt8bộ
328Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D75Theo thiết kế đã được duyệt24cái
329Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế đã được duyệt3bể
330Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo thiết kế đã được duyệt0,3100m
331Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế đã được duyệt0,4100m
332Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế đã được duyệt0,9100m
333Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế đã được duyệt1,2100m
334Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế đã được duyệt0,7100m
335măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo thiết kế đã được duyệt20cái
336măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo thiết kế đã được duyệt16cái
337măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo thiết kế đã được duyệt10cái
338măng sông nhựa PPR D40, ren trongTheo thiết kế đã được duyệt4cái
339măng sông nhựa PPR D50, ren trongTheo thiết kế đã được duyệt2cái
340Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế đã được duyệt4cái
341Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế đã được duyệt6cái
342Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được duyệt12cái
343Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được duyệt18cái
344Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế đã được duyệt24cái
345Cút nhựa PPR D25/20Theo thiết kế đã được duyệt30cái
346Tê nhựa PPR D50/40Theo thiết kế đã được duyệt6cái
347Tê nhựa PPR D40/32Theo thiết kế đã được duyệt10cái
348Tê nhựa PPR D32/25Theo thiết kế đã được duyệt14cái
349Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế đã được duyệt22cái
350Tê nhựa PPR D25/20Theo thiết kế đã được duyệt30cái
351Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế đã được duyệt24cái
352Côn nhựa PPR D50/40Theo thiết kế đã được duyệt4cái
353Côn nhựa PPR D40/32Theo thiết kế đã được duyệt8cái
354Côn nhựa PPR D32/25Theo thiết kế đã được duyệt12cái
355Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mmTheo thiết kế đã được duyệt22cái
356Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo thiết kế đã được duyệt18cái
357Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo thiết kế đã được duyệt6cái
358Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
359Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo thiết kế đã được duyệt4cái
360Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D32Theo thiết kế đã được duyệt1cái
361Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D32Theo thiết kế đã được duyệt1cái
362Cung cấp, lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắm bơmTheo thiết kế đã được duyệt1cái
363Cảm biến mực nướcTheo thiết kế đã được duyệt1cái
364Ống nhựa uPVC D125 Class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,8100m
365Ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo thiết kế đã được duyệt1,1100m
366Ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,7100m
367Ống nhựa uPVC D76 Class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,8100m
368Ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,6100m
369Ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,5100m
370Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 125mmTheo thiết kế đã được duyệt8cái
371Nắp đậy ống kiểm tra D125Theo thiết kế đã được duyệt8cái
372Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm, 135 độTheo thiết kế đã được duyệt16cái
373Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 135 độTheo thiết kế đã được duyệt20cái
374Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 135 độTheo thiết kế đã được duyệt8cái
375Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm, 135 độTheo thiết kế đã được duyệt16cái
376Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mmTheo thiết kế đã được duyệt24cái
377Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/76mmTheo thiết kế đã được duyệt16cái
378Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mmTheo thiết kế đã được duyệt22cái
379Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76/42mmTheo thiết kế đã được duyệt16cái
380Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D110Theo thiết kế đã được duyệt8cái
381Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90Theo thiết kế đã được duyệt6cái
382Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76Theo thiết kế đã được duyệt4cái
383Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110Theo thiết kế đã được duyệt8cái
384Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D90Theo thiết kế đã được duyệt6cái
385Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75Theo thiết kế đã được duyệt4cái
386Măng sông nhựa uPVC D125Theo thiết kế đã được duyệt16cái
387Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được duyệt21cái
388Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế đã được duyệt14cái
389Măng sông nhựa uPVC D76Theo thiết kế đã được duyệt16cái
390Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế đã được duyệt12cái
391Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110Theo thiết kế đã được duyệt18cái
392Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmTheo thiết kế đã được duyệt18cái
393Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2Theo thiết kế đã được duyệt2,2100m
394Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,8100m
395Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,18100m
396Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế đã được duyệt36cái
397Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/60Theo thiết kế đã được duyệt36cái
398Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135Theo thiết kế đã được duyệt18cái
399Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135Theo thiết kế đã được duyệt18cái
400Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,46100m
401Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo thiết kế đã được duyệt0,23100m
402Cung cấp, lắp đặt Van phao D32Theo thiết kế đã được duyệt1cái
403Cung cấp, lắp đặt Crephin D32Theo thiết kế đã được duyệt1cái
404Cung cấp, lắp đặt Van chặn D40Theo thiết kế đã được duyệt1cái
405Cung cấp, lắp đặt Van chặn D32Theo thiết kế đã được duyệt2cái
406măng sông nhựa PPR D40Theo thiết kế đã được duyệt11cái
407măng sông nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được duyệt5cái
408Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế đã được duyệt2cái
409Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế đã được duyệt4cái
410Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế đã được duyệt701m
411Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400 hiện trạngTheo thiết kế đã được duyệt28m2
412Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được duyệt2,1m3
413Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt0,07100m3
414Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,07100m3
415Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt2,1m3
416Lát gạch Terrazzo 400x400 bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt28m2
417Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,0294100m3
418Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,0294100m3
419Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế đã được duyệt0,0294100m3
420Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,07100m3
421Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,07100m3
422Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt0,07100m3
423Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế đã được duyệt43,441m
424Phá dỡ sân hiện trạng, bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay: Tính cả gạch xây + BT sân = 150mmTheo thiết kế đã được duyệt17,1462m3
425Đào rãnh, hố ga thoát nước, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt0,6472100m3
426Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt7,0588m3
427Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhTheo thiết kế đã được duyệt0,206100m2
428Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế đã được duyệt0,0232100m2
429Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt4,4922m3
430Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế đã được duyệt0,2678100m2
431Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,4989tấn
432Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế đã được duyệt113cấu kiện
433Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt9,5172m3
434Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt1,8436m3
435Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt2,6622m3
436Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế đã được duyệt0,4633100m2
437Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt113,412m2
438Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt32,402m2
439Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,3054100m3
440Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,342100m3
441Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,342100m3
442Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt0,342100m3
443Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,1715100m3
444Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,1715100m3
445Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế đã được duyệt0,1715100m3
446Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt40,9342m3
447Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 theo màu hiện trạng, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt467,51m2
448Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt9,235m2
449Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt9,235m2
450Di chuyển cây sang vị trí khácTheo thiết kế đã được duyệt1gói
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1Cọc LarsenTheo thiết kế đã được duyệt2,175tấn
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo thiết kế đã được duyệt6,12100m
3ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo thiết kế đã được duyệt6,12100m
4Sản xuất hệ sàn đạoTheo thiết kế đã được duyệt0,044tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế đã được duyệt0,044tấn
6Sản xuất hệ giằng chống thép H200Theo thiết kế đã được duyệt0,231tấn
7Lắp dựng hệ giằng chống thép H200Theo thiết kế đã được duyệt2,096tấn
8Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300Theo thiết kế đã được duyệt2,14tấn
9Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được duyệt16,236m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt31,931m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt2,874100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế đã được duyệt9,216m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt20,854m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế đã được duyệt0,345100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt21,462m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, váchTheo thiết kế đã được duyệt1,95100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế đã được duyệt14,658m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo thiết kế đã được duyệt0,972100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt0,304tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt2,051tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế đã được duyệt0,899tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,771tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt2,544tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt1,494tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,063tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,306tấn
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt78,377m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt132,096m2
29Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30Theo thiết kế đã được duyệt89,56m
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,045m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế đã được duyệt0,002100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế đã được duyệt0,009tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế đã được duyệt1cấu kiện
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,586100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt2,548100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt2,548100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt2,548100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,162100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,162100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế đã được duyệt0,162100m3
41Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế đã được duyệt8,81m
42Phá dỡ kết cấu nền nhà xe, bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế đã được duyệt1,936m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt1,325m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt0,366m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt0,152100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt1,374m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt2,595m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế đã được duyệt0,089100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế đã được duyệt0,047100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,065tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,144tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt1,013m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt1,274m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,112100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,046100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,046100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt0,046100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,019100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,019100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế đã được duyệt0,019100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,004100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế đã được duyệt0,773m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt0,581m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,106100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,012tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,078tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,489m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,044100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,018tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,086tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt1,245m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt0,146100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,104tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,131m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,022100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,011tấn
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt5,979m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt0,438m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt41,969m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt26,514m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt4,415m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt4,45m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt11,96m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt8,853m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt7,64m
86Quét SikaProof MembraneTheo thiết kế đã được duyệt14,076m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt10,23m2
88Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt18,66m2
89Lát gạch lá nem kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt9,33m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt41,969m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt47,339m2
92Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, Đông Anh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLongTheo thiết kế đã được duyệt1,44m2
93Sản xuất cửa thép chống cháy 60 phút , cánh thép 2 cánh, thép cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong: Bông thủy tinh, bản lề 3 cái/ cánh, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sần: Bao gồm phụ kiện đầy đủTheo thiết kế đã được duyệt2,07m2
94Lắp dựng cửa nhôm hệTheo thiết kế đã được duyệt1,44m2
95Lắp dựng cửa chống cháyTheo thiết kế đã được duyệt2,07m2 cấu kiện
96Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT300x200x200 mmTheo thiết kế đã được duyệt1Cái
97Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
98Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmTheo thiết kế đã được duyệt1cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế đã được duyệt1cái
100kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế đã được duyệt60m
101kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế đã được duyệt90m
102Ống luồn dây tròn PVC D20Theo thiết kế đã được duyệt50m
103cung cấp, lắp đặt Hộp nối dâyTheo thiết kế đã được duyệt2hộp
104Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110Theo thiết kế đã được duyệt1quả
105Ống nhựa uPVC D110-Class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,2100m
106Ống nhựa uPVC D90, class 2Theo thiết kế đã được duyệt0,1100m
107Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo thiết kế đã được duyệt3cái
108Cút nhựa uPVC D90, 90 độTheo thiết kế đã được duyệt2cái
C HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Phun dung dịch Agenda25EC,16 lít/m3Theo thiết kế đã được duyệt28,556m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt14,278m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế đã được duyệt14,278m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,1428100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda25ECTheo thiết kế đã được duyệt479,62m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm chìmTheo thiết kế đã được duyệt14Ổ cắm
2Đế ổ cắm mạng LANTheo thiết kế đã được duyệt14chiếc
3Mặt đôi mạng LANTheo thiết kế đã được duyệt14chiếc
4Lắp đặt nhân mạng RJ 45Theo thiết kế đã được duyệt28Đầu
5Nhân mạng RJ45Theo thiết kế đã được duyệt28Đầu
6Bấm đầu dây mạng RJ45Theo thiết kế đã được duyệt18Đầu
7Đầu bấm mạng CAT 6Theo thiết kế đã được duyệt18Đầu
8Lắp đặt tủ Rack 10UTheo thiết kế đã được duyệt1Tủ
9Lắp đặt gen hộp nổi 24x14Theo thiết kế đã được duyệt13,3410m
10Gen hộp 24x14Theo thiết kế đã được duyệt13,3410m
11Lắp đặt gen hộp nổi 100x60Theo thiết kế đã được duyệt24,83910m
12Gen hộp 100x60Theo thiết kế đã được duyệt24,83910m
13Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Theo thiết kế đã được duyệt150,9410m
14Cáp đồng Cat 6 UTPTheo thiết kế đã được duyệt150,9410m
15Dây nhảy Lan và CameraTheo thiết kế đã được duyệt46Sợi
16Đế CameraTheo thiết kế đã được duyệt18chiếc
17Lắp đặt switch 24 portTheo thiết kế đã được duyệt3Thiết bị
18Lắp đặt thanh trung chuyển ( Patch Panel ) ≥ 24 cổngTheo thiết kế đã được duyệt3Patch panel
19Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: CameraTheo thiết kế đã được duyệt181 thiết bị
20Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: MonitorTheo thiết kế đã được duyệt11 thiết bị
21Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống cameraTheo thiết kế đã được duyệt1bộ
E HẠNG MỤC: XÂY LẮP PCCC
1Ống thép tráng kẽm D100 dầy 3,2cmTheo thiết kế đã được duyệt2,1100m
2Ống thép tráng kẽm D65 dầy 2,9mmTheo thiết kế đã được duyệt0,79100m
3Ống thép tráng kẽm D50 dầy 2,6mmTheo thiết kế đã được duyệt0,06100m
4Ống thép tráng kẽm D40dầy 2,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,169100m
5Ống thép tráng kẽm D25 dầy 2,3mmTheo thiết kế đã được duyệt0,06100m
6Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế đã được duyệt0,798100m3
7Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt4,2m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế đã được duyệt0,288100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế đã được duyệt0,544100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt0,296100m3
11Bích thép D100Theo thiết kế đã được duyệt14,5cặp bích
12Bích bịt D100Theo thiết kế đã được duyệt2Cái
13Bích thép D65Theo thiết kế đã được duyệt8cặp bích
14Bích thép D40Theo thiết kế đã được duyệt6,5cặp bích
15Cút tráng kẽm D25Theo thiết kế đã được duyệt6cái
16Cút tráng kẽm D40Theo thiết kế đã được duyệt6cái
17Cút tráng kẽm D50Theo thiết kế đã được duyệt10cái
18Cút tráng kẽm D65Theo thiết kế đã được duyệt8cái
19Cút tráng kẽm D100Theo thiết kế đã được duyệt16cái
20Tê tráng kẽm D100Theo thiết kế đã được duyệt5cái
21Tê tráng kẽm D100/65Theo thiết kế đã được duyệt2cái
22Tê thép tráng kẽm D65Theo thiết kế đã được duyệt3cái
23Tê thép tráng kẽm D40/25Theo thiết kế đã được duyệt1cái
24Tê thép tráng kẽm D25Theo thiết kế đã được duyệt3cái
25Kép D50Theo thiết kế đã được duyệt8cái
26Van chặn D25Theo thiết kế đã được duyệt5cái
27Van chặn D100Theo thiết kế đã được duyệt4cái
28Van 1 chiều D100Theo thiết kế đã được duyệt3cái
29Van chặn D65Theo thiết kế đã được duyệt2cái
30Van 1 chiều D65Theo thiết kế đã được duyệt2cái
31Van xả khí D65Theo thiết kế đã được duyệt2cái
32Van chặn D50Theo thiết kế đã được duyệt1cái
33Van chặn D40Theo thiết kế đã được duyệt2cái
34Van 1 chiều D40Theo thiết kế đã được duyệt1cái
35Họng tiếp nước chữa cháy DN100x65x65Theo thiết kế đã được duyệt1cái
36Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x65x65Theo thiết kế đã được duyệt2cái
37Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có máiTheo thiết kế đã được duyệt2hộp
38Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmTheo thiết kế đã được duyệt8hộp
39Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmTheo thiết kế đã được duyệt16hộp
40Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo thiết kế đã được duyệt4cái
41Lăng phun D16Theo thiết kế đã được duyệt4cái
42Khớp nối ren trong D65Theo thiết kế đã được duyệt4cái
43Khớp nối đầu vòi D65Theo thiết kế đã được duyệt4cái
44Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo thiết kế đã được duyệt8cái
45Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo thiết kế đã được duyệt8cái
46Lăng phun D13Theo thiết kế đã được duyệt8cái
47Khớp nối ren trong D50Theo thiết kế đã được duyệt8cái
48Khớp nối đầu vòi D50Theo thiết kế đã được duyệt8cái
49Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế đã được duyệt8bảng
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế đã được duyệt1,5100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế đã được duyệt2,1100m
52Ecu + blong M16xL8Theo thiết kế đã được duyệt248Bộ
53Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….)Theo thiết kế đã được duyệt16Bộ
54Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….)Theo thiết kế đã được duyệt12bộ
55Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo thiết kế đã được duyệt96,45681m2
56Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s; H >=54m.c.n;Theo thiết kế đã được duyệt11 máy
57Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=22,5 l/s; H >=54m.c.n;Theo thiết kế đã được duyệt11 máy
58Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1 l/s ;H>=68mcnTheo thiết kế đã được duyệt11 máy
59Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo thiết kế đã được duyệt1tủ
60Lắp đặt công tắc áp lựcTheo thiết kế đã được duyệt3cái
61Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Theo thiết kế đã được duyệt15m
62Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt15m
63Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcTheo thiết kế đã được duyệt15m
64Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Theo thiết kế đã được duyệt15m
65Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 500lTheo thiết kế đã được duyệt1cái
66Lắp đặt bình tích áp 100LTheo thiết kế đã được duyệt1cái
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế đã được duyệt1cái
68Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Theo thiết kế đã được duyệt2cái
69Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Theo thiết kế đã được duyệt1cái
70Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Theo thiết kế đã được duyệt2cái
71Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Theo thiết kế đã được duyệt1cái
72Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo thiết kế đã được duyệt4cái
73Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
74Ecu + blong M16xL8Theo thiết kế đã được duyệt256Bộ
75Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D80+ Ecu+ V5)Theo thiết kế đã được duyệt9Bộ
76Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D40+DN20+ Ecu+ V5)Theo thiết kế đã được duyệt12bộ
77Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo thiết kế đã được duyệt1bộ
78Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo thiết kế đã được duyệt11 trung tâm
79Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyTheo thiết kế đã được duyệt1tủ
80Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyTheo thiết kế đã được duyệt11 tủ
81Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngTheo thiết kế đã được duyệt10,710 đầu
82Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo thiết kế đã được duyệt10,710 đầu
83Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngTheo thiết kế đã được duyệt0,910 đầu
84Lắp đặt đế đầu báo nhiệtTheo thiết kế đã được duyệt0,910 đầu
85Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế đã được duyệt8hộp
86Lắp đặt chuông đèn báo cháyTheo thiết kế đã được duyệt1,65 chuông
87Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngTheo thiết kế đã được duyệt1,65 nút
88Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo thiết kế đã được duyệt45 đèn
89Đế âm tường chống cháyTheo thiết kế đã được duyệt8hộp
90Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế đã được duyệt0,410 cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được duyệt1cái
92Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo thiết kế đã được duyệt4hộp
93Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 cho hệ thống báo cháyTheo thiết kế đã được duyệt1.300m
94Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt150m
95Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmTheo thiết kế đã được duyệt4,210 m
96Ống luồn dây tròn PVC D16Theo thiết kế đã được duyệt1.350m
97Hộp chia ngả PVCTheo thiết kế đã được duyệt148hộp
98Tê nhựa PVC D16Theo thiết kế đã được duyệt148cái
99Cút nhựa PVC D16Theo thiết kế đã được duyệt148cái
100Lắp đặt măng sông PVC D16Theo thiết kế đã được duyệt462cái
101Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo thiết kế đã được duyệt0,4100m
102Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo thiết kế đã được duyệt2,45 đèn
103Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế đã được duyệt45 đèn
104Đế âm tường chống cháyTheo thiết kế đã được duyệt32cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được duyệt1cái
106Ống luồn dây tròn PVC D16Theo thiết kế đã được duyệt510m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế đã được duyệt540m
108Hộp chia ngảTheo thiết kế đã được duyệt34hộp
109Tê nhựa PVC D16Theo thiết kế đã được duyệt50cái
110Cút nhựa PVC D16Theo thiết kế đã được duyệt34cái
111Lắp đặt măng sông PVC D16Theo thiết kế đã được duyệt187cái
112Lắp đặt kẹp đỡ ốngPVC D16Theo thiết kế đã được duyệt187cái
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ (THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG)
1Ghế giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Chiếc
2Bàn giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Chiếc
3Bảng chống lóaXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Chiếc
4Tủ để đồ cá nhân của học sinhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật14Chiếc
5Tủ đựng thiết bị dạy họcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Chiếc
6Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Bộ
7Tủ để cốc chén treoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Chiếc
8Ti vi Smart 55''Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Chiếc
9Cáp HDMI UnitekXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Chiếc
10Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt TiviXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7Bộ
11Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) – MBG8.3 CSXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật54Bộ
12Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) – MBG8.5 CSXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật72Bộ
13Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật14Chiếc
14Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật14Bộ
15Ghế giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
16Bàn giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
17Bảng chống lóaXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
18Tủ đựng thiết bị dạy họcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
19Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật18Bộ
20Ghế ngồi bàn máy tính phòng Tin họcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật36Chiếc
21Máy chiếu đa năng dùng cho phòng Tin họcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
22Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
23Màn chiếu điện 84x84 inchesXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
24Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
25Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Bộ
26switch 24 portXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
27Tủ mạng NET Rack 19” Systems 15U Series 600Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
28Ổn áp Lioa 15KVAXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
29Dây mạngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật400m
30Ghen bảo vệ dây mạng và nhân công lắp đặtXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật200m
31Ghế giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
32Bàn giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
33Bảng chống lóa có chân di độngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
34Bảng tương tác thông minhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
35Bộ Thu tín hiệuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
36Bộ điều khiển cho giáo viênXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
37Thiết bị trả lời – voting cho học sinhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật35Chiếc
38Phần mềm điều khiển, trở lời trắc nghiệm IQBoard SoftwareXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
39Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh tương tácXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
40CatsetteXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
41AmplyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
42Loa hộp 30WXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
43Micro không dây cài ve áoXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
44Tủ đựng thiết bị Chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12UXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
45Dây loaXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật50m
46Tủ đựng tài liệuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
47Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật18Bộ
48Ghế ngồi bàn phòng Ngoại ngữ (01 phòng)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật36Chiếc
49Máy chiếu cự ly gầnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
50Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
51Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiềuXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
52Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18.000 – 240.000 Btu: khối lượng cho 1 máyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Bộ
53Gíá thanh inox 4 tầngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3Chiếc
54Tủ lạnh lưu mẫu 196 lítXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
55Hộp đựng mẫu lưu thức ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật20Chiếc
56Hộp đựng hàng khô 30 lítXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật5Chiếc
57Hộp đựng hàng khô 50 lítXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật5Chiếc
58Thùng đựng gạo bằng nhựaXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
59Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sauXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
60Bàn chậu rửa đôi (đầu vòi nước tối thiểu ra giữa lòng chậu)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Bộ
61Thùng lọc mỡ 3 ngănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Bộ
62Bàn chặt Inox 1 giá phẳng dưới bàn, có thành chắn sauXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
63Giá để chậu rổXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
64Máy xay thịt công nghiệpXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
65Máy thái rau củ quả đa năngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
66Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sauXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
67Bàn Inox có thành chắn sau để gia vịXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
68Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sángXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật7m
69Quạt ly tâm trung áp hút mùiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
70Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽmXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật25m
71Ống tiêu âmXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1,6md
72Hộp bọc quạtXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
73Giá đỡ quạtXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
74Tủ điện, dây điệnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
75Vật tư điện: Ghen tròn chống cháy + cút phù hợp …Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Hệ thống
76Dây điện 3 pha 4x6Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật80m
77Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật6công
78Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: Cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon, cưa sắt …Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Hệ thống
79Bếp Á từ đôi lõm liềnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
80Bếp Á từ đơn lõm liềnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
81Bếp hầm từ đôiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
82Nồi hầm 100 lítXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
83Tủ cơm 100kgXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
84Nồi nấu canh 98 lítXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
85Xoong 50 lít có vungXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
86Xoong 10 lít cao có vungXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật22Chiếc
87Xoong 10 lít thấp có vungXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật22Chiếc
88Xoong 6 lít có vungXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật22Chiếc
89Muôi Inox cán dàiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật22Chiếc
90Muôi Inox cán ngắnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật110Chiếc
91Muôi Inox múc canhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật110Chiếc
92Chao đạiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
93Chao nhỡXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
94Gáo múc nhỏXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
95Gáo múc lớnXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
96Khay ăn InoxXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật400Chiếc
97Thìa ăn InoxXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật400Chiếc
98Bộ dụng cụ làm bếp (gồm 7 loại dụng cụ làm bếp mỗi thứ 2 chiếc)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Bộ
99Giá gài dao, thớtXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
100Cân thực phẩm 20KgXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
101Hệ thống Thang tời thức ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Chiếc
102Quạt công nghiệpXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
103Tủ sấy bát đĩaXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
104Bàn soạn chia 2 giá phẳng dướiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3Chiếc
105Xe đẩy thức ăn 2 tầngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3Chiếc
106Xe đẩy thức ăn 1 tầngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3Chiếc
107Tủ để xoong nồi 4 tầngXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
108Bàn ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật22Chiếc
109Ghế ngồi ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật132Chiếc
110Quạt công nghiệpXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
111Cây lọc nướcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
112Bàn soạn chia 2 giá phẳng dướiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3Chiếc
113Bàn ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật22Chiếc
114Ghế ngồi ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật132Chiếc
115Quạt công nghiệpXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
116Cây lọc nướcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
117Bàn soạn chia 2 giá phẳng dướiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3Chiếc
118Bàn ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật22Chiếc
119Ghế ngồi ănXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật132Chiếc
120Quạt công nghiệpXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật4Chiếc
121Cây lọc nướcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2Chiếc
122Bàn soạn chia 2 giá phẳng dướiXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3Chiếc
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ (THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ)
1Thiết bị mạng Lan SwitchXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1máy
2Thiết Bị Chuyển Mạch SwitchXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1máy
3Thanh đấu nối mạng Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPEXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật3thanh
4Đầu ghi hình camera IP 32 kênhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1máy
5Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật8máy
6Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2máy
7ổ cứng HDD Western Purple hoặc tương đương 3TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB CacheXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2ổ cứng
8Smart Tivi 43 inchXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tivi
9Tủ rack 10UXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1Tủ
10Ổ điện Lioa 6 lỗXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật2cái
11Cáp HDMI 10mXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cuốn
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s; H >=54m.c.n; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22,5 l/s; H >=54m.c.n; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s ;H>=68mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
5Bình tích áp 100 LXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
6Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
7Ắc quy 24V-7,5AhXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
8Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kgXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật8bình
9Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật64bình
10Bình cầu nổ ABC 8KGXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật1bình
11Mặt nạ phòng độcXem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật16cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy bơm nước Q=10m3/H-H=200Theo thiết kế đã được duyệt1Cái
2Bơm cấp nước lên két P=10m3, H-H=25mTheo thiết kế đã được duyệt2Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,26%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hoặc công trình có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2 và 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 , 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 và 3 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh44
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cử nhân sinh học hoặc lâm nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ép cọc Lực ép lớn nhất 1
4 Cần trục Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực)1
5 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy cắt Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
16 Máy kinh vỹ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->