Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học, nhà ăn, trạm bơm, bể nước PCCC, chống mối, hệ thống điện nhẹ; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124713-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học, nhà ăn, trạm bơm, bể nước PCCC, chống mối, hệ thống điện nhẹ; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 18:51:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,060,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hoặc công trình có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2 và 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 , 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 và 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cử nhân sinh học hoặc lâm nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng nhà lớp học, nhà ăn, trạm bơm, bể nước PCCC, chống mối, hệ thống điện nhẹ; thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường Xây thêm đơn nguyên nhà lớp học, nhà ăn và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Dương Nội A, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/03/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. b) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng; Đối với trường hợp liên danh nhà thầu phải có các chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP ĂN 4 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo thiết kế đã được duyệt | 100,8925 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,309 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,2968 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,3518 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3363 | tấn |
| 6 | Gia công mặt bích | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,7546 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mặt bích | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,9009 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế đã được duyệt | 177 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép dương | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,5204 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép âm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,957 | 100m |
| 11 | Thuê cọc sắt dẫn ép âm trong 1 tháng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | gói |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,575 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,3291 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,4814 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,5029 | 100m3 |
| 19 | Cắt sân bê tông hiện trạng bằng máy để thi công bậc tam cấp sảnh, chiều dày sàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,67 | 1m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông hiện trạng không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,1517 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,3897 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,015 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,5062 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 131,9006 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,1892 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,8519 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,6409 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,0706 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1081 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,8962 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,4297 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,4623 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 35,0636 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,77 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,5998 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1235 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3761 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3353 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,472 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0568 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0813 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, bể nước chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,4076 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, bể nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4329 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng bể phốt, bể nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,186 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,0702 | m2 |
| 49 | Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,8366 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 | Theo thiết kế đã được duyệt | 36,5548 | m3 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 63,9068 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8143 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,9192 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,9192 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,9192 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,7823 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 47,5577 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 60,8541 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,818 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,2871 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,1561 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,695 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế đã được duyệt | 82,7297 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,5258 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,3239 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,2161 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,183 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế đã được duyệt | 256,7678 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,3724 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,1218 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,4847 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,023 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,1017 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,2877 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế đã được duyệt | 25,2504 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,437 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,1448 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,344 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 352,5532 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,7168 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 41,8936 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,0063 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 31,008 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,9468 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp. bậc cầu thang, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,4564 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,3675 | m3 |
| 90 | Tôn nền than xỉ nhà bếp | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,8863 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,3331 | m3 |
| 92 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 207,84 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 207,84 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granite 120x600 (Dùng gạch Granite 600x600 cắt mạch) tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,3568 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch Granite 120x600 (Dùng gạch Granite 600x600 cắt mạch) tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 18,192 | m2 |
| 96 | Công tác ốp Gạch ốp tường Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 206,88 | m2 |
| 97 | Công tác ốp Gạch ốp tường Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 331,7568 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 30,2985 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,74 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 617,5015 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.485,727 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 338,4631 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 470,1536 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 805,2656 | m2 |
| 105 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 48,902 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 639,9752 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.941,631 | m2 |
| 108 | Thi Công Trần nhôm Lay-In Black hoặc tương đương 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Theo thiết kế đã được duyệt | 153,6144 | m2 |
| 109 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.018,566 | m2 |
| 110 | Quét SikaProof Membrane hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 562,1709 | m2 |
| 111 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 150,96 | m2 |
| 112 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 263,6326 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 578,04 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 65,48 | m |
| 115 | Đắp trang trí vòm tầng 1 theo BVTK | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 48,0771 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 183,5925 | m2 |
| 118 | Lát gạch Terrazzo 400x400 đường dốc bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,172 | m2 |
| 119 | Xẻ rãnh chống trượt A=30 | Theo thiết kế đã được duyệt | 121,143 | 10m |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm che khe lún rộng 80mm dày 3mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,6 | md |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 153,6144 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, kích thước gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.580,937 | m2 |
| 123 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,0161 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo thiết kế đã được duyệt | 487,51 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Trụ cái cầu thang inox Sus 304 theo BVTK | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ lavabo âm bàn inox Sus 304 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 127 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,9632 | m2 |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm, Phụ kiện inox Đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 204,6144 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.521,7602 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 4.872,5988 | m2 |
| 131 | Cung cấp, Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 92,16 | m2 |
| 132 | Cung cấp, Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,6 | m2 |
| 133 | Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 69,12 | m2 |
| 134 | Cung cấp, Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 18,96 | m2 |
| 135 | lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế đã được duyệt | 201,84 | m2 |
| 136 | SX cửa đi chống cháy, giới hạn chịu lửa EI 60 phút, cửa thép sơn tĩnh điện các phụ kiện lắp đặt đảm bảo GHCL EI60 phút | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,795 | m2 |
| 137 | SX Vách kính chống cháy, giới hạn chịu lửa EI 60 phút, cửa thép panô kính sơn tĩnh điện các phụ kiện lắp đặt đảm bảo GHCL EI60 phút | Theo thiết kế đã được duyệt | 142,12 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo thiết kế đã được duyệt | 146,915 | m2 cấu kiện |
| 139 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,5282 | tấn |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,5282 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 223,64 | m2 |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,4049 | 100m2 |
| 143 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo thiết kế đã được duyệt | 85,76 | md |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,3382 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế đã được duyệt | 107,8262 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế đã được duyệt | 156,3008 | 10m2 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,3605 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,2198 | 100m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,993 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế đã được duyệt | 18,158 | 10m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 500x350x200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 152 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 250A-65KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A-35KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 175A-65KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 40A-22KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 63A-22KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 20A-30KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 25A-30KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 32A-30KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 250/5A | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 500V | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế thang đo 0-250A | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | Tủ |
| 168 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 3P MCCB 40A-22Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 25A-30Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 32A-30Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | Tủ |
| 175 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 3P MCCB 40A-22Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 25A-30Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 32A-30Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | Tủ |
| 182 | Cung cấp, Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 63A-22KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 3P MCCB 40A-22Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 2P MCB 32A-30Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Cung cấp, Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Cung cấp, , lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | Tủ |
| 189 | Cung cấp,Lắp đặt các aptomat 2P MCCB 32A-30Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 190 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 191 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 20A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 193 | Cung cấp, , lắp đặt Tủ điện chứa 4 Module | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 194 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 2P MCCB 25A-30Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 20A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 10 Module | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat 3P MCCB 40A-22Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 20A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 20A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 25A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 3P MCCB 75A-65Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1P MCB 10A-6Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại RCBO 2P 20A-4,5Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 207 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 3P MCB 25A-65Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 3P MCB 32A-65Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 209 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 3P MCB 50A-65Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 132 | bộ |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt Bộ đèn chiếu tube led 18w x 2 ốp trần có máng chống lóa | Theo thiết kế đã được duyệt | 78 | bộ |
| 212 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo thiết kế đã được duyệt | 64 | bộ |
| 214 | Đèn downlight âm trần bóng LED D140-9w | Theo thiết kế đã được duyệt | 48 | bộ |
| 215 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 70 | cái |
| 216 | Sản xuất, lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 70 | cái |
| 217 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 350m3/H | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300-500m3/H | Theo thiết kế đã được duyệt | 31 | cái |
| 219 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | m |
| 220 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo thiết kế đã được duyệt | 36 | m |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 223 | Cung cấp , lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 226 | Cung cấp , lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 227 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm sàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 74 | cái |
| 229 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 230 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 231 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 240 | m |
| 232 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 460 | m |
| 233 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 130 | m |
| 234 | Kéo rải Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 440 | m |
| 235 | Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2.580 | m |
| 236 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3.640 | m |
| 237 | Kéo rải Cu/PVC 1x35mm2, tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 238 | Kéo rải Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 239 | Kéo rải Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 240 | m |
| 240 | Kéo rải Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 460 | m |
| 241 | Kéo rải Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 350 | m |
| 242 | Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.290 | m |
| 243 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.820 | m |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D85 | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 270 | m |
| 246 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 690 | m |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2.640 | m |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt Máng cáp 150x50 dày 2,0mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 166 | m |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x100 dày 2,0mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt quạt ly tâm trung áp hút mùi 1140 vòng/ Phút - 220v-5000w | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 253 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cọc |
| 254 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 255 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 244 | m |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt Chân bật | Theo thiết kế đã được duyệt | 65 | cái |
| 257 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 240 | m |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 259 | Đệm chì lá 40x120 A3mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 260 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 261 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế đã được duyệt | 35 | cái |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 800x500x250 tôn dày 2,0 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | Cái |
| 263 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 500A, 65A | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn đóng ngắt Shunt Trip | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | Cái |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 250A, 65A | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 175A, 65A | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, 45A | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 45A | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A, 45A | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 270 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A, 36A | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 271 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 500/5A | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 272 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 274 | Cung cấp, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 276 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-400A | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 277 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65Ka | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 278 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x120 mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 279 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 280 | Cáp Đồng trần M95 mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 281 | Rải cáp Đồng trần M95 mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 282 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cọc |
| 283 | Kéo rải Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 45 | m |
| 284 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 45 | m |
| 285 | Ống HDPE 105/80 ống gắn xoắn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 287 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0998 | 100m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0428 | m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 292 | Rải gạch không nung | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,5 | m2 |
| 293 | Băng báo cáp | Theo thiết kế đã được duyệt | 75 | md |
| 294 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 145 | m |
| 295 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x120mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 145 | m |
| 296 | Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 95 | m |
| 297 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 95 | m |
| 298 | Ống HDPE 65/50 ống gắn xoắn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,95 | 100m |
| 299 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Theo thiết kế đã được duyệt | 42 | sứ |
| 300 | Phá dỡ nền gạch Terazzo 400x400 hiện trạng | Theo thiết kế đã được duyệt | 120 | m2 |
| 301 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,875 | m3 |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 303 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 304 | Rải gạch không nung | Theo thiết kế đã được duyệt | 42,9 | m2 |
| 305 | Thi công băng báo cáp | Theo thiết kế đã được duyệt | 195 | m |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,5 | m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,75 | m3 |
| 308 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 120 | m2 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1448 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1448 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1448 | 100m3 |
| 315 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | bộ |
| 316 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 317 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 318 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá âm | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | bộ |
| 319 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | bộ |
| 320 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đôi KT: 93x80x193mm/ Cái | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 321 | Cung cấp Gương Soi Việt Nhật hoặc tương đương tráng bạc dày 5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,88 | m2 |
| 322 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 323 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 324 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | bộ |
| 325 | Cung cấp, lắp đặt Van cảm ứng dùng pin | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | bộ |
| 326 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 327 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 328 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 329 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bể |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,9 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,2 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 335 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 336 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 337 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 338 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 339 | măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 340 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 341 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 342 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 343 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 344 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 345 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 346 | Tê nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 347 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 348 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 349 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 22 | cái |
| 350 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 351 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 352 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 353 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 354 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 355 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 22 | cái |
| 356 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 357 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 358 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 359 | Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 360 | Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 361 | Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 362 | Cung cấp, lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắm bơm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 363 | Cảm biến mực nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 364 | Ống nhựa uPVC D125 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 365 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,1 | 100m |
| 366 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 367 | Ống nhựa uPVC D76 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 368 | Ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 369 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 370 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 125mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 371 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 372 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm, 135 độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, 135 độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, 135 độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 375 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm, 135 độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 376 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 377 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/76mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 378 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 22 | cái |
| 379 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76/42mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 380 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 381 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 382 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 383 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 384 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 385 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 386 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 387 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 21 | cái |
| 388 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 389 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 390 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 391 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 392 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 393 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,2 | 100m |
| 394 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 395 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 396 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 36 | cái |
| 397 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 36 | cái |
| 398 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 399 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,46 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,23 | 100m |
| 402 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 403 | Cung cấp, lắp đặt Crephin D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 404 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 405 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 406 | măng sông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 11 | cái |
| 407 | măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 408 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 409 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 410 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 70 | 1m |
| 411 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400 hiện trạng | Theo thiết kế đã được duyệt | 28 | m2 |
| 412 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 413 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 414 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 415 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 416 | Lát gạch Terrazzo 400x400 bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 28 | m2 |
| 417 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 418 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 419 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 420 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 421 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 422 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 423 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 43,44 | 1m |
| 424 | Phá dỡ sân hiện trạng, bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay: Tính cả gạch xây + BT sân = 150mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,1462 | m3 |
| 425 | Đào rãnh, hố ga thoát nước, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6472 | 100m3 |
| 426 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,0588 | m3 |
| 427 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 428 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 429 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,4922 | m3 |
| 430 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2678 | 100m2 |
| 431 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4989 | tấn |
| 432 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 113 | cấu kiện |
| 433 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,5172 | m3 |
| 434 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,8436 | m3 |
| 435 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,6622 | m3 |
| 436 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4633 | 100m2 |
| 437 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 113,412 | m2 |
| 438 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,402 | m2 |
| 439 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3054 | 100m3 |
| 440 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 441 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 442 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 443 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1715 | 100m3 |
| 444 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1715 | 100m3 |
| 445 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1715 | 100m3 |
| 446 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40,9342 | m3 |
| 447 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 theo màu hiện trạng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 467,51 | m2 |
| 448 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,235 | m2 |
| 449 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,235 | m2 |
| 450 | Di chuyển cây sang vị trí khác | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cọc Larsen | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,175 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,12 | 100m |
| 3 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,12 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,044 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ giằng chống thép H200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,231 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ giằng chống thép H200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,096 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,14 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,236 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 31,931 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,874 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,216 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,854 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,462 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, vách | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,95 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,658 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,304 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,051 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,899 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,771 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,544 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,494 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,063 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,306 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 78,377 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 132,096 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V30 | Theo thiết kế đã được duyệt | 89,56 | m |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,045 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,548 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,548 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,548 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,8 | 1m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu nền nhà xe, bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,936 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,325 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,366 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,374 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,595 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,065 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,144 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,013 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,274 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,773 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,581 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,078 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,489 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,018 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,086 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,245 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,104 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,131 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,011 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,979 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,438 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 41,969 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,514 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,415 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,45 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,96 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,853 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,64 | m |
| 86 | Quét SikaProof Membrane | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,076 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,23 | m2 |
| 88 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18,66 | m2 |
| 89 | Lát gạch lá nem kích thước gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,33 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 41,969 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 47,339 | m2 |
| 92 | Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, Đông Anh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLong | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa thép chống cháy 60 phút , cánh thép 2 cánh, thép cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong: Bông thủy tinh, bản lề 3 cái/ cánh, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sần: Bao gồm phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,07 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,07 | m2 cấu kiện |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT300x200x200 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | Cái |
| 97 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 100 | kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 60 | m |
| 101 | kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 90 | m |
| 102 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 103 | cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | quả |
| 105 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống nhựa uPVC D90, class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phun dung dịch Agenda25EC,16 lít/m3 | Theo thiết kế đã được duyệt | 28,556 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,278 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,278 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1428 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda25EC | Theo thiết kế đã được duyệt | 479,62 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | Ổ cắm |
| 2 | Đế ổ cắm mạng LAN | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | chiếc |
| 3 | Mặt đôi mạng LAN | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt nhân mạng RJ 45 | Theo thiết kế đã được duyệt | 28 | Đầu |
| 5 | Nhân mạng RJ45 | Theo thiết kế đã được duyệt | 28 | Đầu |
| 6 | Bấm đầu dây mạng RJ45 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | Đầu |
| 7 | Đầu bấm mạng CAT 6 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | Đầu |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt gen hộp nổi 24x14 | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,34 | 10m |
| 10 | Gen hộp 24x14 | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,34 | 10m |
| 11 | Lắp đặt gen hộp nổi 100x60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,839 | 10m |
| 12 | Gen hộp 100x60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,839 | 10m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo thiết kế đã được duyệt | 150,94 | 10m |
| 14 | Cáp đồng Cat 6 UTP | Theo thiết kế đã được duyệt | 150,94 | 10m |
| 15 | Dây nhảy Lan và Camera | Theo thiết kế đã được duyệt | 46 | Sợi |
| 16 | Đế Camera | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt switch 24 port | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | Thiết bị |
| 18 | Lắp đặt thanh trung chuyển ( Patch Panel ) ≥ 24 cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | Patch panel |
| 19 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: Camera | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: Monitor | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống camera | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 dầy 3,2cm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,1 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 dầy 2,9mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,79 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 dầy 2,6mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40dầy 2,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,169 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 dầy 2,3mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,798 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,2 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 11 | Bích thép D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,5 | cặp bích |
| 12 | Bích bịt D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Bích thép D65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cặp bích |
| 14 | Bích thép D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,5 | cặp bích |
| 15 | Cút tráng kẽm D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Cút tráng kẽm D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Tê tráng kẽm D100/65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Kép D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Van chặn D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Van chặn D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Van chặn D65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Van xả khí D65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Van chặn D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Van chặn D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100x65x65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x65x65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 38 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | hộp |
| 39 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lăng phun D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Khớp nối ren trong D65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lăng phun D13 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | bảng |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,5 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,1 | 100m |
| 52 | Ecu + blong M16xL8 | Theo thiết kế đã được duyệt | 248 | Bộ |
| 53 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….) | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | Bộ |
| 54 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….) | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| 55 | Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo thiết kế đã được duyệt | 96,4568 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s; H >=54m.c.n; | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=22,5 l/s; H >=54m.c.n; | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1 l/s ;H>=68mcn | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 62 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 63 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 64 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 500l | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Ecu + blong M16xL8 | Theo thiết kế đã được duyệt | 256 | Bộ |
| 75 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D80+ Ecu+ V5) | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | Bộ |
| 76 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D40+DN20+ Ecu+ V5) | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 79 | Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 80 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 81 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,7 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,7 | 10 đầu |
| 83 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | hộp |
| 86 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 87 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 88 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 89 | Đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | hộp |
| 90 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 cho hệ thống báo cháy | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,2 | 10 m |
| 96 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.350 | m |
| 97 | Hộp chia ngả PVC | Theo thiết kế đã được duyệt | 148 | hộp |
| 98 | Tê nhựa PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 148 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 148 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 462 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 104 | Đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 510 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 540 | m |
| 108 | Hộp chia ngả | Theo thiết kế đã được duyệt | 34 | hộp |
| 109 | Tê nhựa PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 34 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 187 | cái |
| 112 | Lắp đặt kẹp đỡ ốngPVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 187 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ (THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG) | |||
| 1 | Ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 4 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 7 | Tủ để cốc chén treo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 8 | Ti vi Smart 55'' | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 9 | Cáp HDMI Unitek | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Chiếc |
| 10 | Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt Tivi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 11 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) – MBG8.3 CS | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 12 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) – MBG8.5 CS | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 13 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 15 | Ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Bàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 17 | Bảng chống lóa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 20 | Ghế ngồi bàn máy tính phòng Tin học | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Chiếc |
| 21 | Máy chiếu đa năng dùng cho phòng Tin học | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 24 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | switch 24 port | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 27 | Tủ mạng NET Rack 19” Systems 15U Series 600 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 28 | Ổn áp Lioa 15KVA | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 29 | Dây mạng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 400 | m |
| 30 | Ghen bảo vệ dây mạng và nhân công lắp đặt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 200 | m |
| 31 | Ghế giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 32 | Bàn giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 33 | Bảng chống lóa có chân di động | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 34 | Bảng tương tác thông minh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Bộ Thu tín hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 36 | Bộ điều khiển cho giáo viên | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 37 | Thiết bị trả lời – voting cho học sinh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 35 | Chiếc |
| 38 | Phần mềm điều khiển, trở lời trắc nghiệm IQBoard Software | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh tương tác | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Catsette | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 41 | Amply | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 42 | Loa hộp 30W | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 43 | Micro không dây cài ve áo | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Tủ đựng thiết bị Chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 45 | Dây loa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Tủ đựng tài liệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 47 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 48 | Ghế ngồi bàn phòng Ngoại ngữ (01 phòng) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 36 | Chiếc |
| 49 | Máy chiếu cự ly gần | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18.000 – 240.000 Btu: khối lượng cho 1 máy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Gíá thanh inox 4 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 54 | Tủ lạnh lưu mẫu 196 lít | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 55 | Hộp đựng mẫu lưu thức ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 56 | Hộp đựng hàng khô 30 lít | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 57 | Hộp đựng hàng khô 50 lít | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 58 | Thùng đựng gạo bằng nhựa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 59 | Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sau | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 60 | Bàn chậu rửa đôi (đầu vòi nước tối thiểu ra giữa lòng chậu) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Thùng lọc mỡ 3 ngăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 62 | Bàn chặt Inox 1 giá phẳng dưới bàn, có thành chắn sau | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 63 | Giá để chậu rổ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 64 | Máy xay thịt công nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 65 | Máy thái rau củ quả đa năng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 66 | Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 67 | Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 68 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | m |
| 69 | Quạt ly tâm trung áp hút mùi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 70 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Ống tiêu âm | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,6 | md |
| 72 | Hộp bọc quạt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 73 | Giá đỡ quạt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Tủ điện, dây điện | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Vật tư điện: Ghen tròn chống cháy + cút phù hợp … | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 76 | Dây điện 3 pha 4x6 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 80 | m |
| 77 | Đấu nối thiết bị cần cấp thoát nước vào đầu nguồn chờ sẵn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | công |
| 78 | Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: Cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon, cưa sắt … | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 79 | Bếp Á từ đôi lõm liền | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 80 | Bếp Á từ đơn lõm liền | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 81 | Bếp hầm từ đôi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 82 | Nồi hầm 100 lít | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 83 | Tủ cơm 100kg | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 84 | Nồi nấu canh 98 lít | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 85 | Xoong 50 lít có vung | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 86 | Xoong 10 lít cao có vung | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 87 | Xoong 10 lít thấp có vung | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 88 | Xoong 6 lít có vung | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 89 | Muôi Inox cán dài | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 90 | Muôi Inox cán ngắn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 110 | Chiếc |
| 91 | Muôi Inox múc canh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 110 | Chiếc |
| 92 | Chao đại | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 93 | Chao nhỡ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 94 | Gáo múc nhỏ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 95 | Gáo múc lớn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 96 | Khay ăn Inox | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 400 | Chiếc |
| 97 | Thìa ăn Inox | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 400 | Chiếc |
| 98 | Bộ dụng cụ làm bếp (gồm 7 loại dụng cụ làm bếp mỗi thứ 2 chiếc) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 99 | Giá gài dao, thớt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 100 | Cân thực phẩm 20Kg | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 101 | Hệ thống Thang tời thức ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 102 | Quạt công nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 103 | Tủ sấy bát đĩa | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 104 | Bàn soạn chia 2 giá phẳng dưới | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 105 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 106 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 107 | Tủ để xoong nồi 4 tầng | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 108 | Bàn ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 109 | Ghế ngồi ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 132 | Chiếc |
| 110 | Quạt công nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 111 | Cây lọc nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 112 | Bàn soạn chia 2 giá phẳng dưới | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 113 | Bàn ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 114 | Ghế ngồi ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 132 | Chiếc |
| 115 | Quạt công nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 116 | Cây lọc nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 117 | Bàn soạn chia 2 giá phẳng dưới | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 118 | Bàn ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 119 | Ghế ngồi ăn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 132 | Chiếc |
| 120 | Quạt công nghiệp | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 121 | Cây lọc nước | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 122 | Bàn soạn chia 2 giá phẳng dưới | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ (THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Thiết bị mạng Lan Switch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thiết Bị Chuyển Mạch Switch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Thanh đấu nối mạng Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | thanh |
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | máy |
| 6 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | máy |
| 7 | ổ cứng HDD Western Purple hoặc tương đương 3TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | ổ cứng |
| 8 | Smart Tivi 43 inch | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Tivi |
| 9 | Tủ rack 10U | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Ổ điện Lioa 6 lỗ | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cáp HDMI 10m | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cuốn |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s; H >=54m.c.n; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22,5 l/s; H >=54m.c.n; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s ;H>=68mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kg | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 64 | bình |
| 10 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bình |
| 11 | Mặt nạ phòng độc | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=10m3/H-H=200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bơm cấp nước lên két P=10m3, H-H=25m | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,26% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hoặc công trình có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2 và 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 , 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 và 3 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC => 02 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tối thiểu phải có 1 người có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cử nhân sinh học hoặc lâm nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép lớn nhất | 1 |
| 4 | Cần trục | Tải trọng => 12T(Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi