Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.829, ĐT.836, ĐT.836B, ĐT.837, Đường vào TTCB-GD- LĐ-DN.LA, đường số 3, đường Hùng Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127924-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.829, ĐT.836, ĐT.836B, ĐT.837, Đường vào TTCB-GD- LĐ-DN.LA, đường số 3, đường Hùng Vương
Số hiệu KHLCNT 20211126673
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:21:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,082,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 315,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.890.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường, lái máy- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu rung ≥ 15 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Đặc điểm thiết bị Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 2
27-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Đặc điểm thiết bị Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.829, ĐT.836, ĐT.836B, ĐT.837, Đường vào TTCB-GD- LĐ-DN.LA, đường số 3, đường Hùng Vương
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2022-2024
1095 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected]


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ Giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông Vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình trển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực)). - Máy móc, thiết bị thi công tối thiểu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. - Máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của bên thuê. - Các loại thiết bị (thuê hoặc sở hữu) phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. (Theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng).
E-CDNT 15.2
1) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tài liệu là hợp đồng đã thực hiện tương tự gói thầu và phải kèm theo Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bảng giá trị quyết toán được chủ đầu tư xác nhận…. 2) Đối với nhân sự chủ chốt phải nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, thể hiện tính liên tục của thời gian công tác. 3) Máy móc thiết bị: - Thuộc sở hữu của nhà số lượng tối thiểu theo yêu cầu ngoài ra nhà thầu có thể đi thuê thêm, phải kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán và hóa đơn tài chính mua bán thiết bị; + Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng còn hiệu lực (đối với thiết bị là xe máy chuyên dùng). + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (đối với thiết bị là ô tô). + Do đặc thù tính chất công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ nhà thầu cần bổ sung tài liệu chứng minh chứng minh việc huy động thiết bị đảm bảo thời gian tổ chức thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ theo yêu cầu phần tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 4) Báo cáo tài chính 03 năm: Từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm. 5) Nguồn lực về tài chính: - Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. - Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 315.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 552 489.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,5963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,5963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9666 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 139,9277 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 174,9096 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 139,9277 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.092,672 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,291 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,4043 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 2 100m3 0,0711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 3 10 m2 2,3711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,549 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4234 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 2 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 3 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 5 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 6 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,2999 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 50,6399 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu thép) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 940,2816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,5254 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,5254 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,5921 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 65.129,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 2 100m2 166,215 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 338,7324 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 528,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 14,1207 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,1207 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,5388 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 5,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 350 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 330,045 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 412,5563 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 412,5563 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,2278 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,2278 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 7,426 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 74,2601 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 330,045 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.514,8256 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1638 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,325 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3599 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3599 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,1997 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 11,997 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,66 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 489,1008 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0602 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Thay gỗ mặt cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 2,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Thay nẹp cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 cái 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 1,9313 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 1,9313 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 0 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 0 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 813,888 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp I-II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I-II Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0859 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 16,1492 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,5963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,5963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9666 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 139,9277 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 174,9096 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 139,9277 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.092,672 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,291 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,4043 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 2 100m3 0,0711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 3 10 m2 2,3711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,549 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4234 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 2 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 3 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 5 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 6 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,2999 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 50,6399 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu thép) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 940,2816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,5254 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,5254 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
241 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
242 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
243 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
244 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
245 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,5921 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
246 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 65.129,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
247 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 2 100m2 166,215 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
248 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 338,7324 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
249 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
250 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 528,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
251 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
252 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
253 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
254 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
255 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
256 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
257 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
258 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
259 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
260 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
261 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 14,1207 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
262 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,1207 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
263 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
264 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
265 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
266 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
267 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
268 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
269 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
270 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
271 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
272 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
273 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,5388 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
274 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
275 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 5,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
276 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
277 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 350 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
278 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 330,045 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
279 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 412,5563 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
280 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 412,5563 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
281 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,2278 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
282 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,2278 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
283 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 7,426 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
284 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 74,2601 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
285 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 330,045 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
286 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
287 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
288 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
289 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.514,8256 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
290 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
291 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
292 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
293 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
294 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
295 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
296 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
297 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
298 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
299 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
300 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
301 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
302 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
303 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
304 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1638 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
305 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
306 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
307 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
308 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
309 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
310 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3836 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
311 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3836 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
312 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,2787 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
313 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 12,7872 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
314 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 28,416 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
315 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
316 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
317 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 489,1008 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
318 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
319 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
320 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
321 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
322 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
323 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
324 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
325 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
326 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
327 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
328 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
329 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0602 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
330 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
331 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
332 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
333 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Thay gỗ mặt cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 2,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
334 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Thay nẹp cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 cái 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
335 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 1,9313 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
336 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 1,9313 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
337 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 0 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
338 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
339 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
340 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
341 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
342 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
343 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 0 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
344 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
345 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 813,888 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
346 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
347 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp I-II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
348 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
349 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I-II Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
350 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
351 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
352 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
353 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
354 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
355 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
356 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
357 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0859 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
358 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,2831 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
359 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,5963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
360 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,5963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
361 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
362 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
363 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
364 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
365 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
366 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
367 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
368 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
369 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
370 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 115,9963 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
371 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9666 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
372 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 139,9277 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
373 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 174,9096 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
374 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 139,9277 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
375 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
376 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.092,672 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
377 ĐT.829 Km0+00 - Km10+194 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
378 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
379 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
380 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
381 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
382 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
383 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
384 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
385 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
386 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
387 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 34,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
388 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,291 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
389 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,4043 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
390 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
391 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 2 100m3 0,0711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
392 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 3 10 m2 2,3711 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
393 ĐT.836 Km0+000 - Km2+910 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,549 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
394 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
395 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
396 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
397 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
398 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
399 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
400 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
401 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
402 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
403 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 50,8093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
404 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4234 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
405 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 2 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
406 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 3 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
407 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 5 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
408 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 6 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
409 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,2999 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
410 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 50,6399 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
411 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu thép) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
412 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 940,2816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
413 ĐT.836 Km2+910 - Km7+340 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
414 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
415 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
416 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,5254 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
417 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,5254 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
418 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
419 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
420 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
421 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
422 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
423 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,0508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
424 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,5921 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
425 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 65.129,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
426 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 2 100m2 166,215 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
427 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 338,7324 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
428 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
429 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 528,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
430 ĐT.836B Km0+000 - Km6+031 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
431 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
432 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
433 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 9,744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
434 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
435 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
436 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
437 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
438 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
439 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
440 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 14,1207 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
441 ĐT.837 Km0+000 - Km0+812 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,1207 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
442 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
443 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
444 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
445 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
446 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
447 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
448 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
449 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
450 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
451 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 304,6569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
452 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,5388 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
453 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
454 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 5,25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
455 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
456 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 350 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
457 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 330,045 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
458 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 412,5563 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
459 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 412,5563 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
460 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,2278 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
461 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,2278 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
462 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 7,426 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
463 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 74,2601 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
464 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 330,045 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
465 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
466 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
467 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
468 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.514,8256 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
469 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
470 ĐT.837 Km0+812 - Km26+724 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
471 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
472 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
473 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
474 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
475 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
476 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
477 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
478 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
479 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
480 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
481 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
482 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 19,6572 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
483 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1638 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
484 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
485 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
486 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
487 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
488 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 40,4998 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
489 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
490 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
491 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,458 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
492 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 14,5799 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
493 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,3999 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
494 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
495 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
496 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 489,1008 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
497 Tuyến tránh thị trấn Tân Thạnh Km0+000 - Km1+990 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
498 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
499 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
500 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
501 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
502 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
503 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
504 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
505 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
506 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
507 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
508 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0602 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
509 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
510 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
511 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
512 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Thay gỗ mặt cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 2,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
513 Đường vào TTCB-GD-LĐ-DN. LA Km0+000 - Km0+623 (BTXM) - Phần cầu - Thay nẹp cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 cái 42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
514 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 1,9313 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
515 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 1,9313 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
516 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 0 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
517 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
518 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
519 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
520 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
521 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
522 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 0 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
523 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
524 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 813,888 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
525 ĐVC. Hùng Vương Km0+000 - Km0+331 (BTN) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
526 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp I-II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
527 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
528 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I-II Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
529 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
530 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
531 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
532 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
533 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
534 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
535 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
536 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0859 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
537 Đường số 3 - Km0+000 - Km0+859 (BTN) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,4084 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.67E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.890.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường 1 - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.53
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm32
3 Nhân viên tuần đường 2 - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.31
4 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 8 - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường, lái máy- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T1
2 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW1
3 Xe máy cho cán bộ tuần đường Xe máy cho cán bộ tuần đường2
4 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy ủi các loại Máy ủi các loại1
6 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn1
7 Máy cắt cỏ cây Máy cắt cỏ cây2
8 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước1
9 Máy nén khí, thổi bụi Máy nén khí, thổi bụi1
10 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép1
11 Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc1
12 Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng1
13 Máy san tự hành Máy san tự hành1
14 Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM1
15 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
16 Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội1
17 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường1
18 Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn1
19 Lu rung ≥ 15 Tấn Lu rung ≥ 15 Tấn1
20 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
21 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)1
22 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m31
23 Ô tô cẩu thùng ≥ 5T Ô tô cẩu thùng ≥ 5T1
24 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Thang treo (di động) kiểm tra cầu1
25 Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)1
26 Điện thoại thông minh kết nối mạng Điện thoại thông minh kết nối mạng2
27 Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->