Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:21:00 đến ngày 2021-11-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm Dự án: Nâng cao năng lực sản xuất nông nghiệp và sức cạnh tranh của nông sản Việt Nam trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0’’, (Bí số : DA15-4.0/2019), giai đoạn 2020-2024 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ âm sâu -20ºC | 1 | Cái | - Cánh tủ bằng kính chịu lực trong suốt- Lòng tủ chống dính kháng khuẩn- Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: -40oC đến -20oC - Thể tích tủ 262 lit- Điều khiển vi xử lý- Điện áp sử dụng 220V- Công suất 400W- Kích thước trong: 480x465x1430 mm- Kích thước ngoài: 700x705x1665 mm- Có chân tủ, bánh xe | ||
| 2 | Tủ mát | 1 | Cái | - Loại tủ đứng- Dung tích 1200 lit- Chất liệu dàn lạnh bằng đồng- Nhiệt độ: 0°C ~ 10°C- Công suất 270W- Kích thước vỏ (dài x rộng x cao): 1275 x 665 x 2062 mm- Kích thước máy (dài x rộng x cao): 220 x 610 x 1990 mm | ||
| 3 | Cân kỹ thuật | 1 | Cái | - Màn hình hiển thị: 6 số, cao 30mm, màn hình LCD (LED backlight), 9 phím căn bản để sử dụng.- Chính xác cao (độ phân giải bên trong) (1/30.000, 1/60.000)- Nhiệt độ̣ hoạt động: 0°~ 40°C.- Kích thước cân: 230(W)×330(L)×110(H)mm.- Nguồn điện: AC 110V/220V (AC±10%), bình sạc 6V/4A, bình ác quy sử dụng 80H liên tục.- Khung được làm bằng hợp kim, mặt bàn cân làm bằng Inox. | ||
| 4 | GeneJET Genomic DNA Purification Kit | 4 | 50 preps | -Các DNA bộ gen tinh sạch có tỷ lệ A260/280 ≥ Dung dịch tiêu hóa1,7-Bao gồm:+ Dung dịch Proteinase K, 20mg/ml+ RNase A Solution, 10mg/ml+ Dung dịch ly giải+ Dung dịch tiêu hóa+ Đệm rửa I (conc.)+ Đệm rửa II (đậm đặc)+ Cột tinh sạch DNA bộ gen và ống thu 2ml | ||
| 5 | PCR SuperMix | 2 | 100 reactions/ Hộp | - Dùng để khuếch đại PCR- Bao gồm 100 phàn ứng- Bảo quản trong môi trường lạnh | ||
| 6 | Oligo | 3 | Oligo | - Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. - Không nhiễm DNase - Rnase | ||
| 7 | Agarose | 1 | 250 g | - Nhiệt độ nóng chảy: 88oC- Độ hòa tan: 1 % [w/v] solution - Độ bền gel 1200 g/cm2 (gel 1%) | ||
| 8 | Ladder 1 kb GeneRuler 1 kb DNA Ladder | 1 | 5 x 50 µg | - Nồng động 0.5µg/µL. Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6XTriTrack DNA Loading Dye- Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp- Nhiệt độ bảo quản: −20°C | ||
| 9 | Loading dye DNA Gel Loading Dye (6X) | 1 | 5 x 1.0 ml | - Nồng độ 6 X- Sử dụng để nạp DNA marker và các mẫu trong gel agarose | ||
| 10 | Absolute alcohol | 1 | 2.5L | - Công thức hóa học: C₂H₅OH- Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol- Tỉ trọng: 0.79 g/cm3 (20 °C) | ||
| 11 | Đệm di TAE 100X/1000X | 1 | 1L | - Dung dịch đệm DreamTaq cho phản ứng PCR- Dung dịch được lọc vô trùng gồm 400 mM Tris-axetat và 10 mM EDTA- Dung dịch đệm 1X TAE chứa 40 mM Tris-axetat và 1mM EDTA ở pH 8,3 | ||
| 12 | Ethidium Bromide ready to use | 1 | 1G | - Dùng trong sinh học phân tử- Dạng bột- Phù hợp thích hợp cho điện di trên gel | ||
| 13 | Reagent Set for Citrus tristeza virus (CTV) | 1 | Hộp 500 testwells | - Thuốc thử đa dòng- Dùng để phát hiện vi rút Citrus tristeza | ||
| 14 | Carbonate Coating Buffer, 10X liquid concentrate | 2 | Lọ 75 mL | - Đệm bicacbonat có độ pH gần bằng 7,4- Đệm phủ cacbonat (CCB) được sử dụng để pha loãng các kháng thể- Được cung cấp dưới dạng cô đặc 10X | ||
| 15 | General extract buffer (GEB) powder with Tween | 1 | Lọ 33g | - Bộ đệm chiết xuất chung (GEB) được sử dụng để nghiền và pha loãng mẫu- Dạng bột và lỏng | ||
| 16 | PBST buffer powder | 2 | Lọ 110 g | - Dạng bột- Bộ đệm PBST được sử dụng như một bộ đệm chiết mẫu | ||
| 17 | ECI buffer, 5X liquid concentrate | 2 | Lọ 30 mL | - Được sử dụng để pha loãng các liên hợp enzym- Bộ đệm ECI được cô đặc gấp 5 lần- Dạng bột và lỏng | ||
| 18 | PNP substrate tablets | 1 | Lọ 5mg | - Dung dịch cơ chất PNP được sử dụng với các xét nghiệm ELISA có nhãn phosphatase kiềm- Dạng viên nén, mỗi viên 5mg | ||
| 19 | PNP substrate buffer, 5X liquid concentrate | 1 | Lọ 25 mL | - Dung dịch chất nền làm việc có nhiệm vụ tạo ra phản ứng màu trong các giếng thử nghiệm- Chất đệm PNP được đặc gấp 5 lần | ||
| 20 | Epp 0.2 ml | 1 | Túi 1000 Cái | - Không nhiễm DNase - RNase- Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF- Chất liệu Polypropylene tinh khiết | ||
| 21 | Epp 2.0ml | 2 | Túi 500 cái | - Không nhiễm DNase - RNase- Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF- Chất liệu Polypropylene tinh khiết | ||
| 22 | Epp 1.5 ml | 3 | Túi 500 cái | - Không nhiễm DNase - RNase- Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000 RCF- Chất liệu Polypropylene tinh khiết | ||
| 23 | Đầu tip 10ul | 1 | Túi 1000 Cái | - Không nhiễm DNase - Rnase- Không chứa nội độc tố- Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | ||
| 24 | Đầu tip 100ul | 1 | Túi 1000 Cái | - Không nhiễm DNase - Rnase- Không chứa nội độc tố- Có thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | ||
| 25 | Đầu tip 1000ul | 1 | Túi 1000 Cái | Không nhiễm DNase - RnaseKhông chứa nội độc tốCó thể khử trùng ở 121ºC trong 15 phút | ||
| 26 | Găng tay | 1 | Thùng 10 hộp | Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên | ||
| 27 | Panh | 5 | Cái | - Chất liệu bằng thép không gỉ, gồm nhiều kích thước | ||
| 28 | Kéo | 5 | Cái | - Chất liệu bằng thép không gỉ, gồm nhiều kích thước | ||
| 29 | Túi đựng mẫu | 1 | Kg | Túi đựng mẫu vi sinh, tiệt trùng, Kích thước 75x185mm, miệng có tape đóng, có Write-On, đứng được | ||
| 30 | Khẩu trang 4U care | 2 | Hộp 50 cái | Với chất liệu làm từ vải không dệt và vải lọc đạt chuẩn giúp ngăn ngừa 99.9% khói bụi và vi khuẩn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi