Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:30:00 đến ngày 2021-11-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,503,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,6 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 10,5 tỷ đồng; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 1,1 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Xây dựng, hoàn thiện trường Mầm non trung tâm xã Xuân Nộn giai đoạn 2 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chảy và chữa cháy về thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 9336. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 18,3516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,1217 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2299 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 60,1875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 243,0317 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 11,4244 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 117,928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4879 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1095 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 12,1514 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 38,0714 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 6,336 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9173 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 13,9446 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 259,7798 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,0773 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 9,31 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 8,8803 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7365 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 8,3188 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 6,2188 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 18,2198 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 29,5525 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5945 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8869 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5672 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7981 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0542 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3533 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0297 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0297 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 478,724 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 352,5966 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 30,0222 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 9,8229 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9824 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 721,6172 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.951,784 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 557,5688 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 700,2364 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.662,7848 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 721,6172 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4.872,374 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5851 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 26,0947 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 52,2414 | m3 |
| 49 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.220,8879 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch ceramic 150x600, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 50,9526 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 308,5744 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch chân tường 150x300, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,032 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa lót dày 2cm, M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 519,0528 | m2 |
| 54 | Trần nhôm 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 159,1952 | m2 |
| 55 | Lắp dựng trần nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 159,1952 | m2 |
| 56 | Chống thấm sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 381,1492 | m2 |
| 57 | Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2.5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 13,1776 | m2 |
| 58 | Mi đá 40x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,72 | m |
| 59 | Sản xuất khung đỡ bàn đá inox 25x25x1.5 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1316 | tấn |
| 60 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1316 | tấn |
| 61 | Vách ngăn composite dày 18mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 18,72 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 102,088 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 770,451 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,0973 | 100m2 |
| 65 | Máng thu nước | Mục III, chương V, phần 2 | 7,8 | m |
| 66 | Gia công, lắp dựng thang lên mái thép D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0651 | tấn |
| 67 | Gia công nắp lên trần inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0267 | tấn |
| 68 | Lắp dựng nắp lên trần inox | Mục III, chương V, phần 2 | 3,38 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 80,364 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,22 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 406,096 | m |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc thang, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8257 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Mục III, chương V, phần 2 | 54,6618 | m2 |
| 74 | Mi cổ bậc | Mục III, chương V, phần 2 | 96,6 | m |
| 75 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6088 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 44,5654 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 19,9038 | m2 |
| 78 | Tay vịn gỗ D80, gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU | Mục III, chương V, phần 2 | 22,8579 | m |
| 79 | Tay vịn gỗ D40, gỗ tự nhiên nhóm 2, Sơn PU | Mục III, chương V, phần 2 | 18,2779 | m |
| 80 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4297 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 1.8cm | Mục III, chương V, phần 2 | 36,3169 | m2 |
| 82 | Mi bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 72,29 | m |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tam cấp, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0349 | m3 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,848 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3724 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3724 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,5094 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0352 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 104,863 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 100,5968 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 7,1905 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 356,4884 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 233,562 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 97,44 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 32,64 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 80,4 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt) | Mục III, chương V, phần 2 | 28,8 | m2 |
| 98 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 76,0176 | m2 |
| 99 | Cửa chớp nhôm cố định | Mục III, chương V, phần 2 | 7,6 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 13,7519 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp và LĐ đèn máng led 1.2m 2x18w | Mục III, chương V, phần 2 | 124 | bộ |
| 102 | Cung cấp và LĐ đèn panel âm trần 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | bộ |
| 103 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D300 -24w | Mục III, chương V, phần 2 | 44 | bộ |
| 104 | Cung cấp và LĐ Quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 106 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 107 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 10a | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 108 | Cung cấp và LĐ công tắc 4 phím 10a | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 109 | Cung cấp và LĐ công tắc bình nóng lạnh 20a | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 110 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 3 cực 16a | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | cái |
| 111 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đơn 3 cực chống nước | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 112 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-100a-36ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-20a-10ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp và LĐ tủ điện C3.1 KT 800x600x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 116 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-125a-36ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-36ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-63a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp và LĐ tủ điện C3.2 KT 450x400x180 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 123 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-63a-10ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-63a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 125 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 6 modul PL1.1+2.1 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 128 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 130 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 6 modul PL1.2+1.3+2.2+2.3 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 132 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-63a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 133 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 134 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 135 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 6 modul PL1.4+1.5+2.4+2.5 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 136 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-63a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 137 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 138 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 139 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4.580 | m |
| 140 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.810 | m |
| 141 | Cung cấp và LĐ Cu/Mica/XLPE/PVC-FR 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | m |
| 142 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 143 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 240 | m |
| 144 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 145 | Cung cấp và LĐ Cu/Mica/XLPE/PVC/FR 4x150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | m |
| 146 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 147 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 148 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.405 | m |
| 149 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | m |
| 150 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 330 | m |
| 151 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 152 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 153 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 275 | m |
| 154 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.230 | m |
| 155 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.230 | m |
| 156 | Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D125/160 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | 100m |
| 157 | Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,45 | 100m |
| 158 | Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,45 | 100m |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6038 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3156 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2458 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,358 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,358 | 100m3 |
| 164 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | 1000v |
| 165 | Cung cấp gạch báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 2.700 | viên |
| 166 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 0,693 | 100m2 |
| 167 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 462mm | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp quang 2core | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | km cáp |
| 169 | Cung cấp cáp mạng 2 core | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 170 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 952 | m |
| 171 | Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE D32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cáp mạng cat6e | Mục III, chương V, phần 2 | 0,952 | km cáp |
| 173 | Cung cấp cáp mạng Cat 6e | Mục III, chương V, phần 2 | 95,2 | m |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 175 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,224 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,224 | 100m3 |
| 180 | Hóa chất gem | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bao |
| 181 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 182 | Cung cấp và LĐ ống PPR D63 PN 16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,38 | 100m |
| 183 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 16 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,34 | 100m |
| 184 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 10 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,18 | 100m |
| 185 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,67 | 100m |
| 186 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 20 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,84 | 100m |
| 187 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 188 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 189 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 190 | Cung cấp và LĐ van PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 191 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 192 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 193 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 194 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D63/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 195 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 196 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 68 | cái |
| 197 | Cung cấp và LĐ côn PPR D25/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 198 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 200 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 201 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 202 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 203 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối ren | Mục III, chương V, phần 2 | 44 | cái |
| 204 | Cung cấp và LĐ nút bịt ren PPR D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 205 | Cung cấp và LĐ nút bịt ren PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 206 | Cung cấp và LĐ nối PPR D20 ren trong | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 207 | Cung cấp và LĐ măng sông PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 208 | Cung cấp và LĐ măng sông PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 209 | Cung cấp và LĐ ống PVC D200 C3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | 100m |
| 210 | Cung cấp và LĐ ống PVC D160 C2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 211 | Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,11 | 100m |
| 212 | Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | 100m |
| 213 | Cung cấp và LĐ ống PVC D75 C2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,46 | 100m |
| 214 | Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 215 | Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,34 | 100m |
| 216 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | cái |
| 217 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 218 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 219 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 220 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 221 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 222 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 45 độ | Mục III, chương V, phần 2 | 85 | cái |
| 223 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 45 độ | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 224 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D75 45 độ | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | cái |
| 225 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 45 độ | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 226 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 45 độ | Mục III, chương V, phần 2 | 96 | cái |
| 227 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 228 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 229 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D110/75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 230 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 231 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D75/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 232 | Cung cấp và LĐ bịt nhựa thông tắc PVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 233 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D200 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 234 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 235 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 236 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 237 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | đoạn ống |
| 239 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | mối nối |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt đế cổng, đường kính D400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa treo tường (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 242 | Cung cấp vòi chậu rửa treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 243 | Cung cấp siphong cho chậu treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | bộ |
| 245 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 246 | Cung cấp vòi rửa chậu âm bàn cảm ứng nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 247 | Cung cấp siphong | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 248 | Giá đỡ chậu rửa âm bàn | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | bộ |
| 251 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 253 | Cung cấp và LĐ hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 254 | Cung cấp và LĐ bình nóng lạnh 30L | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 255 | Cung cấp dây mềm bình nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm LĐ phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 257 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 258 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bể |
| 259 | Cung cấp và LĐ Phễu thu hiên chơi D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 260 | Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 261 | Siphong D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 262 | Bơm nước sạch 5m3/h, h=30m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 263 | Bơm tăng áp biến tần 3m3/h, h=10m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 264 | Cung cấp và LĐ Rọ bơm D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 265 | Cung cấp và LĐ Van phao cơ D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 266 | Cung cấp và LĐ Van điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 267 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 268 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 269 | Cung cấp và LĐ Van cửa PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 270 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 271 | Cung cấp và LĐ Răc co PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 272 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 273 | Cung cấp và LĐ Van cửa PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 274 | Cung cấp và LĐ Cút nhựa PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 275 | Cung cấp và LĐ Cút nhựa PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,39 | 100m3 |
| 277 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,362 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,028 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,028 | 100m3 |
| 280 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7405 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5467 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1938 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1938 | 100m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6749 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 10,6004 | m3 |
| 286 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4411 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,41 | tấn |
| 288 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,899 | m3 |
| 289 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 152,328 | m2 |
| 290 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,68 | m2 |
| 291 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0862 | 100m3 |
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0373 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0489 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0489 | 100m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7688 | m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,649 | m3 |
| 297 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,025 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0617 | tấn |
| 299 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9655 | m3 |
| 300 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4614 | m2 |
| 301 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 302 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3205 | m3 |
| 303 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6684 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0458 | tấn |
| 305 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | 1 cấu kiện |
| 306 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1487 | 100m3 |
| 307 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0629 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0858 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0858 | 100m3 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0774 | m3 |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9357 | m3 |
| 312 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0328 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0895 | tấn |
| 314 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,436 | m3 |
| 315 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5966 | m2 |
| 316 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,94 | m2 |
| 317 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3888 | m3 |
| 318 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0259 | 100m2 |
| 319 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0608 | tấn |
| 320 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | 1 cấu kiện |
| 321 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4278 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1781 | 100m3 |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2497 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2497 | 100m3 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,272 | m3 |
| 327 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,24 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4368 | tấn |
| 329 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5664 | m3 |
| 330 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,404 | m2 |
| 331 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m2 |
| 332 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,496 | m3 |
| 333 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1584 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3579 | tấn |
| 335 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 75 | 1 cấu kiện |
| 336 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 56,4 | m3 |
| 337 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 21,48 | m3 |
| 338 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 770 | 1m2 |
| 339 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 77,88 | m3 |
| 340 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7788 | 100m3 |
| B | Sân đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 86,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 955 | m2 |
| C | Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3687 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3687 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 13,459 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 48,8906 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,6 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch men 250x250 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 120,12 | m2 |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (Chăm sóc trong 3 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (Chăm sóc trong 3 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 720 | m2/tháng |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây hoa bụi (Chăm sóc trong 3 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | cây/lần |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) (Chăm sóc trong 3 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 77,25 | m2/tháng |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 269,461 | m3 |
| 14 | Cung cấp cây muồng hoàng yến, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cây |
| 15 | Cung cấp cây sang, cao 4-6m, ĐK thân 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cây |
| 16 | Cung cấp bàng đài loan, cao 3-5m đk thõn 10-15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cây |
| 17 | Cung cấp cây kèn hồng, cao 3-5m, ĐK thân 10-15cm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 18 | Cung cấp hoa dâm bụt cao 0,6-1m | Mục III, chương V, phần 2 | 44 | cây |
| 19 | Cung cấp Cỏ nhung nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 720 | m2 |
| 20 | Cung cấp diềm chuỗi ngọc hoặc cẩm tú mai, rộng 0,25m, cao 0,15-0,2m | Mục III, chương V, phần 2 | 309 | md |
| D | Bể PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 16,8 | 100m |
| 2 | Lắp dựng thép giằng cừ hộp 30x60x1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1709 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép C120 x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 652,7539 | kg |
| 4 | Cung cấp thép hình giằng cừ 30x60x1 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,981 | kg |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạn | Mục III, chương V, phần 2 | 16,8 | 100m cọc |
| 6 | Tháo dỡ giằng cừ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1709 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1151 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0475 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0676 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0676 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,713 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 30,447 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6875 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 18,9375 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,0047 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2475 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,515 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4006 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6988 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2045 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7187 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0537 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4746 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6167 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9862 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1515 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4171 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1564 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0085 | tấn |
| 30 | Băng cản nước V20 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,6 | m |
| 31 | Chống thấm bể | Mục III, chương V, phần 2 | 260,4825 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 58,5225 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 201,96 | m2 |
| E | Nhà trạm điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0489 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0377 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,793 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9767 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2974 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0039 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0246 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8886 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1146 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0248 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1001 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,342 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2741 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3007 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6238 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1167 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,396 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,624 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7844 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,408 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,41 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 17,396 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 64,2264 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5059 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,0392 | m2 |
| 30 | Chống thấm mái | Mục III, chương V, phần 2 | 16,8188 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,1738 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,46 | m |
| 33 | Cửa xếp sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 6,64 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa chớp nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,52 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 37 | Gia công hoa sắt thép 12x12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0084 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,16 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3552 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3264 | 100m2 |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cọc |
| 43 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 45 | Hóa chất gem | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bao |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,168 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,168 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp và LĐ Đèn chiếu sáng led 1.2m -18w | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10a | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 51 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 52 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| F | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5773 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0525 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0148 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0657 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0551 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0706 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2971 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3596 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0924 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0161 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0061 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 7,1535 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,516 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,516 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,486 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,624 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,71 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 32,516 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 67,336 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0091 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9114 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1136 | m2 |
| 27 | Chống thấm mái | Mục III, chương V, phần 2 | 22,3484 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,0684 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,12 | m |
| 30 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,98 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,448 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp và LĐ Đèn chiếu sáng led 1.2m -18w | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10a | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 36 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 37 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 38 | Cung cấp và LĐ Tủ điện kích thước C500x450x250, bằng tôn dày 1.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 39 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-20a-10ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-16a-10ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-10a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và LĐ Contactor 3P-12a | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và LĐ Rơ le nhiệt 0.63-4a | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 44 | Nút ấn kèm đèn báo | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 45 | Nút dừng khẩn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 46 | Cảm biến mực nước | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Chuyển mạch 2 vị trí | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Đèn báo (Xanh, đỏ , vàng) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 3x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 50 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 51 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 52 | Đèn báo pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 53 | Cầu chì 2a | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC.PVC 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 55 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| G | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0512 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M16x300x300x500 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3798 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3798 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,299 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,299 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3304 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3304 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 68,2556 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2098 | m3 |
| 16 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 90,8975 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,029 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và LĐ Đèn chiếu sáng led 1.2m -18w | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 19 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10a | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 21 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| H | Đấu nối hệ thống nước sạch | |||
| 1 | Cắt đường bê tông: | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 50,88 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mác 200 (Bảo vệ hộp ĐH + Gối đỡ hộp ĐH) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5088 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5088 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Đục phá tường, xử lý nguồn, hoàn thiện bàn giao | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 11 | Ống nhựa HDPE DN63 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5 | 100m |
| 12 | Ống lồng thép đen DN100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 13 | Đai khởi thủy HDPE DN225x2'' | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Kép TTK DN50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Van ren DN50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2'' | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 18 | Cút 90 HDPE DN63 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt HDPE DN63 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 20 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m |
| 21 | Miệng khóa gang | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ cấp C DN20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Van ren DN20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều DN20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 25 | Ống nhựa HDPE DN32 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 26 | Tê HDPE DN63x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Măng sông ren ngoài HDPE DN32x3/4'' | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 28 | Hộp bảo vệ đồng hồ HCL | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 29 | Nước xúc xả đường ống | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | m3 |
| I | Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thay mới | Mục III, chương V, phần 2 | 52,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa để thay thế bản lề, chốt, khóa | Mục III, chương V, phần 2 | 103,464 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 103,3152 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền bị hỏng | Mục III, chương V, phần 2 | 241,9879 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa đáy nền | Mục III, chương V, phần 2 | 241,9879 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7443 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,98 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 14,0744 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 14,0744 | m3 |
| 11 | Gia công thép V50x5 làm lanh tô cửa đục mới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0086 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép V50x5 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0086 | tấn |
| 13 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,8202 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 186,1677 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch 250x250, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8316 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch 150x500, vữa XM M75 (ốp nổi) | Mục III, chương V, phần 2 | 33,711 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,166 | m2 |
| 19 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,166 | m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4698 | 1m2 |
| 21 | Đục lớp vữa trám khe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 22 | Bơm keo bọt xốp PU chương nở (Tuýp 750mm) | Mục III, chương V, phần 2 | 25,056 | tuýp |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mục III, chương V, phần 2 | 92,4416 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 44,6524 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa lót | Mục III, chương V, phần 2 | 44,6524 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 10,1058 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 10,1058 | m3 |
| 29 | Chống thấm khu vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 63,0544 | 1m2 |
| 30 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 44,6524 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 292,928 | m2 |
| 32 | Thi công trần nhôm clip in | Mục III, chương V, phần 2 | 92,4416 | 1m2 |
| 33 | Đèn panel âm trần 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 34 | Quạt hút mùi âm trần 400x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 37 | Vách ngăn composite dày 18mm ngăn tiểu | Mục III, chương V, phần 2 | 1,44 | m2 |
| 38 | Trám vá bậc cầu thang granito (20% KL) | Mục III, chương V, phần 2 | 27,7485 | m2 |
| 39 | Đánh bóng granito cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 110,9935 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 21,3582 | 1m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 15,4999 | 1m2 |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 411,7791 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 411,7791 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.494,5564 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 5.834,3586 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 33,12 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 19,44 | m2 |
| 48 | Ron cao su | Mục III, chương V, phần 2 | 210,75 | m |
| 49 | Tay nắm gạt cửa đi | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 50 | Bản lề cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | cái |
| 51 | Bộ chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 103,464 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 103,3152 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 20,6978 | 100m2 |
| 55 | Thay bóng đèn ống bằng thủ công 18w | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3 | 20 bóng |
| 56 | Cung cấp và LĐ Tủ điện điều hòa TĐ DHT1 KT 800x600x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 57 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-50a-15ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 59 | Cung cấp và LĐ Tủ điện điều hòa TĐ DHT2 KT 800x600x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 60 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-15ka | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 62 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.100 | m |
| 63 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.100 | m |
| 64 | Cung cấp và LĐ Ghen vuông 100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 600 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (có hộp số) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| J | Tháo dỡ nhà tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 196,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7509 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1873 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V, phần 2 | 34,8077 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 34,8077 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 34,8077 | m3 |
| 7 | Thu gom vận chuyển tôn và thép tháo dỡ vào kho | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| K | Cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 201,1312 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 3,017 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 3,017 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 201,1312 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.518,6902 | m2 |
| 6 | Vẽ tranh trang trí | Mục III, chương V, phần 2 | 39,974 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 103,741 | 1m2 |
| L | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 loop | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng module | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt module chuông báo đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt module nút nhấn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt module cho đầu báo thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt module liên động máy bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 10 đầu |
| 16 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễu | Mục III, chương V, phần 2 | 88 | m |
| 17 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Mục III, chương V, phần 2 | 963 | m |
| 18 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thường | Mục III, chương V, phần 2 | 169 | m |
| 19 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 141 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 906 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 88 | m |
| 22 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 441 | Cái |
| 23 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 750 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 195 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 thông tầng | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | m |
| 26 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mục III, chương V, phần 2 | 12,6 | m3 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mục III, chương V, phần 2 | 0,294 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 474 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 29 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 492 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 125 | hộp |
| 37 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 195 | Cái |
| 38 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥54,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥54,3m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 44 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 46 | Đổ bê tông bệ phòng bơm bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ (Gồm tủ, Búa, rìu, xà beng, kìm) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| 48 | Di chuyển rọ bơm GĐ1 qua bể PCCC mới | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | lần |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê thép D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu máy D100/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu máy D125/65 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Alarm van DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ DN125 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y lọc DN125 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối chống rung D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bích thép rỗng D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt gioăng cao su các loại D100/D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt họng nhận nước chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 84 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,95 | tấn |
| 85 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 86 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 87 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar (Có kiểm định PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 88 | Lăng phun chữa cháy D65 (Có kiểm định PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 90 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 loại 16 Bar (Có kiểm định PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 91 | Lăng phun chữa cháy D50 (Có kiểm định PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 92 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 93 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg (Có kiểm định PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 94 | Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,35 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | 100m |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 100,848 | m2 |
| 99 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 20,496 | m3 |
| 100 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4782 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6832 | 100m3 |
| 102 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| M | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥54,3m (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥54,3mm (đã bao gồm ắcquy và bộ đề) (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11,6 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 10,5 tỷ đồng; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 1,1 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi