Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách Trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ thành phố Hồ Chí Minh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:29:00 đến ngày 2021-11-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,842,183,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên có hạng mục: Thi công trụ chống va (bằng cọc khoan nhồi ≥ D1200) hoặc Thi công cọc khoan nhồi ≥ D1200; và Đảm bảo giao thông thủy. -Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 6.189.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.189.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông Cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cầu đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông Cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Thi công trụ chống va (bằng cọc khoan nhồi ≥ D1200) hoặc Thi công cọc khoan nhồi ≥ D1200). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Thi công trụ chống va (bằng cọc khoan nhồi ≥ D1200) hoặc Thi công cọc khoan nhồi ≥ D1200). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học thuộc ngành Đảm bảo an toàn Đường thủy/Hàng hải;-Có chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng quản lý đường sông hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy điều tiết ít nhất 01 (một) công trình (hoặc gói thầu, hoặc hạng mục công trình) Đảm bảo giao thông thủy của công tác xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều tiết (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng thuộc lĩnh vực đảm bảo giao thông thủy hoặc công nhân thuộc lĩnh vực đảm bảo giao thông thủy bậc 5/7 trở lên.-Có chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng quản lý đường sông hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản;-Có chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực đảm bảo giao thông thủy hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm gần đây: Đã tham gia thực hiện ít nhất 1 (một) công trình (hoặc gói thầu, hoặc hạng mục công trình) Đảm bảo giao thông thủy của công tác xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lái tàu (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghiệp vụ lái phương tiện hạng hai;-Có chứng chỉ điều khiển phương tiện loại II tốc độ cao;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã tham gia thực hiện ít nhất 1 (một) công trình (hoặc gói thầu, hoặc hạng mục công trình) Đảm bảo giao thông thủy của công tác xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 03 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, nề, cốt thép, sơn + 04 người có chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực đảm bảo giao thông thủy.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Cán bộ chủ chốt tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8) : Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 170Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T – Đơn vị tính : ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T – Đơn vị tính : ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T – Đơn vị tính : ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50T – Đơn vị tính : ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 50m3/h – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 200m3/h – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 20Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 9m3/h – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan tối thiểu D1200mm, chiều sâu khoan 27,5m– Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600m3/h – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 27T - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tổ vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 20T - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Sà lan 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400T-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tàu đóng cọc 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2T-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360CV-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ca nô 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40CV -Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phao thép – trọng tải 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60T-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ chống va cầu Chữ Y 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách Trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ thành phố Hồ Chí Minh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. THÁO DỠ HỆ TRỤ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thép hình trụ hiện hữu (dưới nước) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 103,72 | tấn |
| 2 | Cần cẩu 25T cầu hạ hệ thép hình trụ hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển hệ thép hình 1km đầu tiên (Vận chuyển về kho cầu Bình Lợi) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,372 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển hệ thép hình 9km tiếp theo (Vận chuyển về kho cầu Bình Lợi) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,372 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển hệ thép hình 4,5km cuối (Vận chuyển về kho cầu Bình Lợi) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,372 | 10 tấn/km |
| C | II. CỌC KHOAN NHỒI D1200 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính D1200mm bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất chiều sâu 27,5m, tốc độ dòng chảy >2m/s, mực nước sâu trung bình 7,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 342 | m |
| 2 | Bê tông C30 (M350) cọc khoan nhồi, L=38m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 522,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10 < D <= 18mm cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,1296 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 46,3816 | tấn |
| 5 | Cung cấp cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi M16 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.152 | bộ |
| 6 | Ống thép D60,5mm/65,1mm cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13,6584 | 100m |
| 7 | Ống thép D107,3mm/114,3mm cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,4568 | 100m |
| 8 | Cút nối ống thép D60,5mm/65,1mm cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 216 | cái |
| 9 | Cút nối ống siêu âm D107,3mm/114,3mm cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 72 | cái |
| 10 | Nắp bịt ống siêu âm D60,5mm/65,1mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Nắp bịt ống siêu âm D107,3mm/114,3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 13 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan (tận dụng 60%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 386,79 | m3 d.dịch |
| 14 | Vận chuyển đất cát khoan cọc nhồi và bentonit vào bờ bằng tàu kéo và xà lan | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,4151 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất từ xà lan lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,4151 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 27T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,4151 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô 27T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,4151 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn đất đi đổ 9km cuối bằng ô tô 27T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,4151 | 100m3 |
| D | III. THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Siêu âm cọc khoan nhồi (toàn bộ cọc, 5 mặt cắt 1 cọc) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Thử động cọc khoan nhồi bằng phương pháp PDA, đường kính D1200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| E | IV. THANH GIẰNG BTCT | |||
| 1 | Bê tông giằng đá 1x2 M350 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22,8 | m3 |
| F | + Cốt thép thường các loại: | |||
| 1 | Cốt thép 10 < D <= 18mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,3804 | tấn |
| 2 | Cốt thép D>18mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,3143 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,1424 | 100m2 |
| 4 | Sơn 3 lớp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 455,68 | m2 |
| G | V. ĐỆM VA TÀU | |||
| 1 | Cung cấp đệm cao su chữ A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56 | bộ |
| H | VI. PHỤ TRỢ THI CÔNG + DẪN ỐNG BÊ TÔNG | |||
| I | 1. Cọc định vị thép hình I450x200x9x14 | |||
| 1 | Khấu hao thép hình I450x200x9x14 (2,67 tháng * 1,5% + 5% * 4 lần gia công tháo dỡ) * 1824kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 437,85 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình dưới nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,296 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép hình dưới nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,296 | tấn |
| J | 2.Thép hình L100x100x10 | |||
| 1 | Khấu hao thép hình L100x100x10 (2,67 tháng * 1,5% + 5% * 4 lần gia công tháo dỡ) * 990kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 237,65 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình dưới nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,96 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép hình dưới nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,96 | tấn |
| K | 3. Thép tròn D16mm | |||
| 1 | Khấu hao thép tròn D16mm (2,67 tháng * 1,5% + 5% * 4 lần gia công tháo dỡ) * 227,52kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 54,62 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép tròn D16mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9101 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép tròn D16mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9101 | tấn |
| L | 4. Cọc thép hình I400x200x8x13 | |||
| 1 | Khấu hao thép hình I400x200x8x13 (2,67 tháng * 1,17% + 3,5% * 4 lần gia công tháo dỡ) * 5280kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 904,14 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập trong đất | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập trong đất | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,8 | 100m cọc |
| M | 5. Cọc định vị thép hình H400x400x13x21 | |||
| 1 | Khấu hao thép hình H400x400x13x21 (2,67 tháng * 1,17% + 3,5% * 4 lần gia công tháo dỡ) * 8526kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.413,75 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập trong đất | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,08 | 100m cọc |
| N | 6. Hệ đà giáo thép hình I300x150x6.5x9 | |||
| 1 | Khấu hao thép hình I300x150x6.5x9 (2,67 tháng * 1,5% + 5% * 4 lần gia công tháo dỡ) * 1362,67kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 327,11 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình đà giáo dưới nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,4507 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép hình đà giáo dưới nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,4507 | tấn |
| O | 7. Thép tấm dày 12mm | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm dày 12mm (2,67 tháng * 1,5% + 5% * 4 lần gia công tháo dỡ) * 113,1kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 27,15 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4524 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4524 | tấn |
| P | VII. ỐNG VÁCH | |||
| 1 | Sản xuất ống vách thép cọc D1200 (dày 6mm), L=7m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14,9899 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách thép cọc D1300 (dày 10mm), L=12m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,6304 | tấn |
| 3 | Khấu hao ống vách thép cọc D1300, L=12m (1,6 tháng * 1,17% + 3,5% * 4 lần gia công tháo dỡ) * 11630,36kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.845,97 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống vách thép D1300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 144 | m |
| 5 | Tháo dỡ ống vách thép D1300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,44 | 100m cọc |
| Q | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| R | Xuồng cao tốc - công suất 40cv | |||
| 1 | Hoạt động | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 27,5 | ca |
| 2 | Phương tiện chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 236,5 | ca |
| S | Tàu kéo - công suất 75cv | |||
| 1 | Hoạt động | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 27,5 | ca |
| 2 | Phương tiện chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 236,5 | ca |
| 3 | Phao thép - trọng tải 60T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 264 | ca |
| T | Nhân công điều tiết chống va trôi | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 trực điều tiết | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 528 | công |
| 2 | Phụ cấp ca đêm (30% lương trực điều tiết) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 176 | công |
| U | Nhân công chỉ huy | |||
| 1 | Nhân công bậc 5/7 trực chỉ huy | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 264 | công |
| 2 | Phụ cấp ca đêm (30% lương trực chỉ huy) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 88 | công |
| V | Cung cấp lắp đặt biển báo ĐBATGT | |||
| 1 | Trụ biển báo D90 dày 4mm dài 15mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Khấu hao biển báo hiệu hình chữ nhật (2,93 tháng * 1,5% + 5% * 1 lần tháo dỡ) * 8 cái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,752 | cái |
| 3 | Khấu hao trụ biển báo D90 dày 4mm dài 15mm (2,93 tháng * 1,5% + 5% * 1 lần tháo dỡ) * 8 cái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,752 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên có hạng mục: Thi công trụ chống va (bằng cọc khoan nhồi ≥ D1200) hoặc Thi công cọc khoan nhồi ≥ D1200; và Đảm bảo giao thông thủy. -Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 6.189.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.189.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Cầu đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông Cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cầu đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông Cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Thi công trụ chống va (bằng cọc khoan nhồi ≥ D1200) hoặc Thi công cọc khoan nhồi ≥ D1200). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Thi công trụ chống va (bằng cọc khoan nhồi ≥ D1200) hoặc Thi công cọc khoan nhồi ≥ D1200). | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy điều tiết (tối thiểu 01 người): | 1 | -Có trình độ đại học thuộc ngành Đảm bảo an toàn Đường thủy/Hàng hải;-Có chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng quản lý đường sông hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy điều tiết ít nhất 01 (một) công trình (hoặc gói thầu, hoặc hạng mục công trình) Đảm bảo giao thông thủy của công tác xây lắp. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ điều tiết (tối thiểu 01 người): | 1 | -Có trình độ cao đẳng thuộc lĩnh vực đảm bảo giao thông thủy hoặc công nhân thuộc lĩnh vực đảm bảo giao thông thủy bậc 5/7 trở lên.-Có chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng quản lý đường sông hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản;-Có chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực đảm bảo giao thông thủy hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm gần đây: Đã tham gia thực hiện ít nhất 1 (một) công trình (hoặc gói thầu, hoặc hạng mục công trình) Đảm bảo giao thông thủy của công tác xây lắp. | 1 | 1 |
| 5 | Thợ lái tàu (tối thiểu 01 người): | 1 | -Có chứng chỉ nghiệp vụ lái phương tiện hạng hai;-Có chứng chỉ điều khiển phương tiện loại II tốc độ cao;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã tham gia thực hiện ít nhất 1 (một) công trình (hoặc gói thầu, hoặc hạng mục công trình) Đảm bảo giao thông thủy của công tác xây lắp. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn, giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 03 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, nề, cốt thép, sơn + 04 người có chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực đảm bảo giao thông thủy.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 10 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Cán bộ chủ chốt tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 11 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 12 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 8) : Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị siêu âm | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Búa rung | Công suất: 170Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Ca nô | ≥ 150CV-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16T – Đơn vị tính : ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 25T – Đơn vị tính : ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 25T – Đơn vị tính : ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 50T – Đơn vị tính : ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông | Công suất: 50m3/h – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 9 | Máy bơm dung dịch | Công suất: 200m3/h – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất: 20Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 11 | Máy bơm vữa | Công suất: 9m3/h – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất: 23Kw – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính lỗ khoan tối thiểu D1200mm, chiều sâu khoan 27,5m– Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất: 600m3/h – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 27T - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Ô tổ vận tải thùng | Trọng tải: ≥ 20T - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Sà lan 200T | ≥ 200T-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Sà lan 400T | ≥ 400T-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Tàu đóng cọc 1,2T | ≥ 1,2T-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Tàu kéo 360CV | ≥ 360CV-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Ca nô 40CV | ≥ 40CV -Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 22 | Tàu kéo 150CV | ≥ 150CV-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 23 | Phao thép – trọng tải 60T | ≥ 60T-Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi