Gói thầu: Duy tu, sửa chữa hệ thống thoát nước phát sinh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa hệ thống thoát nước phát sinh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190524832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:21:00 đến ngày 2021-11-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,649,205,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 05-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu > 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa hệ thống thoát nước phát sinh năm 2021 Duy tu, duy trì và vận hành hệ thống thoát nước trên các đô thị thuộc tỉnh 05 năm, từ năm 2019 đến năm 2023 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên (nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3851737. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3511680; số fax: 0254.3852234 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852.401 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113 | Tấm |
| 2 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km (TT CL 10km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 10 tấn |
| 4 | Sản xuất đan lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,295 | tấn |
| 5 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,8 | tấn |
| 6 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,8 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,042 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuốn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,773 | tấn |
| 10 | SXLD thép hình viền đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,735 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320,008 | m2 |
| 12 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | 10 tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sử dụng xi măng bền sunfat) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,078 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Phá dỡ sàn hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,984 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường gạch hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,288 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,557 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,953 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,562 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m2 |
| 24 | Cát lấp nền nhà + nền sân | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,442 | m3 |
| 25 | Đá 4x6 lót nền nhà + nền sân | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,814 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ nền sân | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 28 | Lát nền gạch ceramic 40x40 vữa 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,64 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch ceramic 40x40 nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,92 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,24 | m2 |
| 31 | Sơn tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 299,56 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,32 | m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc kép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm điện 250V-10A | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 48 | phá dỡ vỉa hè gạch tezzaro | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 49 | Đào đất hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,844 | m3 |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,362 | m3 |
| 51 | Lắp đặt hố thu nước mưa loại F2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Đắp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,935 | m3 |
| 54 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 hoàn trả vỉa hè dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 55 | Lát lại vỉa hè gạch tezaro | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m3/km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m3/km |
| 59 | Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | m3 |
| 60 | Đào đất hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,905 | m3 |
| 61 | Bê tông lót đáy hố thu đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | m3 |
| 62 | Lắp đặt hố thu nước mưa loại F2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Đắp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,263 | m3 |
| 65 | Lớp đá cấp phối 0x4 gia cố hoàn trả đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 66 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 67 | Hoàn trả đường nhựa 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m3/km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m3/km |
| 71 | Phá dỡ vỉa hè gạch con sâu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | m3 |
| 72 | Đào đất hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,213 | m3 |
| 73 | Bê tông lót đáy hố ga, hố thu đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | m3 |
| 74 | SXLD ván khuôn hố ga, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 75 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành và đáy hố ga | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,643 | m3 |
| 76 | SXLD cốt thép hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 77 | Lắp đặt hố thu nước mưa loại F2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Đắp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,359 | m3 |
| 80 | Lớp lót đá 4x6 dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 81 | Lớp cát lót dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 82 | Hoàn trả vỉa hè gạch con sâu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m3/km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m3/km |
| 86 | Cắt đường nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,4 | 10m |
| 87 | Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,88 | m3 |
| 88 | Đào đất lắp đặt cống, hố ga | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 241,2 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đổ đáy hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | m3 |
| 91 | Bê tông đổ đáy, thành hố ga, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,066 | m3 |
| 92 | SXLD cốt thép tấm đan , khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 93 | SXLD thép hình viền đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cống BTCT D800 - H30 (4m/đoạn) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Đ. ống |
| 96 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 97 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 98 | Trám mối nối cống M250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,353 | m2 |
| 99 | Đắp đất đầm chặt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,609 | m3 |
| 100 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,241 | 100m2 |
| 101 | Lớp cấp phối đá dăm 1x2 dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,241 | 100m2 |
| 102 | Hoàn trả đường nhựa dày 12cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,04 | m2 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,086 | 100m3/km |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,086 | 100m3/km |
| B | THÀNH PHỐ BÀ RỊA | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 293 | Tấm |
| 2 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu (TT CL 10km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,465 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,465 | 10 tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (89 tấm tuyến tránh QL 56) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,602 | m3 |
| 5 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,049 | tấn |
| 6 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,049 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuốn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | 10 tấn |
| 12 | Phá dỡ vỉa hè đá chẻ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Đào đất hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 đáy hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | m3 |
| 15 | Lắp đặt hố thu nước mưa loại F2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,732 | m3 |
| 17 | Lát vỉa hè đá chẻ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m3/km |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| C | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302 | Tấm |
| 2 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km (TT CL 10km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,51 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển tiếp 9km | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,51 | 10 tấn |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch tezaro | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Đào đất mương | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,6 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn mương | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100 đáy mương | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành mương | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 dày 10cm hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Hoàn trả gạch tezzro | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 11 | Đắp đất đầm chặt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,072 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | 100m3/km |
| 15 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,861 | tấn |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,861 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan d10 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 20 | SXLD thép hình viền đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,531 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,32 | m2 |
| 22 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu (TT CL 10km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,286 | 10 tấn |
| 23 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,286 | 10 tấn |
| D | Châu Đức | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 2 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu (TT CL 10km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 10 tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch con sâu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | đào đất hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hố thu nước mưa loại F1 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,365 | m3 |
| 11 | Đá 4x6 hoàn trả dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Cát lấp hoàn trả dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Hoàn trả gạch con sâu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3/km |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| E | LONG ĐIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Tấm |
| 2 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu (TT CL 10km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào > 0,25m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 05-15 tấn | Ô tô tự đổ 05-15 tấn | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu > 2,5 tấn | Xe tải cẩu > 2,5 tấn | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi