Gói thầu: Duy tu, sửa chữa hệ thống thoát nước phát sinh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128146-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa hệ thống thoát nước phát sinh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20190524832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:21:00 đến ngày 2021-11-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,649,205,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 05-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu > 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Duy tu, sửa chữa hệ thống thoát nước phát sinh năm 2021
Duy tu, duy trì và vận hành hệ thống thoát nước trên các đô thị thuộc tỉnh 05 năm, từ năm 2019 đến năm 2023
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập và thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 26 Trương Công Định, phường 01, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254. 3513970 Đơn vị lập và thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 26 Trương Công Định, phường 01, TP.Vũng Tàu, Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Không Gian Sống -Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam,TP. Vũng Tàu Đơn vị thẩm định:Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên (nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3851737.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3511680; số fax: 0254.3852234
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852.401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thành phố Vũng Tàu
1Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V113Tấm
2Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km (TT CL 10km)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5610 tấn
3Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5610 tấn
4Sản xuất đan lưới thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,295tấn
5Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lênTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,8tấn
6Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuốngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,8tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,042m3
8SXLD ván khuốn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,596100m2
9SXLD cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,773tấn
10SXLD thép hình viền đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,735tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V320,008m2
12Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8810 tấn
13Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8810 tấn
14Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sử dụng xi măng bền sunfat)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,078m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,187100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,207tấn
17Phá dỡ sàn hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,984m3
18Phá dỡ tường gạch hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,288m3
19SXLD ván khuônTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,597100m2
20Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,557m3
21SXLD cốt thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,953tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,562m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m2
24Cát lấp nền nhà + nền sânTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,442m3
25Đá 4x6 lót nền nhà + nền sânTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,814m3
26Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ nền sânTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,05m3
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,113100m2
28Lát nền gạch ceramic 40x40 vữa 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,64m2
29Công tác ốp gạch ceramic 40x40 nhà vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,92m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114,24m2
31Sơn tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V299,56m2
32Lắp đặt cửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,32m2
33Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
36Lắp đặt công tắc képTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
37Lắp đặt ổ cắm điện 250V-10ATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
39Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
44Lắp đặt ống nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
46Lắp đặt phễu thu sànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
47Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
48phá dỡ vỉa hè gạch tezzaroTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,192m3
49Đào đất hố thuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,844m3
50Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,362m3
51Lắp đặt hố thu nước mưa loại F2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D168Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100m
53Đắp đất hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,935m3
54Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 hoàn trả vỉa hè dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,64m3
55Lát lại vỉa hè gạch tezaroTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,4m2
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029100m3/km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029100m3/km
59Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,312m3
60Đào đất hố thuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,905m3
61Bê tông lót đáy hố thu đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045m3
62Lắp đặt hố thu nước mưa loại F2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D168Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
64Đắp đất hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,263m3
65Lớp đá cấp phối 0x4 gia cố hoàn trả đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6m3
66Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6m3
67Hoàn trả đường nhựa 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m2
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m3/km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m3/km
71Phá dỡ vỉa hè gạch con sâuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,154m3
72Đào đất hố thuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,213m3
73Bê tông lót đáy hố ga, hố thu đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,301m3
74SXLD ván khuôn hố ga, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,149100m2
75Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành và đáy hố gaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,643m3
76SXLD cốt thép hố thuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039tấn
77Lắp đặt hố thu nước mưa loại F2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D168Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
79Đắp đất hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,359m3
80Lớp lót đá 4x6 dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08m3
81Lớp cát lót dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04m3
82Hoàn trả vỉa hè gạch con sâuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8m2
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m3/km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m3/km
86Cắt đường nhựaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,410m
87Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,88m3
88Đào đất lắp đặt cống, hố gaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V241,2m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,726100m2
90Bê tông đổ đáy hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,656m3
91Bê tông đổ đáy, thành hố ga, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,066m3
92SXLD cốt thép tấm đan , khuôn hầmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,076tấn
93SXLD thép hình viền đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,208tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,6m2
95Lắp đặt cống BTCT D800 - H30 (4m/đoạn)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15Đ. ống
96Lắp đặt gối cống D800Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
97Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14Cái
98Trám mối nối cống M250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,353m2
99Đắp đất đầm chặtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,609m3
100Lớp cấp phối đá dăm 0x4 dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,241100m2
101Lớp cấp phối đá dăm 1x2 dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,241100m2
102Hoàn trả đường nhựa dày 12cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V122,04m2
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,086100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,086100m3/km
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,086100m3/km
B THÀNH PHỐ BÀ RỊA
1Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V293Tấm
2Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu (TT CL 10km)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,46510 tấn
3Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,46510 tấn
4Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (89 tấm tuyến tránh QL 56)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,602m3
5Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lênTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,049tấn
6Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuốngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,049tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,896m3
8SXLD ván khuốn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,067100m2
9SXLD cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,078tấn
10Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,20510 tấn
11Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,20510 tấn
12Phá dỡ vỉa hè đá chẻTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16m3
13Đào đất hố thuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,93m3
14Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 đáy hố thuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045m3
15Lắp đặt hố thu nước mưa loại F2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Đắp đất hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,732m3
17Lát vỉa hè đá chẻTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002100m3/km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002100m3/km
21Lắp đặt ống nhựa PVC D168Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m
C Thị xã Phú Mỹ
1Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V302Tấm
2Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km (TT CL 10km)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5110 tấn
3Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển tiếp 9kmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5110 tấn
4Phá dỡ vỉa hè gạch tezaroTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,648m3
5Đào đất mươngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,6m3
6SXLD ván khuôn mươngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,576100m2
7Bê tông lót đá 4x6 M100 đáy mươngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,92m3
8Bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành mươngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,12m3
9Đá 4x6 dày 10cm hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,48m3
10Hoàn trả gạch tezzroTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,8m2
11Đắp đất đầm chặtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,072m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215100m3/km
15Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lênTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,861tấn
16Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuốngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,861tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,008m3
18SXLD ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05100m2
19SXLD cốt thép tấm đan d10Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,112tấn
20SXLD thép hình viền đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,531tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,32m2
22Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu (TT CL 10km)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,28610 tấn
23Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,28610 tấn
D Châu Đức
1Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
2Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu (TT CL 10km)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0810 tấn
3Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0810 tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn mươngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,096100m2
5Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch con sâuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,216m3
7đào đất hố thuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,304m3
8Bê tông lót đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,136m3
9Lắp đặt hố thu nước mưa loại F1Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
10Đắp đất hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,365m3
11Đá 4x6 hoàn trả dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,36m3
12Cát lấp hoàn trả dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18m3
13Hoàn trả gạch con sâuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009100m3/km
17Lắp đặt ống PVC D168Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m
E LONG ĐIỀN
1Lắp đặt tấm đan gang bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Tấm
2Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu (TT CL 10km)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0410 tấn
3Vận chuyển tấm đan đi lắp đặt bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0410 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào > 0,25m32
2 Ô tô tự đổ 05-15 tấn Ô tô tự đổ 05-15 tấn2
3 Xe tải cẩu > 2,5 tấn Xe tải cẩu > 2,5 tấn2
4 Đầm cóc Đầm cóc4
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Đầm dùi Đầm dùi4
7 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
8 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->