Gói thầu: Gói thầu số 07: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260 - Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128946-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260 - Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211126673
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:34:00 đến ngày 2021-11-30 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,707,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đườngĐã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Đặc điểm thiết bị Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 4
27-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Đặc điểm thiết bị Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260 - Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2)
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2022-2024
1095 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected]


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ Giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông Vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình trển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực)). - Máy móc, thiết bị thi công tối thiểu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. - Máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của bên thuê. - Các loại thiết bị (thuê hoặc sở hữu) phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. (Theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng).
E-CDNT 15.2
1) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tài liệu là hợp đồng đã thực hiện tương tự gói thầu và phải kèm theo Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bảng giá trị quyết toán được chủ đầu tư xác nhận…. 2) Đối với nhân sự chủ chốt phải nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, thể hiện tính liên tục của thời gian công tác. 3) Máy móc thiết bị: - Thuộc sở hữu của nhà số lượng tối thiểu theo yêu cầu ngoài ra nhà thầu có thể đi thuê thêm, phải kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán và hóa đơn tài chính mua bán thiết bị; + Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng còn hiệu lực (đối với thiết bị là xe máy chuyên dùng). + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (đối với thiết bị là ô tô). + Do đặc thù tính chất công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ nhà thầu cần bổ sung tài liệu chứng minh chứng minh việc huy động thiết bị đảm bảo thời gian tổ chức thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ theo yêu cầu phần tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 4) Báo cáo tài chính 03 năm: Từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm. 5) Nguồn lực về tài chính: - Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. - Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 217.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 552 489.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,1352 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 44,8861 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 16,159 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4848 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2825 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,6159 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 9,4167 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 35,9088 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.134,768 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 180,0534 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 180,0534 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4145 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 124,1618 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 44,6983 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,3409 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,3409 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,4698 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 44,6983 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 99,3295 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 228 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.932,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 105,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4162 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 174,1914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 62,7089 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8813 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8813 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 6,2709 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 62,7089 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 139,3531 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.141,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 37,512 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,8144 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 657,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 14,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7728 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 89,6616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới lót nhũ tương, 5cm BTNN) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 8,3684 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2511 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2511 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,3684 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 47,8195 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,196 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 78,507 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 62,8056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1515 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,6492 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,1194 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 124,0312 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 99,2249 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 209,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,1352 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 44,8861 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 16,159 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4848 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2825 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,6159 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 9,4167 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 35,9088 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.134,768 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 180,0534 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 180,0534 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4145 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 136,3529 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 49,0871 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4726 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4726 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,9087 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 49,0871 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 109,0824 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 228 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.932,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 105,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4162 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 185,6979 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 66,8512 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,0055 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,0055 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 6,6851 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 66,8512 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 148,5583 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.141,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 37,512 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
241 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
242 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
243 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
244 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
245 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
246 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 657,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
247 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
248 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
249 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
250 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
251 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
252 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 14,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
253 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
254 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
255 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
256 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
257 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
258 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
259 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
260 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7728 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
261 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 89,6616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
262 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới lót nhũ tương, 5cm BTNN) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 8,3684 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
263 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2511 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
264 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2511 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
265 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,3684 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
266 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 47,8195 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
267 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
268 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
269 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
270 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
271 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
272 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
273 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
274 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
275 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
276 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
277 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
278 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
279 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,196 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
280 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 78,507 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
281 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 62,8056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
282 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
283 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
284 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
285 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
286 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
287 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
288 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
289 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
290 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
291 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
292 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1515 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
293 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
294 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
295 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
296 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
297 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,6492 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
298 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,1194 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
299 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
300 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
301 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
302 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
303 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
304 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
305 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
306 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
307 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
308 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
309 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
310 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
311 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
312 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
313 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
314 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
315 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
316 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
317 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
318 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 124,0312 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
319 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 99,2249 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
320 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
321 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 209,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
322 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
323 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
324 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
325 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
326 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
327 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
328 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
329 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,1352 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
330 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
331 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
332 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
333 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
334 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
335 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
336 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
337 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
338 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
339 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 44,8861 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
340 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 16,159 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
341 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4848 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
342 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2825 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
343 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,6159 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
344 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 9,4167 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
345 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 35,9088 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
346 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
347 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.134,768 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
348 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
349 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 180,0534 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
350 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 180,0534 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
351 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
352 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
353 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
354 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
355 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
356 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
357 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,7454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
358 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4145 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
359 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 148,3565 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
360 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 53,4083 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
361 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,6023 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
362 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,6023 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
363 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 5,3408 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
364 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 53,4083 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
365 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 118,6852 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
366 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 228 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
367 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
368 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.932,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
369 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 105,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
370 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
371 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
372 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
373 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
374 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
375 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
376 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
377 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
378 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
379 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
380 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4162 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
381 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
382 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
383 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
384 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
385 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 211,7204 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
386 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 76,2193 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
387 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,2866 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
388 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,2866 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
389 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 7,6219 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
390 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - + Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 76,2193 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
391 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 169,3763 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
392 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
393 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
394 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.141,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
395 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
396 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
397 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
398 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 37,512 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
399 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
400 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
401 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
402 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
403 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
404 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
405 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,8209 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
406 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
407 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 657,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
408 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
409 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
410 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
411 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
412 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
413 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 14,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
414 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
415 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
416 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
417 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
418 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
419 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
420 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
421 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7728 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
422 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 89,6616 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
423 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới lót nhũ tương, 5cm BTNN) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 8,3684 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
424 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2511 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
425 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2511 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
426 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - + BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,3684 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
427 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 47,8195 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
428 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
429 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
430 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
431 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
432 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
433 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
434 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
435 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
436 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
437 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
438 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
439 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
440 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,196 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
441 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 78,507 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
442 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 62,8056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
443 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
444 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
445 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
446 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
447 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
448 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
449 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
450 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
451 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
452 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
453 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1515 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
454 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
455 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
456 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
457 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
458 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,6492 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
459 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,1194 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
460 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
461 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
462 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
463 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
464 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
465 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
466 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
467 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
468 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
469 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
470 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
471 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
472 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
473 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
474 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
475 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
476 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
477 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
478 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
479 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 124,0312 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
480 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 99,2249 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
481 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
482 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 209,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
483 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.67E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường 1 - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.53
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm32
3 Nhân viên tuần đường 2 - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.31
4 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 8 Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đườngĐã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T1
2 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW1
3 Xe máy cho cán bộ tuần đường Xe máy cho cán bộ tuần đường2
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy ủi các loại Máy ủi các loại1
6 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn1
7 Máy cắt cỏ cây Máy cắt cỏ cây2
8 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước1
9 Máy nén khí, thổi bụi Máy nén khí, thổi bụi1
10 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép1
11 Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc2
12 Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng1
13 Máy san tự hành Máy san tự hành1
14 Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM1
15 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
16 Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội1
17 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường1
18 Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn1
19 Lu rung Lu rung1
20 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
21 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)2
22 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường1
23 Ô tô cẩu thùng ≥ 5T Ô tô cẩu thùng ≥ 5T1
24 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Thang treo (di động) kiểm tra cầu1
25 Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)2
26 Điện thoại thông minh kết nối mạng Điện thoại thông minh kết nối mạng4
27 Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->