Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129206-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211065131
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bào TTATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:29:00 đến ngày 2021-11-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,973,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633.973.450(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.286.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.286.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Đội CSGT thuộc Phòng
40 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đảm bào TTATGT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng CSGT Đường bộ – Đường Sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư Vấn thiết Kế Xây Dựng Nam Thiên, địa chỉ: 160/57/36/5Z1 Nguyễn Văn Quỳ, Phường Phú Thuận, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Thiết kế và Xây dựng Thương mại Ngôi Sao. Địa chỉ: 51 Trần Mai Ninh, Phường 12, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa, địa chỉ: 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh + Thẩm định E-HSMT: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM , địa chỉ: 341 Trần Hưng Đạo, P.Cầu Kho, Q.1, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng CSGT Đường bộ – Đường Sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 2- Bảo đảm dự thầu. 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. 4- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 5- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 6- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 15.2
E-HSDT.bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng CSGT Đường bộ – Đường Sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A HẠNG MỤC DÃY NHÀ 2 TẦNG Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế m 129,5
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m2 50,12
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m3 18,355
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (ô văng và lam trang trí tầng 1) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,847
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép (ô văng tầng 1) Theo hồ sơ thiết kế m3 0,846
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 8,478
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 84,78
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 97,914
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 9,57
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế m2 165,24
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế m2 234,14
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 200,34
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 134,46
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế m2 234,14
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 434,48
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 134,46
17 Vệ sinh đá mài cầu thang Theo hồ sơ thiết kế m2 41,54
18 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 17
19 Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 150
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 10
21 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 300
22 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 150
23 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 60
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 4
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế cái 1
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế m2 202,345
27 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế m2 175,68
28 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 2,038
29 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế m 121,2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m2 50,925
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế m2 209,19
32 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế m2 265,79
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m3 0,653
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế m2 935,89
35 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,597
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,597
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 82,336
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 2,023
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 175,68
40 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 8,425
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 168,5
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế m2 75,89
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (WC) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,62
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 56,6
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 198,39
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 10,8
47 Đục tường tạo nhám để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế m2 19,8
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 81,52
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Theo hồ sơ thiết kế m2 19,485
50 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế m2 47,945
51 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế m2 47,065
52 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế bộ 12
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 294,23
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 729,44
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 294,23
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 729,44
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế cái 5
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế cái 4
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế cái 4
60 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
61 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 14
62 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 18
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 350
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 150
65 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 600
66 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 450
67 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 150
68 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 150
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 10
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 9
71 Lắp đặt dimer quạt trần Theo hồ sơ thiết kế cái 5
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế cái 31
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 20
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 4
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế cái 8
76 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế cái 1
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
78 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế cái 4
82 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế cái 4
83 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế cái 4
84 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế cái 4
85 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế cái 4
86 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 4
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 4
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế bể 2
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,5
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,5
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,4
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,2
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,4
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,5
95 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế cái 20
96 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế cái 20
97 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế cái 20
98 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế cái 12
99 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 16
100 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế cái 12
101 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế cái 4
102 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế cái 2
103 B. HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN. Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế m 49,6
104 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 0,879
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế m3 5,814
106 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Theo hồ sơ thiết kế 100m 3,645
107 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo hồ sơ thiết kế m3 0,648
108 Long cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,006
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 0,324
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,024
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,021
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,135
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,03
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,189
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,026
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,144
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,193
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 0,768
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 0,72
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,584
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế m3 3,138
122 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế m3 2,676
123 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế m3 2,676
124 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế m3 2,676
125 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế m3 2,676
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,067
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,754
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,52
129 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 6,114
130 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 0,199
131 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 61,14
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 52,34
133 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 61,14
134 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 52,34
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 52,34
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 61,14
137 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 20,128
138 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Theo hồ sơ thiết kế m2 2,054
139 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 19
140 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 4,86
141 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 4,86
142 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
143 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế 1 lỗ khoan 12
144 Lắp đặt bulon D14 vào cột (M14x200) Theo hồ sơ thiết kế cái 12
145 Sản xuất bản mã Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,019
146 Lắp đặt bản mã Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,019
147 Khoan lỗ sắt, thép Theo hồ sơ thiết kế 10 lỗ 1,2
148 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,029
149 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,1
150 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,029
151 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,1
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 11,792
153 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,3
154 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế cái 2
155 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế cái 1
156 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 5
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 50
158 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 100
159 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 80
160 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 60
161 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 1
162 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế cái 6
163 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 4
164 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế cái 2
165 C HẠNG MỤC PHÒNG BẢO VỆ. Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,017
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,074
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,016
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,096
169 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,112
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,098
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 0,6
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,784
173 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,02
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,022
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,57
176 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 3,189
177 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 0,168
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 31,89
179 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 26,99
180 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 31,89
181 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 26,99
182 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 26,99
183 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 31,89
184 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 6,687
185 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Theo hồ sơ thiết kế m2 1,157
186 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 5,7
187 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 7,06
188 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 7,06
189 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
190 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,024
191 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,024
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 2,16
193 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,077
194 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế cái 1
195 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
196 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 15
197 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 30
198 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 20
199 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 20
200 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 1
201 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế cái 4
202 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 4
203 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế cái 1
204 D HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH KHU XỬ LÝ Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m3 4,501
205 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế m3 1,008
206 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 1,584
207 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 0,84
208 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 1,037
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế m3 6
210 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 1,152
211 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
212 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
213 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế m3 10,452
214 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Theo hồ sơ thiết kế 100m 6,075
215 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo hồ sơ thiết kế m3 1,08
216 Long cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,011
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 1,04
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,036
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,031
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,203
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,101
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,527
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,038
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,216
225 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,476
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 1,152
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,5
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 1,08
229 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 4,76
230 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế m3 6,12
231 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế m3 4,332
232 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế m3 4,332
233 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế m3 4,332
234 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế m3 4,332
235 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,126
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế m3 3,6
237 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 14,734
238 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 95,94
239 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 177,14
240 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 92,64
241 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 95,94
242 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 84,5
243 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 84,5
244 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 95,94
245 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 28
246 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (hành lang Theo hồ sơ thiết kế m2 8
247 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm (hành lang) Theo hồ sơ thiết kế m2 0,715
248 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 36
249 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 10,96
250 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 10,96
251 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế bộ 7
252 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,127
253 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,127
254 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 11,52
255 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,4
256 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế cái 1
257 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
258 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 5
259 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 50
260 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 100
261 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 60
262 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 7
263 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 4
264 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế cái 2
265 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
266 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bộ 3
267 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng Theo hồ sơ thiết kế bộ 5
268 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bộ 3
269 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
270 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
271 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế cái 4
272 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế cái 4
273 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế cái 5
274 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế cái 5
275 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 3
276 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 3
277 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,3
278 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,3
279 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,7
280 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,2
281 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,3
282 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,3
283 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế cái 20
284 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế cái 15
285 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế cái 20
286 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế cái 12
287 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 12
288 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế cái 12
289 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế bể 1
290 Cung cấp, Lắp đặt máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế 1 máy 1
291 E HẠNG MỤC NHÀ VÊ SINH KHU BẾP. Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế m2 11,22
292 Tháo dỡ xà gồ gỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 0,064
293 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế m2 9,92
294 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m2 1,4
295 Tháo dỡ khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế m 9,4
296 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế m2 33,84
297 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế m2 9,92
298 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế m2 9,92
299 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế m2 49,42
300 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 9,92
301 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 23,45
302 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 33,74
303 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 10,64
304 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 33,74
305 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 10,64
306 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,034
307 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,034
308 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 3,072
309 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,129
310 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế m2 9,92
311 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 2,8
312 Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế m2 2,8
313 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
314 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
315 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 30
316 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 60
317 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 30
318 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế cái 11
319 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế hộp 8
320 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
321 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
322 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
323 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bộ 2
324 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế cái 2
325 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế cái 2
326 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế cái 2
327 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế cái 2
328 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế cái 2
329 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 2
330 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế cái 2
331 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,1
332 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,1
333 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 1
334 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,1
335 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,1
336 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,1
337 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế cái 8
338 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế cái 8
339 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế cái 20
340 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
341 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế cái 6
342 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế cái 10
343 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế m 16,9
344 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 0,874
345 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế m3 15,812
346 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Theo hồ sơ thiết kế 100m 6,93
347 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo hồ sơ thiết kế m3 1,232
348 Long cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,012
349 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 0,672
350 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,062
351 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,029
352 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,021
353 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,067
354 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 1,089
355 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,569
356 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế m3 5,01
357 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế m3 10,802
358 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế m3 10,802
359 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế m3 10,802
360 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế m3 10,802
361 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 3,271
362 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 65,424
363 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 4,52
364 Quét nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế m2 28,112
365 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,3
366 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,05
367 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế cái 8
368 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế cái 4
369 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 1,144
370 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (móng hàng rào mới) Theo hồ sơ thiết kế m3 8,892
371 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 0,88
372 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,036
373 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,021
374 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,136
375 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,022
376 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,097
377 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,038
378 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,139
379 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,128
380 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 1,152
381 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 0,696
382 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,988
383 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế m3 0,062
384 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế m3 3,02
385 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo hồ sơ thiết kế m3 3,02
386 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế m3 3,02
387 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế m3 3,02
388 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 1,816
389 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 27,04
390 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế m2 27,04
391 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 27,04
392 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế m2 6,66
393 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế m2 6,66
394 Cung cấp chông nhọn (cao 20cm) Theo hồ sơ thiết kế cái 50
395 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 16,28
396 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế m3 1
397 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 1
398 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 1
399 Đổ bê tông thủ công móng ray cổng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,2
400 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,067
401 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,032
402 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,691
403 Lắp dựng cổng Theo hồ sơ thiết kế m2 15,6
404 Cung cấp chông nhọn (cao 20cm) Theo hồ sơ thiết kế cái 44
405 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 31,2
406 Cung cấp thanh răng cổng Theo hồ sơ thiết kế m 5,2
407 Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng bánh răng Theo hồ sơ thiết kế bộ 1
408 Cung cấp bánh xe cổng Theo hồ sơ thiết kế cái 6
409 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế m 60
410 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế m 30
411 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.63397345E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633.973.450(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.286.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.286.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
2 Máy thuỷ bình (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Đầm dùi Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy mài Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy khoan Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy cắt sắt Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy hàn Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Vận thăng hoặc tời Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->