Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065131 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bào TTATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:29:00 đến ngày 2021-11-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,973,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633.973.450(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.286.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.286.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Đội CSGT thuộc Phòng 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bào TTATGT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 2- Bảo đảm dự thầu. 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. 4- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 5- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 6- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT.bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng CSGT Đường bộ – Đường Sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A HẠNG MỤC DÃY NHÀ 2 TẦNG Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | m | 129,5 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 50,12 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 18,355 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (ô văng và lam trang trí tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,847 | |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép (ô văng tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,846 | |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,478 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 84,78 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 97,914 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,57 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 165,24 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 234,14 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 200,34 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 134,46 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 234,14 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 434,48 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 134,46 | |
| 17 | Vệ sinh đá mài cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 41,54 | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 17 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 150 | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 10 | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 300 | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 150 | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 60 | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 202,345 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 175,68 | |
| 28 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,038 | |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | m | 121,2 | |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 50,925 | |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 209,19 | |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 265,79 | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,653 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 935,89 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,597 | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,597 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 82,336 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,023 | |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 175,68 | |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,425 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 168,5 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 75,89 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (WC) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,62 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 56,6 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 198,39 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 10,8 | |
| 47 | Đục tường tạo nhám để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 19,8 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 81,52 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 19,485 | |
| 50 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 47,945 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 47,065 | |
| 52 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 12 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 294,23 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 729,44 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 294,23 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 729,44 | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 14 | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 18 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 350 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 150 | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 600 | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 450 | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 150 | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 150 | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 9 | |
| 71 | Lắp đặt dimer quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 31 | |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 20 | |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 4 | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | bể | 2 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,5 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,5 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,4 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,2 | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,4 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,5 | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 16 | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 103 | B. HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BAN. Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 49,6 | |
| 104 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,879 | |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,814 | |
| 106 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 3,645 | |
| 107 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,648 | |
| 108 | Long cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,006 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,324 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,024 | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,021 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,135 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,03 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,189 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,026 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,144 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,193 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,768 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,72 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,584 | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,138 | |
| 122 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,676 | |
| 123 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,676 | |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,676 | |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,676 | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,067 | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,754 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,52 | |
| 129 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,114 | |
| 130 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,199 | |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 61,14 | |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 52,34 | |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 61,14 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 52,34 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 52,34 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 61,14 | |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 20,128 | |
| 138 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,054 | |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 19 | |
| 140 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,86 | |
| 141 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,86 | |
| 142 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 143 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 lỗ khoan | 12 | |
| 144 | Lắp đặt bulon D14 vào cột (M14x200) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 145 | Sản xuất bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,019 | |
| 146 | Lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,019 | |
| 147 | Khoan lỗ sắt, thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10 lỗ | 1,2 | |
| 148 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,029 | |
| 149 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1 | |
| 150 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,029 | |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,1 | |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 11,792 | |
| 153 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,3 | |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 5 | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 50 | |
| 158 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 100 | |
| 159 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 80 | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 60 | |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 4 | |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 165 | C HẠNG MỤC PHÒNG BẢO VỆ. Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,017 | |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,074 | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,016 | |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,096 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,112 | |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,098 | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,6 | |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,784 | |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,02 | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,022 | |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,57 | |
| 176 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,189 | |
| 177 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,168 | |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 31,89 | |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 26,99 | |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 31,89 | |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 26,99 | |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 26,99 | |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 31,89 | |
| 184 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,687 | |
| 185 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,157 | |
| 186 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,7 | |
| 187 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,06 | |
| 188 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 7,06 | |
| 189 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 190 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,024 | |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,024 | |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,16 | |
| 193 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,077 | |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 195 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 15 | |
| 197 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 30 | |
| 198 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 20 | |
| 199 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 20 | |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 4 | |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 204 | D HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH KHU XỬ LÝ Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,501 | |
| 205 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,008 | |
| 206 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,584 | |
| 207 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,84 | |
| 208 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,037 | |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6 | |
| 210 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,152 | |
| 211 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 212 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,452 | |
| 214 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 6,075 | |
| 215 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,08 | |
| 216 | Long cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,011 | |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,04 | |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,036 | |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,031 | |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,203 | |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,101 | |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,527 | |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,038 | |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,216 | |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,476 | |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,152 | |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,5 | |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,08 | |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,76 | |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,12 | |
| 231 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,332 | |
| 232 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,332 | |
| 233 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,332 | |
| 234 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,332 | |
| 235 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,126 | |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,6 | |
| 237 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 14,734 | |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 95,94 | |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 177,14 | |
| 240 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 92,64 | |
| 241 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 95,94 | |
| 242 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 84,5 | |
| 243 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 84,5 | |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 95,94 | |
| 245 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 28 | |
| 246 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8 | |
| 247 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm (hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 0,715 | |
| 248 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 36 | |
| 249 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 10,96 | |
| 250 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 10,96 | |
| 251 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 7 | |
| 252 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,127 | |
| 253 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,127 | |
| 254 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 11,52 | |
| 255 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,4 | |
| 256 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 257 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 258 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 5 | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 50 | |
| 260 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 100 | |
| 261 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 60 | |
| 262 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 7 | |
| 263 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 4 | |
| 264 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 265 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 266 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 267 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 5 | |
| 268 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 270 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 271 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 272 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 273 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 274 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 275 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 276 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 3 | |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,3 | |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,3 | |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,7 | |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,2 | |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,3 | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,3 | |
| 283 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 284 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 15 | |
| 285 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 286 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 287 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 288 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 289 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | bể | 1 | |
| 290 | Cung cấp, Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 máy | 1 | |
| 291 | E HẠNG MỤC NHÀ VÊ SINH KHU BẾP. Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 11,22 | |
| 292 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,064 | |
| 293 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,92 | |
| 294 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1,4 | |
| 295 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | m | 9,4 | |
| 296 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 33,84 | |
| 297 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,92 | |
| 298 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,92 | |
| 299 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 49,42 | |
| 300 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,92 | |
| 301 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 23,45 | |
| 302 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 33,74 | |
| 303 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 10,64 | |
| 304 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 33,74 | |
| 305 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 10,64 | |
| 306 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,034 | |
| 307 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,034 | |
| 308 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,072 | |
| 309 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,129 | |
| 310 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 9,92 | |
| 311 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,8 | |
| 312 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,8 | |
| 313 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 314 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 30 | |
| 316 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 60 | |
| 317 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 30 | |
| 318 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 11 | |
| 319 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 8 | |
| 320 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 321 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 322 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 323 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 2 | |
| 324 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 325 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 326 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 327 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 328 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 329 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 330 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 1 | |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 337 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 338 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 339 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 20 | |
| 340 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 341 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 342 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 343 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 16,9 | |
| 344 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,874 | |
| 345 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 15,812 | |
| 346 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 6,93 | |
| 347 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,232 | |
| 348 | Long cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,012 | |
| 349 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,672 | |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,062 | |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,029 | |
| 352 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,021 | |
| 353 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,067 | |
| 354 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,089 | |
| 355 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,569 | |
| 356 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,01 | |
| 357 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,802 | |
| 358 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,802 | |
| 359 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,802 | |
| 360 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,802 | |
| 361 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,271 | |
| 362 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 65,424 | |
| 363 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,52 | |
| 364 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 28,112 | |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,3 | |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,05 | |
| 367 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 8 | |
| 368 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 369 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,144 | |
| 370 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (móng hàng rào mới) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,892 | |
| 371 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,88 | |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,036 | |
| 373 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,021 | |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,136 | |
| 375 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,022 | |
| 376 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,097 | |
| 377 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,038 | |
| 378 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,139 | |
| 379 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,128 | |
| 380 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,152 | |
| 381 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,696 | |
| 382 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,988 | |
| 383 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,062 | |
| 384 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,02 | |
| 385 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,02 | |
| 386 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,02 | |
| 387 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,02 | |
| 388 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,816 | |
| 389 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,04 | |
| 390 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,04 | |
| 391 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 27,04 | |
| 392 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,66 | |
| 393 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 6,66 | |
| 394 | Cung cấp chông nhọn (cao 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 50 | |
| 395 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 16,28 | |
| 396 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1 | |
| 397 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1 | |
| 398 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1 | |
| 399 | Đổ bê tông thủ công móng ray cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,2 | |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,067 | |
| 401 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,032 | |
| 402 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,691 | |
| 403 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 15,6 | |
| 404 | Cung cấp chông nhọn (cao 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 44 | |
| 405 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 31,2 | |
| 406 | Cung cấp thanh răng cổng | Theo hồ sơ thiết kế | m | 5,2 | |
| 407 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cổng bánh răng | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 408 | Cung cấp bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 409 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | m | 60 | |
| 410 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | m | 30 | |
| 411 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.63397345E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.633.973.450(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.286.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.286.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp.- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị > 1.143.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn (*) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình (*) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi