Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Cung cấp hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 18:00:00 đến ngày 2020-05-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 623,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,237,400 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetaldehyde | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Acetate linalyl | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Acetolphenol | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Aceton | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Acetone | 1 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Acid acetyl salicilic | 2 | Hộp | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Acid Adipic | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Acid oleic CN | 2 | lit | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Acid stearic CN | 2 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Acid Ascorbic | 4 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Acid Axetic Glacial 100% | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Acid Benzoic | 4 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Acid Boric | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Acid Butyric(n- butyric) | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Acid Citric | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Acid Clohydric | 18 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Acid Formic | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Acid Fumaric | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Acid Iodic | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Acid lactic | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Acid maleic | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Acid Nitric | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Acid Oleic | 4 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Acid Oxalic | 7 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Acid Sorbic | 3 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Acid Sucinic | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Acid Sulfuric | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Acid Sulfuric | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Acid Sulphosalicylic (Merck) | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Acid Tricloaxetic | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Agar | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | Agarose (Merck) | 4 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | AL(NO3)2 (PA) | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Alcool phenylethylic | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Alcool terbutyl | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Aldehyd acetic | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Amylopectin | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Amylose | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Amonium persulphate | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | a-napthol | 3 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Anilin Blue | 1 | Chai 25g | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Arcrylamide | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Bản mỏng Silicagel | 3 | Hộp | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Benzaldehyd | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Benzen | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Butanol | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Buthyl acetate | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Buthyl alcol | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | C2H2O4 0,1N | 3 | Ống | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | Canxi Carbonate | 10 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | Canxi Clorua | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 52 | Canxi hydrophosphate | 3 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 53 | Canxi Nitrate | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 54 | Canxi Oxide | 4 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 55 | Ca(OH)2 | 9 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 56 | CaSO4 | 7 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 57 | Celite | 7 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 58 | Cloroform | 7 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 59 | Cồn 90 | 20 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 60 | Cồn ethylic 96 | 1,8 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 61 | Cồn tuyệt đối | 170 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 62 | Cồn tuyệt đối | 1 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 63 | Cyclohexan | 8 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 64 | Đất sét | 50 | kg | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 65 | Dextrin | 50 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 66 | Dextrose | 5 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 67 | D-Fructose | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 68 | Dicloromethan | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 69 | Diethylen glycol | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 70 | Dimethyl sulfoxide | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 71 | Diphenylamine | 9 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 72 | Dung dịch pH=10 (Merck) | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 73 | Dung dịch pH=4 | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 74 | Dung dịch pH=7 | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 75 | EDTA 0.05M | 2 | Ống | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 76 | EDTA 0.1N | 2 | Ống | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 77 | Enzim alpha amylase | 2 | Can | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 78 | Enzim glucoamylase | 2 | Can | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 79 | Enzim protease | 2 | Can | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 80 | Enzyme pullulalnase | 1 | Can | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 81 | Ethanol for GC | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 82 | Ether Etylic | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 83 | Ether Petroleum | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 84 | Ether Petroleum | 4 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 85 | Glucose | 4 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 86 | Glucose assay kit | 1 | Bộ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 87 | Glucose 1-phosphate | 3 | Chai 10g | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 88 | Glyxerin | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 89 | H2SO4 0,1N | 2 | Ống | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 90 | Hạt nhựa trao đổi ion cation | 500 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 91 | Hạt nhựa trao đổi ion anion | 500 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 92 | HCl 0,1N | 2 | Ống | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 93 | Hồ tinh bột | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 94 | Hydrazin sulfate | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 95 | Hydrogen Peroxide | 3 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 96 | Hydroquinon | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 97 | Hydroxyamin Chlorate | 1 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 98 | Iode 0.1N | 2 | Ống | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 99 | Kali Hydroxide | 6 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 100 | Kali Iodate | 6 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 101 | Kali Iodua | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 102 | Magie Clorua | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 103 | Magie Nitrate | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 104 | Magie Oxide | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 105 | Magie sulfate | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 106 | Malic acid | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 107 | Maltose | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 108 | NaCl | 2 | Ống | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 109 | Natri Bisulfate | 6 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 110 | Natri Bisulfite | 6 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 111 | Natri Carbonate | 6 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 112 | Natri Clorua | 18 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 113 | Natri Hydroxide | 28 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 114 | Natri Hyppocloride | 6 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 115 | Natri Molypdate | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 116 | Phenol | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 117 | Phenolphtalein | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 118 | Phenyl hydrazin | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 119 | Polyarcrylamide | 2 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 120 | Potassium acetate | 2 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 121 | Potassium aluminium sulphate | 2 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 122 | Potassium antymoinstatrate | 2 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 123 | Protein standard (lọc gel) | 2 | Kit (6 ống) | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 124 | Sorbitol | 4 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 125 | Than hoạt tính | 13 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 126 | Than hoạt tính bột -CN | 200 | Lọ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 127 | Bộ kit phân tích tổng hàm lượng chất xơ (Total Dietary Fiber assay) | 1 | Bộ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 128 | Bộ kit phân tích tổng hàm lượng tinh bột kháng (Total Resistant Starch assay kit) | 1 | Bộ | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 129 | Tween 80 | 1 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 130 | Yeast extract | 5 | Chai | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 131 | Bình tam giác 250 ml | 100 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 132 | Bình tam giác 500 ml | 75 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 133 | Bình tam giác 1.000 ml | 80 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 134 | Bình tam giác 100 ml | 75 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 135 | Cốc thủy tinh 2.000 ml | 75 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 136 | Cốc thủy tinh 1.000ml | 50 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 137 | Cốc thủy tinh 500ml | 50 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 138 | Cốc thủy tinh 100ml | 75 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 139 | Ống đong 1.000ml | 40 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 140 | Ống đong 250ml | 50 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 141 | Ống đong 100ml | 25 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 142 | Bình định mức 1.000ml | 75 | Chiếc, | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 143 | Bình định mức 250ml | 75 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 144 | Bình định mức 100ml | 50 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 145 | Pipet 25ml | 25 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 146 | Pipet 10ml | 25 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 147 | Pipet 5ml | 15 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 148 | Buret 25ml | 10 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 149 | Buret 10ml | 10 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 150 | Buret 5ml | 10 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 151 | Phễu thủy tinh Φ12cm | 78 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 152 | Đũa thủy tinh | 47 | Chiếc | Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi