Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546785-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH
Tên gói thầu Gói thầu 03: Cung cấp hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200507999
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 18:00:00 đến ngày 2020-05-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 623,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,237,400 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn bốn trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetaldehyde 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
2 Acetate linalyl 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
3 Acetolphenol 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
4 Aceton 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
5 Acetone 1 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
6 Acid acetyl salicilic 2 Hộp Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
7 Acid Adipic 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
8 Acid oleic CN 2 lit Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
9 Acid stearic CN 2 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
10 Acid Ascorbic 4 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
11 Acid Axetic Glacial 100% 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
12 Acid Benzoic 4 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
13 Acid Boric 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
14 Acid Butyric(n- butyric) 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
15 Acid Citric 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
16 Acid Clohydric 18 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
17 Acid Formic 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
18 Acid Fumaric 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
19 Acid Iodic 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
20 Acid lactic 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
21 Acid maleic 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
22 Acid Nitric 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
23 Acid Oleic 4 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
24 Acid Oxalic 7 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
25 Acid Sorbic 3 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
26 Acid Sucinic 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
27 Acid Sulfuric 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
28 Acid Sulfuric 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
29 Acid Sulphosalicylic (Merck) 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
30 Acid Tricloaxetic 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
31 Agar 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
32 Agarose (Merck) 4 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
33 AL(NO3)2 (PA) 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
34 Alcool phenylethylic 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
35 Alcool terbutyl 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
36 Aldehyd acetic 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
37 Amylopectin 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
38 Amylose 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
39 Amonium persulphate 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
40 a-napthol 3 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
41 Anilin Blue 1 Chai 25g Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
42 Arcrylamide 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
43 Bản mỏng Silicagel 3 Hộp Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
44 Benzaldehyd 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
45 Benzen 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
46 Butanol 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
47 Buthyl acetate 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
48 Buthyl alcol 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
49 C2H2O4 0,1N 3 Ống Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
50 Canxi Carbonate 10 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
51 Canxi Clorua 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
52 Canxi hydrophosphate 3 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
53 Canxi Nitrate 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
54 Canxi Oxide 4 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
55 Ca(OH)2 9 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
56 CaSO4 7 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
57 Celite 7 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
58 Cloroform 7 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
59 Cồn 90 20 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
60 Cồn ethylic 96 1,8 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
61 Cồn tuyệt đối 170 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
62 Cồn tuyệt đối 1 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
63 Cyclohexan 8 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
64 Đất sét 50 kg Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
65 Dextrin 50 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
66 Dextrose 5 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
67 D-Fructose 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
68 Dicloromethan 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
69 Diethylen glycol 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
70 Dimethyl sulfoxide 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
71 Diphenylamine 9 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
72 Dung dịch pH=10 (Merck) 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
73 Dung dịch pH=4 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
74 Dung dịch pH=7 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
75 EDTA 0.05M 2 Ống Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
76 EDTA 0.1N 2 Ống Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
77 Enzim alpha amylase 2 Can Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
78 Enzim glucoamylase 2 Can Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
79 Enzim protease 2 Can Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
80 Enzyme pullulalnase 1 Can Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
81 Ethanol for GC 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
82 Ether Etylic 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
83 Ether Petroleum 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
84 Ether Petroleum 4 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
85 Glucose 4 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
86 Glucose assay kit 1 Bộ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
87 Glucose 1-phosphate 3 Chai 10g Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
88 Glyxerin 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
89 H2SO4 0,1N 2 Ống Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
90 Hạt nhựa trao đổi ion cation 500 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
91 Hạt nhựa trao đổi ion anion 500 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
92 HCl 0,1N 2 Ống Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
93 Hồ tinh bột 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
94 Hydrazin sulfate 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
95 Hydrogen Peroxide 3 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
96 Hydroquinon 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
97 Hydroxyamin Chlorate 1 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
98 Iode 0.1N 2 Ống Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
99 Kali Hydroxide 6 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
100 Kali Iodate 6 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
101 Kali Iodua 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
102 Magie Clorua 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
103 Magie Nitrate 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
104 Magie Oxide 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
105 Magie sulfate 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
106 Malic acid 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
107 Maltose 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
108 NaCl 2 Ống Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
109 Natri Bisulfate 6 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
110 Natri Bisulfite 6 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
111 Natri Carbonate 6 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
112 Natri Clorua 18 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
113 Natri Hydroxide 28 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
114 Natri Hyppocloride 6 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
115 Natri Molypdate 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
116 Phenol 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
117 Phenolphtalein 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
118 Phenyl hydrazin 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
119 Polyarcrylamide 2 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
120 Potassium acetate 2 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
121 Potassium aluminium sulphate 2 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
122 Potassium antymoinstatrate 2 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
123 Protein standard (lọc gel) 2 Kit (6 ống) Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
124 Sorbitol 4 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
125 Than hoạt tính 13 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
126 Than hoạt tính bột -CN 200 Lọ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
127 Bộ kit phân tích tổng hàm lượng chất xơ (Total Dietary Fiber assay) 1 Bộ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
128 Bộ kit phân tích tổng hàm lượng tinh bột kháng (Total Resistant Starch assay kit) 1 Bộ Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
129 Tween 80 1 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
130 Yeast extract 5 Chai Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
131 Bình tam giác 250 ml 100 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
132 Bình tam giác 500 ml 75 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
133 Bình tam giác 1.000 ml 80 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
134 Bình tam giác 100 ml 75 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
135 Cốc thủy tinh 2.000 ml 75 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
136 Cốc thủy tinh 1.000ml 50 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
137 Cốc thủy tinh 500ml 50 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
138 Cốc thủy tinh 100ml 75 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
139 Ống đong 1.000ml 40 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
140 Ống đong 250ml 50 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
141 Ống đong 100ml 25 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
142 Bình định mức 1.000ml 75 Chiếc, Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
143 Bình định mức 250ml 75 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
144 Bình định mức 100ml 50 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
145 Pipet 25ml 25 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
146 Pipet 10ml 25 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
147 Pipet 5ml 15 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
148 Buret 25ml 10 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
149 Buret 10ml 10 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
150 Buret 5ml 10 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
151 Phễu thủy tinh Φ12cm 78 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
152 Đũa thủy tinh 47 Chiếc Xem phần dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai( Yêu cầu kỹ thuật) 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->