Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo hội trường UBND thành phố Phúc Yên phục vụ Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2020-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng quản lý đô thị, thị xã phúc yên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo hội trường UBND thành phố Phúc Yên phục vụ Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2020-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 17:44:00 đến ngày 2020-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,263,333,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gia công khung xương vách gỗ dạng nan, tiêu âm 2 bên sườn hội trường | 106 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 2 | Gia công khung vách gỗ dạng nan, tiêu âm 2 bên sườn hội trường | 106 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 3 | Bắn vách sườn hội trường | 106 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 4 | Gia công khung xương vách gỗ sân khấu | 110 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 5 | Gia công vách gỗ sân khấu | 110 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 6 | Bắn vách sân khấu | 110 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 7 | Gia công bộ chữ “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM” trên sân khấu | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt bộ chữ | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 9 | Gia công, lắp đặt bàn (dãy chủ tọa) | 6 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 10 | Gia công ghế gỗ | 50 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 11 | Sửa ghế gỗ | 210 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 12 | Bục pháp biểu | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 13 | Bảng thông tin tại sảnh | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 14 | Di chuyển ghế để dải thảm | 180 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 15 | Thay thế một số thảm rách | 265 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 16 | Lắp lại ghế | 180 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 17 | Đóng thảm | 265 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 18 | Hệ thống giàn giáo | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 19 | Gia công khuôn cửa gỗ | 35 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 20 | Gia công cửa đi gỗ | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 21 | Gia công ốp cửa gỗ | 38 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 22 | Đánh giáp lại khung thép mái 2 bên sảnh bên ngoài | 60 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 23 | Sơn lại khung thép mái | 60 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 24 | Vệ sinh khung thép mái | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 25 | Sửa bệt vệ sinh | 4 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 26 | Sửa tiểu nam | 3 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 27 | Sửa hệ thống đường nước | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 28 | Máy bơm tăng áp | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh | 36 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 30 | Sơn khu nhà vệ sịnh | 220 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt gương khu vệ sinh | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 32 | Loa NLA-8 | 4 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 33 | Loa NLA-18S | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 34 | Loa NLA-8 FRAME | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 35 | Loa HE12 | 4 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 36 | Cục đẩy DSA-2000Q | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 37 | Cục đẩy DSA-500Q | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 38 | Tăng âm | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 39 | Bàn trộn TF1 | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 40 | Micro không dây cầm tay XSW1-835 DUAL | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 41 | Micro cổ ngỗng phát biểu MX-418D/C | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 42 | Dây loa GB112 | 300 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 43 | Jack NL2FC | 32 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 44 | Dây tín hiệu âm thanh FMC368 PRO | 200 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 45 | Jack NC3M | 30 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 46 | Jack NC3F | 30 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 47 | Tủ âm thanh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 48 | Palang xích treo loa | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 49 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 51 | Tháo bộ âm thanh cũ | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 52 | Bảng Led sân khấu 3000x5000 | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 53 | Lắp màn led | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 54 | Hệ thống làm mát | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 55 | Dây dẫn kết nối máy tính | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 56 | Hệ thống nguồn điện | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 57 | Hệ thống ánh sáng | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 58 | Nhân công lắp đặt | 1 | gói | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 59 | Máy tính để bàn (máy chuyên dụng họp trực tuyến & kết nối với màn hình Led) | 1 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 60 | Đồng hồ loại to | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 61 | Đồng hồ loại vừa | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 62 | Paner 2 bên sườn hội trường | 2 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT | ||
| 63 | Bảo dưỡng và sửa chữa điều hòa cũ | 10 | bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi