Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:40:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,263,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,0 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 14,7 tỷ; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 2,3 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Cổ Loa 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chảy và chữa cháy về thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà hiệu bộ + khối nhà học | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 440,07 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 14,709 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 23,46 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,44 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 130,102 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 326,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 36,337 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 49,608 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 98,129 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng đã hư hỏng, bong rộp | Mục III, chương V, phần 2 | 252,172 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III, chương V, phần 2 | 120,155 | m2 |
| 15 | Bóc bỏ granito hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 108,184 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục III, chương V, phần 2 | 22,76 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 80%) | Mục III, chương V, phần 2 | 2.077,636 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%) | Mục III, chương V, phần 2 | 519,409 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 80%) | Mục III, chương V, phần 2 | 3.085,52 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%) | Mục III, chương V, phần 2 | 771,38 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 2.563,785 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 376,997 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 116,118 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 116,118 | m3 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | Mục III, chương V, phần 2 | 620 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Keo tổng hợp chuyên dụng dạng dẻo (500ml/tuýp) | Mục III, chương V, phần 2 | 61 | tuýp |
| 27 | Vữa sika Grout | Mục III, chương V, phần 2 | 14,161 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 24,586 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 24,586 | tấn |
| 30 | Bulong M20x350 | Mục III, chương V, phần 2 | 620 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 729,615 | m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện dầm thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,264 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện dầm thép | Mục III, chương V, phần 2 | 67,87 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm thép | Mục III, chương V, phần 2 | 70,134 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.470,637 | m2 |
| 36 | Bulong M20x65 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.264 | cái |
| 37 | Bulong M20x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.956 | cái |
| 38 | Lắp dựng tấm sàn Deck, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 18,022 | 100m2 |
| 39 | Tôn diềm dày 1.5mm; rộng 220 | Mục III, chương V, phần 2 | 435,54 | md |
| 40 | Đinh chống cắt L=70mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3.000 | cái |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 11,932 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 172,9 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,762 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,964 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,107 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,102 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,855 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,356 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,416 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,63 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 6,44 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,644 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,507 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 3,66 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,568 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,388 | tấn |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 2,152 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,152 | tấn |
| 59 | Bulong M16x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 664 | cái |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 11,711 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, chương V, phần 2 | 11,711 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 627,458 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 7,44 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 755,804 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 7,44 | tấn |
| 66 | Bulong M14x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 880 | cái |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 11,457 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,71 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,63 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,417 | m2 |
| 71 | Mũ che tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,192 | 100m2 |
| 72 | Xốp chèn khe+chống thấm khe lún | Mục III, chương V, phần 2 | 8,949 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 35,235 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 45,405 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 63,227 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 37,752 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 51,153 | m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,402 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,014 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,576 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,88 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,512 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.792,526 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 968,497 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 274,192 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 244,218 | m2 |
| 91 | Vữa thạch cao perlite chống cháy, giới hạn chịu lửa R90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.532,73 | m2 |
| 92 | Lắp dựng Lati thép bọc dầm, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1.532,73 | m2 |
| 93 | Gia công thanh V40x3 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,203 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 781,571 | m2 |
| 95 | Lắp dựng thanh V40x3 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,203 | tấn |
| 96 | Gia công thanh U75x38x1,2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,215 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 447,411 | m2 |
| 98 | Lắp dựng thanh U75x38x1,2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,215 | tấn |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4.838,659 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 9.178,099 | m2 |
| 101 | Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.067,049 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.820 | m2 |
| 103 | Láng granitô tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 8,88 | m2 |
| 104 | Xẻ rãnh bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | md |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 108,184 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 191,605 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.245,692 | m2 |
| 108 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,677 | m2 |
| 109 | Mài nền trước khi sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 124,99 | m2 |
| 110 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 124,99 | m2 |
| 111 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 696,581 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 257,37 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 87,424 | m2 |
| 114 | Thi công bàn đá lavabo+khung đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 9,75 | md |
| 115 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 61,29 | m2 |
| 116 | Thi công trần nhôm clip-in KT 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 520,304 | m2 |
| 117 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Mục III, chương V, phần 2 | 946,259 | m2 |
| 118 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Mục III, chương V, phần 2 | 405,838 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1.352,097 | m2 |
| 120 | Khối lượng 1md lan can hành lang+hiên chơi | Mục III, chương V, phần 2 | 29,585 | kg |
| 121 | Gia công lan can hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 4,353 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 365,927 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 139,764 | m2 |
| 124 | Khối lượng 1md lan can thang bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 10,383 | kg |
| 125 | Gia công lan can thang bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,24 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 152,83 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can thang bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 21,964 | m2 |
| 128 | SX cửa đi 2,4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 433,68 | m2 |
| 129 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 58,32 | m2 |
| 130 | SX cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 276 | m2 |
| 131 | SX cửa sổ hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 49,05 | m2 |
| 132 | SX vách kính, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 817,05 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 168,415 | m2 |
| 136 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 168,415 | m2 |
| 137 | Gia công hệ khung liên kết với khung hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,647 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 23,547 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 168,415 | m2 |
| B | Cải tạo nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 201,36 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn (tính 5%) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,271 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 19,542 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 171,663 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V, phần 2 | 0,94 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 5,194 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 1,99 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng đã hư hỏng, bong rộp | Mục III, chương V, phần 2 | 61 | m2 |
| 9 | Bóc bỏ lớp hoàn thiện mặt bậc, cổ bậc thang bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 17,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục III, chương V, phần 2 | 11,38 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 80%) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.004,064 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%) | Mục III, chương V, phần 2 | 251,016 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 80%) | Mục III, chương V, phần 2 | 996,716 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%) | Mục III, chương V, phần 2 | 249,179 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1.332,991 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 164,203 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 15,996 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 15,996 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,457 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,496 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,094 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,089 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,506 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,838 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,069 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,041 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,153 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,207 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,201 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,459 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,072 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,043 | tấn |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,308 | m2 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Keo tổng hợp chuyên dụng dạng dẻo (500ml/tuýp) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | tuýp |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,676 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,062 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,024 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | tấn |
| 48 | Đục nhám mặt bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,406 | m2 |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan | Mục III, chương V, phần 2 | 169 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Keo tổng hợp chuyên dụng dạng dẻo (500ml/tuýp) | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | tuýp |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,056 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,265 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,421 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,023 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,137 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,083 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,035 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,271 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 14,995 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,522 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,178 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 4,349 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,201 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,005 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,288 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,005 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,44 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 272,121 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 337,566 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,12 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,864 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.276,185 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.849,34 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9 | m2 |
| 78 | Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,7 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9 | m2 |
| 80 | Láng granitô tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 4,92 | m2 |
| 81 | Xẻ rãnh bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | md |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 17,64 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 76,4 | m2 |
| 84 | Khối lượng 1md lan can hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 29,585 | kg |
| 85 | Gia công lan can hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 0,318 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 174,551 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 10,222 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 19,542 | m2 |
| 89 | SX cửa đi 2,4 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 108,48 | m2 |
| 90 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 12,96 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 111 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 232,44 | m2 |
| 93 | Gia công lưới thép chống côn trùng | Mục III, chương V, phần 2 | 60,63 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lưới thép chống côn trùng | Mục III, chương V, phần 2 | 60,63 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 60,63 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 90,473 | m2 |
| 97 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 90,473 | m2 |
| 98 | Gia công hệ khung liên kết với khung hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,328 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 11,935 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 96,6 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 2A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 9 | Biến dòng 100/5A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 10 | Vôn kế 0-500V | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Ampe kế 0-100A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 13 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 220 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 18 | Cu/XLPE/FR/PVC (2x2.5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x70)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,15 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | 100m |
| 24 | Ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt Kim thu sét đồng D16, dài 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cái |
| 26 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cọc |
| 27 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cọc |
| 28 | Cáp đồng trần M70 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 29 | Dây dẫn sét thép D12 | Mục III, chương V, phần 2 | 395 | m |
| 30 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9 | 100m |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lát terrzzo | Mục III, chương V, phần 2 | 47,5 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V, phần 2 | 9,5 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,63 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,88 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,597 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,926 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,926 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,926 | 100m3 |
| 39 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 232 | md |
| 40 | Gạch không nung | Mục III, chương V, phần 2 | 2.466 | viên |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,048 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,75 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,5 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Cầu chì 2A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 52 | Đèn báo pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 53 | Biến dòng 100/5A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 54 | Vôn kế 0-500V | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 55 | Chuyển mạch vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 56 | Ampe kế 0-100A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 57 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 58 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm. Kích thước: C600xR400xS200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 63 | Tủ điện 12 module | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 68 | Tủ điện 12 module | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 73 | Tủ điện 12 module | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 78 | Tủ điện 12 module | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện 6 module | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện 8 module | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện 12 module | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp 1,2m, máng trần, lắp nổi, 220V/1x18W | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp đôi, 1,2m, máng trần, lắp nổi, gắn ty 220V/2x18W | Mục III, chương V, phần 2 | 152 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần D220, lắp nổi 220/12W | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần 300x300, 220/12W | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Quạt trần+ chiết áp | Mục III, chương V, phần 2 | 82 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều đơn một chiều 220V/10A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Mục III, chương V, phần 2 | 86 | bộ |
| 105 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 170 | m |
| 106 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 107 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 108 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây CU/PVC (2x2.5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.720 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3.250 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 170 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 225 | m |
| 114 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 860 | m |
| 115 | Lắp đặt Ống PVC D32 chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 320 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC D20 chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1.988 | m |
| 117 | Lắp đặt Ống mềm ruột gà D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 150x50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt bóng đèn LED 1x18W | Mục III, chương V, phần 2 | 79 | cái |
| 120 | Lắp đặt Máng đèn treo | Mục III, chương V, phần 2 | 84 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 127 | Cầu chì 2A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 128 | Đèn báo pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 129 | Biến dòng 100/5A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 130 | Vôn kế 0-500V | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 131 | Chuyển mạch vôn kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 132 | Ampe kế 0-100A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 133 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 134 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C600xR400xS200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 135 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 136 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 137 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 138 | Cáp điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 143 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt Ống PVC D20 chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 146 | Hộp nối dây điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Quạt hút khí kiểu gắn trần, Lưu lượng: 100 m3/h, Áp suất : 50 Pa, Công suất điện: 35 w (1Ph/220V/50Hz) | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 148 | Ống gió tôn mạ kẽm D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | m |
| 149 | Ống gió mềm D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 150 | Tê nối ống PVC-D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 151 | Cút PVC -D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 152 | Cửa gió 200x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 153 | Dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (2x1.5) | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 154 | Cáp mạng CAT6 | Mục III, chương V, phần 2 | 48,5 | 10 m |
| 155 | Dây cáp tín hiệu TV RG6 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | 10 m |
| 156 | Ống luồn dây PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi cảm ứng nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi cảm ứng nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 7 | Siphong chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp giấy | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp giấy | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu người lớn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu tam cảm ứng dùng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ em | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 18 | Van xả tiểu tam cảm ứng dùng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 20 | Lắp bình nóng lạnh 30L | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Ống PPR DN50-PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,74 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PPR DN40-PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PPR DN32-PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống PPR DN25-PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,86 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống PPR DN20-PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống PPR DN20-PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,66 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,74 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,86 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 69 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 37 | Kép D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 118 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 118 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 118 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 77 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn PPR D50x40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn PPR D40x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn PPR D32x25 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn PPR D25x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van khóa D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van khóa D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van khóa D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ống uPVC D110-CLASS2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,79 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống uPVC D90-CLASS2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,78 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống uPVC D60-CLASS2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống uPVC D48-CLASS2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Ống uPVC D42-CLASS2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Chếch135 uPVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 148 | cái |
| 65 | Lắp đặt Chếch 135 uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | cái |
| 66 | Lắp đặt Chếch 135 uPVC D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 76 | cái |
| 67 | Lắp đặt Chếch 135 uPVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Mục III, chương V, phần 2 | 58 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Măng sông PVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110x90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn thu uPVC D60x42 | Mục III, chương V, phần 2 | 49 | cái |
| 78 | Lắp đặt Thu sàn D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cầu thu mưa D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt Ống uPVC D90-CLASS2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Chếch 135 uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Măng sông PPR D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cầu thu mưa D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ống PPR DN32-PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,87 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,87 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 47 | cái |
| 89 | Lắp đặt Ống uPVC D110-CLASS2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống HDPE D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cút 90 HDPE D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đồng hồ đo nước D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Ống uPVC D90-CLASS2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Chếch 135 uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cầu thu mưa D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Máy bơm nước giếng khoan Q=20m3/h, H=40m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | máy |
| 97 | Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=25m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | máy |
| E | Cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,392 | 100m2 |
| 2 | Tháo biển cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V, phần 2 | 1,092 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,036 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 40,837 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 1,741 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 1,741 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,837 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 40,837 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cổng phụ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,005 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,082 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 5,082 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cổng phụ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,005 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.229,335 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.229,335 | m2 |
| F | Mái che | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,822 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 352,042 | m2 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,822 | tấn |
| 4 | Bu lông mạ kẽm M16x80 | Mục III, chương V, phần 2 | 180 | cái |
| 5 | Hệ mái bạt di động (bao gồm lắp đặt và phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 574,621 | m2 |
| 6 | Lợp mái che bằng tấm Poly carbonate dày 3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,018 | 100m2 |
| 7 | Máng tôn thu nước mái xếp | Mục III, chương V, phần 2 | 50,26 | md |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,185 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 76,247 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 62,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề trần | Mục III, chương V, phần 2 | 36,003 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 76,247 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 98,983 | m2 |
| H | Bể nước PCCC+ nhà trạm bơm | |||
| 1 | Thuê cọc cừ U200X4, thời gian thuê dự tính 2 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 18,36 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục III, chương V, phần 2 | 18,36 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục III, chương V, phần 2 | 18,36 | 100m |
| 4 | Gia công hệ văng chống (Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,875 | tấn |
| 5 | Hao phí thép hình I 250x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 310 | kg |
| 6 | Lắp dựng hệ văng chống | Mục III, chương V, phần 2 | 3,875 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ văng chống | Mục III, chương V, phần 2 | 3,875 | tấn |
| 8 | Hút nước đáy bể sử dụng loại máy bơm nước động cơ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 95,92 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 25,419 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,772 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,942 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,845 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 4,351 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 4,351 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,351 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,481 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,495 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,057 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 45,624 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,519 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,141 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3,745 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,445 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 28,896 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,23 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,017 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 4,037 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 5,598 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,731 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,257 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,097 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,992 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 7,105 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm bể | Mục III, chương V, phần 2 | 0,663 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,301 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,856 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,403 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 3,402 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,117 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,014 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Gia công bậc thang inox 304, D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 46 | Lắp đặt bậc thang inox 304, D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 47 | Quét sika chống thấm bể (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Mục III, chương V, phần 2 | 256,514 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (sử dụng phụ gia chống thấm sika latex) | Mục III, chương V, phần 2 | 252,78 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (sử dụng phụ gia chống thấm sika latex) | Mục III, chương V, phần 2 | 139,28 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (sử dụng phụ gia chống thấm sika latex) | Mục III, chương V, phần 2 | 129,764 | m2 |
| 51 | Đục nhám mặt bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 256,514 | m2 |
| 52 | Băng cản nước | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,722 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,066 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,027 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,137 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,855 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,427 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,373 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,242 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,029 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,028 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,423 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 8,745 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,825 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,203 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,769 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,7 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,713 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 30,203 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 120,385 | m2 |
| 75 | Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Mục III, chương V, phần 2 | 24,718 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,034 | m2 |
| 77 | SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,96 | m2 |
| 78 | SX cửa chớp (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,512 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,472 | m2 |
| I | Bể cát, bể vày | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục III, chương V, phần 2 | 39,29 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,328 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,262 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,929 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,842 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,777 | tấn |
| 13 | Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Mục III, chương V, phần 2 | 42,811 | m2 |
| 14 | Lát gạch mossaic 250x250x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 42,811 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | m3 |
| 16 | Láng granitô tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 3,878 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục III, chương V, phần 2 | 10,114 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,371 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,061 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,061 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,061 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,143 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,011 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,141 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,523 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,376 | m2 |
| 31 | Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Mục III, chương V, phần 2 | 10,114 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,114 | m2 |
| 33 | Lớp cát sinh học | Mục III, chương V, phần 2 | 2,023 | m3 |
| J | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop ( 4 loop hoạt động, có thể mở rộng thêm 2 loop dự phòng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 16,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng module kt 235*235 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | hộp |
| 13 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễu | Mục III, chương V, phần 2 | 642 | m |
| 14 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Mục III, chương V, phần 2 | 2.471 | m |
| 15 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thường | Mục III, chương V, phần 2 | 685 | m |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 438 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi nổi | Mục III, chương V, phần 2 | 1.848 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi chìm | Mục III, chương V, phần 2 | 924 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 135 | m |
| 20 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 850 | Cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.000 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 631 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 thông tầng | Mục III, chương V, phần 2 | 67 | m |
| 24 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 26 | Cắt bê tông cho đường ống HDPE 65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,62 | 100m |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 41,015 | m3 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC ( 5 % đào thủ công : các vị trí không thể dùng máy đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 14,3553 | m3 |
| 29 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 95 % đào bằng máy) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7275 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8711 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mục III, chương V, phần 2 | 86,1315 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 28,7105 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1484 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1484 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1.5km tiếp theo, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1484 | 100m3 |
| 36 | Hoàn trả mặt sân bê tông cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 41,015 | m3 |
| 37 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Mục III, chương V, phần 2 | 15,6 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY | Mục III, chương V, phần 2 | 19,4 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mục III, chương V, phần 2 | 1.486 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.770 | m |
| 43 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 275 | hộp |
| 44 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 495 | Cái |
| 45 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.297 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt bơm điện chính chữa cháy Q≥22,5l/s, H≥54mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt bơm dầu chữa cháy Q≥22,5l/s, H≥54mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 51 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 53 | Đổ bê tông bệ phòng bơm bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,17 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,14 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê thép D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép D125/65 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thu D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D150/máy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D125/máy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu D125/D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn DN150 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van một chiều DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Alarm van DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt rọ DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y lọc DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt khớp nối chống rung D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt khớp nối chống rung D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt bích thép rỗng D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cặp bích |
| 92 | Lắp đặt bích thép rỗng D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cặp bích |
| 93 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,5 | cặp bích |
| 94 | Lắp đặt bích thép đặc D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt gioăng cao su D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt gioăng cao su D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt họng nhận nước chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 100 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 101 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 102 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 800mm*800mm chân cao 200mm,tôn dày >=0,8ly, sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 103 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cuộn |
| 104 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 105 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi kích thước1200*600 chia 2 ngăn có giá để 2 cuộn vòi d50+ lăng d50 và 3 bình cc 8kg; tôn dày >=0,8 ly sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | Cái |
| 106 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | Cuộn |
| 107 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | Cái |
| 108 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay Kích thước 300*570 chân cao 100mm; tôn dày 0,6mm đựng 3 bình chữa cháy xách tay; sơn đỏ tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | Cái |
| 109 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mục III, chương V, phần 2 | 111 | Bình |
| 110 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | bộ |
| 111 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,17 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,14 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mục III, chương V, phần 2 | 2,22 | 100m |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 252,736 | m2 |
| 116 | Khoan rút lõi đi ống chữa cháy D65 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | lỗ |
| 117 | Cắt mặt nền cho đường ống | Mục III, chương V, phần 2 | 12,5 | 100m |
| 118 | Phá dỡ nền không cốt thép sàn trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 81,25 | m3 |
| 119 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy PCCC bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 93,275 | m3 |
| 120 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC (95 % đào bằng máy) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7548 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8438 | 100m3 |
| 122 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mục III, chương V, phần 2 | 170,625 | m3 |
| 123 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 56,875 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 2,275 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,275 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1.5km tiếp theo, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,275 | 100m3 |
| 127 | Hoàn trả mặt sân/sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 86,866 | m3 |
| 128 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| K | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop (4 loop hoạt động, có thể mở rộng thêm 2 loop dự phòng) (đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥22,5l/s, H≥54mcn (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q≥22,5l/s, H≥54mcn (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,0 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 14,7 tỷ; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 2,3 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi