Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129573-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211118480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:40:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,263,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,0 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 14,7 tỷ; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 2,3 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Cổ Loa
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật xây dựng Trường Giang; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Lợi Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chảy và chữa cháy về thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà hiệu bộ + khối nhà học
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III, chương V, phần 24bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục III, chương V, phần 210bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III, chương V, phần 24bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2440,07m2
5Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 214,709100m2
6Tháo dỡ vách thạch caoMục III, chương V, phần 223,46m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 27,44tấn
8Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2130,102m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2326,44m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 236,337m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 249,608m3
12Tháo dỡ kết cấu thépMục III, chương V, phần 298,129m2
13Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng đã hư hỏng, bong rộpMục III, chương V, phần 2252,172m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMục III, chương V, phần 2120,155m2
15Bóc bỏ granito hiện trạngMục III, chương V, phần 2108,184m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục III, chương V, phần 222,76m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 80%)Mục III, chương V, phần 22.077,636m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%)Mục III, chương V, phần 2519,409m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 80%)Mục III, chương V, phần 23.085,52m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%)Mục III, chương V, phần 2771,38m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 22.563,785m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2376,997m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2116,118m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tôMục III, chương V, phần 2116,118m3
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Mục III, chương V, phần 26201 lỗ khoan
26Keo tổng hợp chuyên dụng dạng dẻo (500ml/tuýp)Mục III, chương V, phần 261tuýp
27Vữa sika GroutMục III, chương V, phần 214,161m2
28Gia công cột bằng thép hìnhMục III, chương V, phần 224,586tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 224,586tấn
30Bulong M20x350Mục III, chương V, phần 2620cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2729,615m2
32Gia công cấu kiện dầm thépMục III, chương V, phần 22,264tấn
33Gia công cấu kiện dầm thépMục III, chương V, phần 267,87tấn
34Lắp dựng dầm thépMục III, chương V, phần 270,134tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 22.470,637m2
36Bulong M20x65Mục III, chương V, phần 22.264cái
37Bulong M20x50Mục III, chương V, phần 21.956cái
38Lắp dựng tấm sàn Deck, chiều cao Mục III, chương V, phần 218,022100m2
39Tôn diềm dày 1.5mm; rộng 220Mục III, chương V, phần 2435,54md
40Đinh chống cắt L=70mmMục III, chương V, phần 23.000cái
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 211,932tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2172,9m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 212,762m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục III, chương V, phần 20,964100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 21,107tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,102tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 29,855m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 21,356100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,416tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,63tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 26,44m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 20,644100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,507tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 23,66m3
55Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,568100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,388tấn
57Gia công cột bằng thép hìnhMục III, chương V, phần 22,152tấn
58Lắp dựng cột thép các loạiMục III, chương V, phần 22,152tấn
59Bulong M16x400Mục III, chương V, phần 2664cái
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V, phần 211,711tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V, phần 211,711tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2627,458m2
63Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 27,44tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2755,804m2
65Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 27,44tấn
66Bulong M14x60Mục III, chương V, phần 2880cái
67Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMục III, chương V, phần 211,457100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 20,71m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 20,63m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 222,417m2
71Mũ che tônMục III, chương V, phần 20,192100m2
72Xốp chèn khe+chống thấm khe lúnMục III, chương V, phần 28,949m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 235,235100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 245,405m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 263,227m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 237,752m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 251,153m3
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 22,402m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,01100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,014100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,007100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 20,007100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,576m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,01100m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 22,88m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 21,512m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 21.792,526m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2968,497m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2274,192m2
90Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2244,218m2
91Vữa thạch cao perlite chống cháy, giới hạn chịu lửa R90Mục III, chương V, phần 21.532,73m2
92Lắp dựng Lati thép bọc dầm, cộtMục III, chương V, phần 21.532,73m2
93Gia công thanh V40x3Mục III, chương V, phần 29,203tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2781,571m2
95Lắp dựng thanh V40x3Mục III, chương V, phần 29,203tấn
96Gia công thanh U75x38x1,2Mục III, chương V, phần 24,215tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2447,411m2
98Lắp dựng thanh U75x38x1,2Mục III, chương V, phần 24,215tấn
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 24.838,659m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 29.178,099m2
101Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp)Mục III, chương V, phần 21.067,049m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 21.820m2
103Láng granitô tam cấpMục III, chương V, phần 28,88m2
104Xẻ rãnh bậc tam cấpMục III, chương V, phần 272md
105Láng granitô cầu thangMục III, chương V, phần 2108,184m2
106Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMục III, chương V, phần 2191,605m2
107Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mmMục III, chương V, phần 21.245,692m2
108Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 215,677m2
109Mài nền trước khi sơnMục III, chương V, phần 2124,99m2
110Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2124,99m2
111Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2696,581m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMục III, chương V, phần 2257,37m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x400mmMục III, chương V, phần 287,424m2
114Thi công bàn đá lavabo+khung đỡMục III, chương V, phần 29,75md
115Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 261,29m2
116Thi công trần nhôm clip-in KT 600x600Mục III, chương V, phần 2520,304m2
117Thi công trần thạch cao khung xương chìmMục III, chương V, phần 2946,259m2
118Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương chìmMục III, chương V, phần 2405,838m2
119Bả bằng bột bả vào trầnMục III, chương V, phần 21.352,097m2
120Khối lượng 1md lan can hành lang+hiên chơiMục III, chương V, phần 229,585kg
121Gia công lan can hành langMục III, chương V, phần 24,353tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2365,927m2
123Lắp dựng lan can hành langMục III, chương V, phần 2139,764m2
124Khối lượng 1md lan can thang bộMục III, chương V, phần 210,383kg
125Gia công lan can thang bộMục III, chương V, phần 20,24tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2152,83m2
127Lắp dựng lan can thang bộMục III, chương V, phần 221,964m2
128SX cửa đi 2,4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 2433,68m2
129SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 258,32m2
130SX cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 2276m2
131SX cửa sổ hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 249,05m2
132SX vách kính, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 210,8m2
133Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục III, chương V, phần 210,8m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2817,05m2
135Tháo dỡ hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2168,415m2
136Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2168,415m2
137Gia công hệ khung liên kết với khung hiện trạngMục III, chương V, phần 20,647tấn
138Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 223,5471m2
139Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2168,415m2
B Cải tạo nhà đa năng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2201,36m2
2Tháo tấm lợp tôn (tính 5%)Mục III, chương V, phần 20,271100m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 219,542m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2171,663m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục III, chương V, phần 20,94m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 25,194m3
7Tháo dỡ lan canMục III, chương V, phần 21,99m2
8Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng đã hư hỏng, bong rộpMục III, chương V, phần 261m2
9Bóc bỏ lớp hoàn thiện mặt bậc, cổ bậc thang bộMục III, chương V, phần 217,64m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục III, chương V, phần 211,38m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 80%)Mục III, chương V, phần 21.004,064m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%)Mục III, chương V, phần 2251,016m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 80%)Mục III, chương V, phần 2996,716m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%)Mục III, chương V, phần 2249,179m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 21.332,991m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2164,203m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 215,996m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tôMục III, chương V, phần 215,996m3
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 21,457m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 20,496m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,094100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,089100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,01100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,01100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 20,01100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,506m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,01100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 21,838m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,069100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,041tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 20,153tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 22,207m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,201m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,012100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,015tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 20,459m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,072100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,009tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,03tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,043tấn
41Đục nhám mặt bê tôngMục III, chương V, phần 20,308m2
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Mục III, chương V, phần 2161 lỗ khoan
43Keo tổng hợp chuyên dụng dạng dẻo (500ml/tuýp)Mục III, chương V, phần 22tuýp
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,676m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,062100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,024tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,15tấn
48Đục nhám mặt bê tôngMục III, chương V, phần 21,406m2
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan Mục III, chương V, phần 21691 lỗ khoan
50Keo tổng hợp chuyên dụng dạng dẻo (500ml/tuýp)Mục III, chương V, phần 25tuýp
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 23,056m3
52Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,265100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,421tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 21,023m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 20,137100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,083tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,035tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.42mmMục III, chương V, phần 20,271100m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 214,995100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 21,522m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 20,178m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 24,349m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 21,201m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,005100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,007100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,007100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 20,007100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 20,288m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,005100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 21,44m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2272,121m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2337,566m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 228,12m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 217,864m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 21.276,185m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 22.849,34m2
77Ngâm nước xi măng chống thấmMục III, chương V, phần 24,9m2
78Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp)Mục III, chương V, phần 27,7m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 24,9m2
80Láng granitô tam cấpMục III, chương V, phần 24,92m2
81Xẻ rãnh bậc tam cấpMục III, chương V, phần 236md
82Láng granitô cầu thangMục III, chương V, phần 217,64m2
83Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmMục III, chương V, phần 276,4m2
84Khối lượng 1md lan can hành langMục III, chương V, phần 229,585kg
85Gia công lan can hành langMục III, chương V, phần 20,318tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2174,551m2
87Lắp dựng lan can hành langMục III, chương V, phần 210,222m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 219,542m2
89SX cửa đi 2,4 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 2108,48m2
90SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 212,96m2
91SX cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 2111m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2232,44m2
93Gia công lưới thép chống côn trùngMục III, chương V, phần 260,63m2
94Lắp dựng lưới thép chống côn trùngMục III, chương V, phần 260,63m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 260,63m2
96Tháo dỡ hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 290,473m2
97Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 290,473m2
98Gia công hệ khung liên kết với khung hiện trạngMục III, chương V, phần 20,328tấn
99Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 211,9351m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 296,6m2
C Phần điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeMục III, chương V, phần 21cái
2Cầu chì 2AMục III, chương V, phần 23cái
3Đèn báo phaMục III, chương V, phần 23cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
7Cầu chì 2AMục III, chương V, phần 23cái
8Đèn báo phaMục III, chương V, phần 23cái
9Biến dòng 100/5AMục III, chương V, phần 23cái
10Vôn kế 0-500VMục III, chương V, phần 21cái
11Chuyển mạch vôn kếMục III, chương V, phần 21cái
12Ampe kế 0-100AMục III, chương V, phần 23cái
13Hệ thống thanh cái, cáp nốiMục III, chương V, phần 21bộ
14Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS300mmMục III, chương V, phần 21bộ
15Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2Mục III, chương V, phần 2220m
16Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Mục III, chương V, phần 2130m
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Mục III, chương V, phần 2120m
18Cu/XLPE/FR/PVC (2x2.5)mm2Mục III, chương V, phần 210m
19Dây tiếp địa Cu/PVC (1x70)mm2Mục III, chương V, phần 2130m
20Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Mục III, chương V, phần 2120m
21Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Mục III, chương V, phần 210m
22Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mục III, chương V, phần 21,15100m
23Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mục III, chương V, phần 21,1100m
24Ống PVC D20Mục III, chương V, phần 210m
25Lắp đặt Kim thu sét đồng D16, dài 1mMục III, chương V, phần 231cái
26Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5mMục III, chương V, phần 220cọc
27Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMục III, chương V, phần 26cọc
28Cáp đồng trần M70Mục III, chương V, phần 230m
29Dây dẫn sét thép D12Mục III, chương V, phần 2395m
30Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mục III, chương V, phần 21,9100m
31Phá dỡ nền gạch lát terrzzoMục III, chương V, phần 247,5m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục III, chương V, phần 29,5m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 24,63m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,88100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 20,597100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,926100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,926100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 20,926100m3
39Băng báo hiệu cáp ngầmMục III, chương V, phần 2232md
40Gạch không nungMục III, chương V, phần 22.466viên
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 20,048100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 24,75m3
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 247,5m2
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
45Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 24cái
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 23cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 23cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
51Cầu chì 2AMục III, chương V, phần 23cái
52Đèn báo phaMục III, chương V, phần 23cái
53Biến dòng 100/5AMục III, chương V, phần 23cái
54Vôn kế 0-500VMục III, chương V, phần 21cái
55Chuyển mạch vôn kếMục III, chương V, phần 21cái
56Ampe kế 0-100AMục III, chương V, phần 23cái
57Hệ thống thanh cái, cáp nốiMục III, chương V, phần 21bộ
58Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm. Kích thước: C600xR400xS200mmMục III, chương V, phần 21bộ
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 24cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 220cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 28cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 28cái
63Tủ điện 12 moduleMục III, chương V, phần 24bộ
64Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 25cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
68Tủ điện 12 moduleMục III, chương V, phần 21bộ
69Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 25cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
73Tủ điện 12 moduleMục III, chương V, phần 21bộ
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 25cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
78Tủ điện 12 moduleMục III, chương V, phần 21bộ
79Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
83Tủ điện 6 moduleMục III, chương V, phần 21bộ
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 23cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
88Tủ điện 8 moduleMục III, chương V, phần 21bộ
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 25cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
93Tủ điện 12 moduleMục III, chương V, phần 21bộ
94Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp 1,2m, máng trần, lắp nổi, 220V/1x18WMục III, chương V, phần 222bộ
95Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp đôi, 1,2m, máng trần, lắp nổi, gắn ty 220V/2x18WMục III, chương V, phần 2152bộ
96Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần D220, lắp nổi 220/12WMục III, chương V, phần 253bộ
97Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần 300x300, 220/12WMục III, chương V, phần 238bộ
98Lắp đặt Quạt trần+ chiết ápMục III, chương V, phần 282bộ
99Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mục III, chương V, phần 219bộ
100Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mục III, chương V, phần 29bộ
101Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mục III, chương V, phần 212bộ
102Lắp đặt Công tắc bốn một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mục III, chương V, phần 22bộ
103Lắp đặt Công tắc đảo chiều đơn một chiều 220V/10A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mục III, chương V, phần 26bộ
104Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AMục III, chương V, phần 286bộ
105Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mục III, chương V, phần 2170m
106Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mục III, chương V, phần 230m
107Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mục III, chương V, phần 2130m
108Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mục III, chương V, phần 295m
109Lắp đặt Dây CU/PVC (2x2.5)mm2Mục III, chương V, phần 21.720m
110Lắp đặt Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Mục III, chương V, phần 23.250m
111Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2Mục III, chương V, phần 2170m
112Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Mục III, chương V, phần 230m
113Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mục III, chương V, phần 2225m
114Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2Mục III, chương V, phần 2860m
115Lắp đặt Ống PVC D32 chống cháyMục III, chương V, phần 2320m
116Lắp đặt Ống PVC D20 chống cháyMục III, chương V, phần 21.988m
117Lắp đặt Ống mềm ruột gà D20Mục III, chương V, phần 2100m
118Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 150x50mmMục III, chương V, phần 2120m
119Lắp đặt bóng đèn LED 1x18WMục III, chương V, phần 279cái
120Lắp đặt Máng đèn treoMục III, chương V, phần 284cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục III, chương V, phần 28cái
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 21cái
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 22cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 24cái
125Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 23cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 23cái
127Cầu chì 2AMục III, chương V, phần 23cái
128Đèn báo phaMục III, chương V, phần 23cái
129Biến dòng 100/5AMục III, chương V, phần 23cái
130Vôn kế 0-500VMục III, chương V, phần 21cái
131Chuyển mạch vôn kếMục III, chương V, phần 21cái
132Ampe kế 0-100AMục III, chương V, phần 23cái
133Hệ thống thanh cái, cáp nốiMục III, chương V, phần 21bộ
134Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C600xR400xS200mmMục III, chương V, phần 21bộ
135Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mục III, chương V, phần 220m
136Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mục III, chương V, phần 260m
137Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mục III, chương V, phần 220m
138Cáp điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mục III, chương V, phần 250m
139Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x10)mm2Mục III, chương V, phần 220m
140Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Mục III, chương V, phần 260m
141Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mục III, chương V, phần 220m
142Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2Mục III, chương V, phần 225m
143Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mục III, chương V, phần 260m
144Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mục III, chương V, phần 230m
145Lắp đặt Ống PVC D20 chống cháyMục III, chương V, phần 210m
146Hộp nối dây điệnMục III, chương V, phần 22cái
147Lắp đặt Quạt hút khí kiểu gắn trần, Lưu lượng: 100 m3/h, Áp suất : 50 Pa, Công suất điện: 35 w (1Ph/220V/50Hz)Mục III, chương V, phần 222cái
148Ống gió tôn mạ kẽm D150Mục III, chương V, phần 222m
149Ống gió mềm D150Mục III, chương V, phần 280m
150Tê nối ống PVC-D110Mục III, chương V, phần 212cái
151Cút PVC -D110Mục III, chương V, phần 212cái
152Cửa gió 200x200Mục III, chương V, phần 212cái
153Dây tín hiệu điều khiển CU/PVC/PVC (2x1.5)Mục III, chương V, phần 2150m
154Cáp mạng CAT6Mục III, chương V, phần 248,510 m
155Dây cáp tín hiệu TV RG6Mục III, chương V, phần 24810 m
156Ống luồn dây PVC D20Mục III, chương V, phần 2200m
D Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMục III, chương V, phần 220bộ
2Lắp đặt vòi cảm ứng nóng lạnhMục III, chương V, phần 220bộ
3Siphong chậu rửaMục III, chương V, phần 220cái
4Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 220cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnMục III, chương V, phần 27bộ
6Lắp đặt vòi cảm ứng nóng lạnhMục III, chương V, phần 27bộ
7Siphong chậu rửaMục III, chương V, phần 27cái
8Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 27cái
9Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMục III, chương V, phần 217bộ
10Lắp đặt vòi xịtMục III, chương V, phần 217cái
11Lắp đặt hộp giấyMục III, chương V, phần 217cái
12Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục III, chương V, phần 226bộ
13Lắp đặt vòi xịtMục III, chương V, phần 226cái
14Lắp đặt hộp giấyMục III, chương V, phần 226cái
15Lắp đặt chậu tiểu người lớnMục III, chương V, phần 26bộ
16Van xả tiểu tam cảm ứng dùng điệnMục III, chương V, phần 26bộ
17Lắp đặt chậu tiểu trẻ emMục III, chương V, phần 212bộ
18Van xả tiểu tam cảm ứng dùng điệnMục III, chương V, phần 212bộ
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III, chương V, phần 28bộ
20Lắp bình nóng lạnh 30LMục III, chương V, phần 24bộ
21Lắp đặt Ống PPR DN50-PN10Mục III, chương V, phần 22,74100m
22Lắp đặt Ống PPR DN40-PN10Mục III, chương V, phần 20,04100m
23Lắp đặt Ống PPR DN32-PN10Mục III, chương V, phần 20,14100m
24Lắp đặt Ống PPR DN25-PN10Mục III, chương V, phần 20,86100m
25Lắp đặt Ống PPR DN20-PN10Mục III, chương V, phần 20,55100m
26Lắp đặt Ống PPR DN20-PN16Mục III, chương V, phần 20,66100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục III, chương V, phần 22,74100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMục III, chương V, phần 20,04100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMục III, chương V, phần 20,14100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMục III, chương V, phần 20,86100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMục III, chương V, phần 21,21100m
32Lắp đặt Măng sông PPR D50Mục III, chương V, phần 269cái
33Lắp đặt Măng sông PPR D40Mục III, chương V, phần 21cái
34Lắp đặt Măng sông PPR D32Mục III, chương V, phần 24cái
35Lắp đặt Măng sông PPR D25Mục III, chương V, phần 222cái
36Lắp đặt Măng sông PPR D20Mục III, chương V, phần 214cái
37Kép D20Mục III, chương V, phần 2118cái
38Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR D20Mục III, chương V, phần 2118cái
39Lắp Nút bịt PPR D20Mục III, chương V, phần 2118cái
40Lắp đặt Cút PPR D50Mục III, chương V, phần 243cái
41Lắp đặt Cút PPR D40Mục III, chương V, phần 26cái
42Lắp đặt Cút PPR D25Mục III, chương V, phần 237cái
43Lắp đặt Cút PPR D20Mục III, chương V, phần 243cái
44Lắp đặt Tê PPR D50x50Mục III, chương V, phần 29cái
45Lắp đặt Tê PPR D32x32Mục III, chương V, phần 26cái
46Lắp đặt Tê PPR D25x25Mục III, chương V, phần 29cái
47Lắp đặt Tê PPR D20x20Mục III, chương V, phần 220cái
48Lắp đặt Tê PPR D50x32Mục III, chương V, phần 21cái
49Lắp đặt Tê PPR D40x32Mục III, chương V, phần 21cái
50Lắp đặt Tê PPR D25x20Mục III, chương V, phần 277cái
51Lắp đặt Côn PPR D50x40Mục III, chương V, phần 21cái
52Lắp đặt Côn PPR D40x32Mục III, chương V, phần 21cái
53Lắp đặt Côn PPR D32x25Mục III, chương V, phần 216cái
54Lắp đặt Côn PPR D25x20Mục III, chương V, phần 219cái
55Lắp đặt Van khóa D50Mục III, chương V, phần 210cái
56Lắp đặt Van khóa D32Mục III, chương V, phần 25cái
57Lắp đặt Van khóa D25Mục III, chương V, phần 26cái
58Lắp đặt Van khóa D20Mục III, chương V, phần 28cái
59Lắp đặt Ống uPVC D110-CLASS2Mục III, chương V, phần 20,79100m
60Lắp đặt Ống uPVC D90-CLASS2Mục III, chương V, phần 21,78100m
61Lắp đặt Ống uPVC D60-CLASS2Mục III, chương V, phần 20,19100m
62Lắp đặt Ống uPVC D48-CLASS2Mục III, chương V, phần 20,5100m
63Lắp đặt Ống uPVC D42-CLASS2Mục III, chương V, phần 20,23100m
64Lắp đặt Chếch135 uPVC D110Mục III, chương V, phần 2148cái
65Lắp đặt Chếch 135 uPVC D90Mục III, chương V, phần 281cái
66Lắp đặt Chếch 135 uPVC D60Mục III, chương V, phần 276cái
67Lắp đặt Chếch 135 uPVC D42Mục III, chương V, phần 290cái
68Lắp đặt Y uPVC D110x110Mục III, chương V, phần 258cái
69Lắp đặt Y uPVC D110x90Mục III, chương V, phần 23cái
70Lắp đặt Y uPVC D90x90Mục III, chương V, phần 233cái
71Lắp đặt Y uPVC D90x60Mục III, chương V, phần 232cái
72Lắp đặt Măng sông PVC D110Mục III, chương V, phần 220cái
73Lắp đặt Măng sông PVC D90Mục III, chương V, phần 245cái
74Lắp đặt Măng sông PVC D60Mục III, chương V, phần 25cái
75Lắp đặt Măng sông PVC D42Mục III, chương V, phần 26cái
76Lắp đặt Côn thu uPVC D110x90Mục III, chương V, phần 26cái
77Lắp đặt Côn thu uPVC D60x42Mục III, chương V, phần 249cái
78Lắp đặt Thu sàn D100Mục III, chương V, phần 228cái
79Lắp đặt Cầu thu mưa D100Mục III, chương V, phần 230cái
80Lắp đặt Ống uPVC D90-CLASS2Mục III, chương V, phần 20,12100m
81Lắp đặt Chếch 135 uPVC D90Mục III, chương V, phần 22cái
82Lắp đặt Măng sông PPR D90Mục III, chương V, phần 24cái
83Lắp đặt Cầu thu mưa D110Mục III, chương V, phần 210cái
84Lắp đặt Ống PPR DN32-PN10Mục III, chương V, phần 21,87100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMục III, chương V, phần 21,87100m
86Lắp đặt Cút PPR D32Mục III, chương V, phần 210cái
87Lắp đặt Măng sông PPR D50Mục III, chương V, phần 212cái
88Lắp đặt Măng sông PPR D32Mục III, chương V, phần 247cái
89Lắp đặt Ống uPVC D110-CLASS2Mục III, chương V, phần 20,21100m
90Lắp đặt Ống HDPE D50Mục III, chương V, phần 21,6100m
91Lắp đặt Cút 90 HDPE D50Mục III, chương V, phần 26cái
92Lắp đặt Đồng hồ đo nước D50Mục III, chương V, phần 21cái
93Lắp đặt Ống uPVC D90-CLASS2Mục III, chương V, phần 20,1100m
94Lắp đặt Chếch 135 uPVC D90Mục III, chương V, phần 28cái
95Lắp đặt Cầu thu mưa D90Mục III, chương V, phần 22cái
96Lắp đặt Máy bơm nước giếng khoan Q=20m3/h, H=40mMục III, chương V, phần 22máy
97Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=25mMục III, chương V, phần 22máy
E Cải tạo cổng, tường rào
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,392100m2
2Tháo biển cổngMục III, chương V, phần 21tg
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục III, chương V, phần 21,092m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 20,036m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 240,837m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 21,741m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tôMục III, chương V, phần 21,741m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 240,837m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 240,837m2
10Tháo dỡ cổng phụMục III, chương V, phần 24,005m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục III, chương V, phần 25,082m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 25,082m2
13Lắp dựng cổng phụMục III, chương V, phần 24,005m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 21.229,335m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 21.229,335m2
F Mái che
1Gia công hệ khung dànMục III, chương V, phần 22,822tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2352,042m2
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépMục III, chương V, phần 22,822tấn
4Bu lông mạ kẽm M16x80Mục III, chương V, phần 2180cái
5Hệ mái bạt di động (bao gồm lắp đặt và phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 2574,621m2
6Lợp mái che bằng tấm Poly carbonate dày 3mmMục III, chương V, phần 21,018100m2
7Máng tôn thu nước mái xếpMục III, chương V, phần 250,26md
G Nhà bảo vệ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, chương V, phần 21,185100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 276,247m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 262,98m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề trầnMục III, chương V, phần 236,003m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 276,247m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 298,983m2
H Bể nước PCCC+ nhà trạm bơm
1Thuê cọc cừ U200X4, thời gian thuê dự tính 2 thángMục III, chương V, phần 218,36100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục III, chương V, phần 218,36100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục III, chương V, phần 218,36100m
4Gia công hệ văng chống (Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng)Mục III, chương V, phần 23,875tấn
5Hao phí thép hình I 250x6Mục III, chương V, phần 2310kg
6Lắp dựng hệ văng chốngMục III, chương V, phần 23,875tấn
7Tháo dỡ hệ văng chốngMục III, chương V, phần 23,875tấn
8Hút nước đáy bể sử dụng loại máy bơm nước động cơ điệnMục III, chương V, phần 295,92m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 225,419m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 20,772m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 24,942100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 20,845100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 24,351100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 24,351100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 24,351100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục III, chương V, phần 225,481m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,495100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 20,057100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 245,624m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,519100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 20,141100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,42tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 23,745tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 21,445tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục III, chương V, phần 228,896m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, chương V, phần 22,23100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,017tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 24,037tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 25,598m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,731100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,257tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,097tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,992tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, chiều cao Mục III, chương V, phần 27,105m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm bểMục III, chương V, phần 20,663100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,42tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 21,301tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 227,856m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, chương V, phần 21,403100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 23,402tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 20,117m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 20,021100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 20,014tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 221 cấu kiện
45Gia công bậc thang inox 304, D20Mục III, chương V, phần 20,03tấn
46Lắp đặt bậc thang inox 304, D20Mục III, chương V, phần 20,03tấn
47Quét sika chống thấm bể (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp)Mục III, chương V, phần 2256,514m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (sử dụng phụ gia chống thấm sika latex)Mục III, chương V, phần 2252,78m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (sử dụng phụ gia chống thấm sika latex)Mục III, chương V, phần 2139,28m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (sử dụng phụ gia chống thấm sika latex)Mục III, chương V, phần 2129,764m2
51Đục nhám mặt bê tôngMục III, chương V, phần 2256,514m2
52Băng cản nướcMục III, chương V, phần 2108m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,722m3
54Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,066100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,027tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,137tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 23,855m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,427100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,373tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 20,242m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 20,029100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,028tấn
63Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,1tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 27,423m2
65Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,1tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmMục III, chương V, phần 20,198100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 28,745m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 239,825m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 230,203m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 24,769m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 242,7m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 242,713m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 230,203m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2120,385m2
75Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp)Mục III, chương V, phần 224,718m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 221,034m2
77SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 23,96m2
78SX cửa chớp (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục III, chương V, phần 21,512m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 25,472m2
I Bể cát, bể vày
1Phá dỡ nền gạch đất nungMục III, chương V, phần 239,29m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 21,328m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,252100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 20,003100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,262100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,262100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 20,262100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục III, chương V, phần 23,929m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,05100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 25,842m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,18100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,777tấn
13Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp)Mục III, chương V, phần 242,811m2
14Lát gạch mossaic 250x250x4mmMục III, chương V, phần 242,811m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 20,6m3
16Láng granitô tam cấpMục III, chương V, phần 23,878m2
17Phá dỡ nền gạch đất nungMục III, chương V, phần 210,114m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 20,371m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 20,07100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 20,013100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,061100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,061100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 20,061100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục III, chương V, phần 21,143m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,014100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 21,011m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 20,013100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 20,141tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 20,523m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 22,376m2
31Quét sika chống thấm (ĐM: 1.5kg/m2/lớp, 2 lớp)Mục III, chương V, phần 210,114m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 210,114m2
33Lớp cát sinh họcMục III, chương V, phần 22,023m3
J Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop ( 4 loop hoạt động, có thể mở rộng thêm 2 loop dự phòng)Mục III, chương V, phần 211 trung tâm
2Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyMục III, chương V, phần 22Bộ
3Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháyMục III, chương V, phần 21Bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói địa chỉMục III, chương V, phần 216,510 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉMục III, chương V, phần 24,810 đầu
6Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấnMục III, chương V, phần 228Cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, chương V, phần 25,65 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyMục III, chương V, phần 25,65 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyMục III, chương V, phần 25,65 đèn
10Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn báo cháyMục III, chương V, phần 21,110 đầu
11Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đènMục III, chương V, phần 21,110 đầu
12Lắp đặt hộp đựng module kt 235*235Mục III, chương V, phần 211hộp
13Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễuMục III, chương V, phần 2642m
14Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuMục III, chương V, phần 22.471m
15Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thườngMục III, chương V, phần 2685m
16Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2438hộp
17Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi nổiMục III, chương V, phần 21.848m
18Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 đi chìmMục III, chương V, phần 2924m
19Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mục III, chương V, phần 2135m
20Măng xông nối ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2850Cái
21Kẹp đỡ ống PVC D20Mục III, chương V, phần 22.000Cái
22Lắp đặt ống HDPE D65/50Mục III, chương V, phần 2631m
23Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 thông tầngMục III, chương V, phần 267m
24Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dâyMục III, chương V, phần 211cái
25Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AMục III, chương V, phần 21cái
26Cắt bê tông cho đường ống HDPE 65/50Mục III, chương V, phần 212,62100m
27Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 241,015m3
28Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC ( 5 % đào thủ công : các vị trí không thể dùng máy đào)Mục III, chương V, phần 214,3553m3
29Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC( 95 % đào bằng máy)Mục III, chương V, phần 22,7275100m3
30Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 22,8711100m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMục III, chương V, phần 286,1315m3
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 228,7105m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 21,1484100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 21,1484100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1.5km tiếp theo, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 21,1484100m3
36Hoàn trả mặt sân bê tông cũMục III, chương V, phần 241,015m3
37Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặtMục III, chương V, phần 215,65 đèn
38Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướngMục III, chương V, phần 22,45 đèn
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCYMục III, chương V, phần 219,45 đèn
40Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi nổiMục III, chương V, phần 21.486m
41Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mục III, chương V, phần 245m
42Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 21.770m
43Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2275hộp
44Măng xông nối ống PVC D20Mục III, chương V, phần 2495Cái
45Kẹp đỡ ống PVC D20Mục III, chương V, phần 21.297Cái
46Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AMục III, chương V, phần 211cái
47Lắp đặt bơm điện chính chữa cháy Q≥22,5l/s, H≥54mcnMục III, chương V, phần 211 máy
48Lắp đặt bơm dầu chữa cháy Q≥22,5l/s, H≥54mcnMục III, chương V, phần 211 máy
49Lắp đặt bình tích áp 200lMục III, chương V, phần 21bể
50Lắp đặt tủ điều khiển bơmMục III, chương V, phần 211 máy
51Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơmMục III, chương V, phần 220m
52Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 220m
53Đổ bê tông bệ phòng bơm bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 22,4m3
54Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡMục III, chương V, phần 21Tủ
55Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 20,17100m
56Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 24,14100m
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 20,35100m
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 21,9100m
59Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 20,12100m
60Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục III, chương V, phần 20,2100m
61Lắp đặt tê thép D125Mục III, chương V, phần 25cái
62Lắp đặt tê thép D100Mục III, chương V, phần 23cái
63Lắp đặt tê thép D125/100Mục III, chương V, phần 22cái
64Lắp đặt tê thép D125/65Mục III, chương V, phần 27cái
65Lắp đặt tê thép D65/50Mục III, chương V, phần 217cái
66Lắp đặt cút thép D150Mục III, chương V, phần 22cái
67Lắp đặt cút thép D125Mục III, chương V, phần 215cái
68Lắp đặt cút thép D100Mục III, chương V, phần 25cái
69Lắp đặt Cút thép D65Mục III, chương V, phần 212cái
70Lắp đặt Cút thép D25Mục III, chương V, phần 24cái
71Lắp đặt cút thu D65/50Mục III, chương V, phần 27cái
72Lắp đặt côn thu D150/máyMục III, chương V, phần 22cái
73Lắp đặt côn thu D125/máyMục III, chương V, phần 22cái
74Lắp đặt côn thu D125/D100Mục III, chương V, phần 21cái
75Lắp đặt côn thu D65/50Mục III, chương V, phần 212cái
76Lắp đặt van chặn DN150 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 22cái
77Lắp đặt van chặn DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 22cái
78Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 26cái
79Lắp đặt van khóa DN25Mục III, chương V, phần 25cái
80Lắp đặt Van một chiều DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 22cái
81Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 23cái
82Lắp đặt Van một chiều DN25Mục III, chương V, phần 22cái
83Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 21cái
84Lắp đặt Alarm van DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 21cái
85Lắp đặt công tắc áp lựcMục III, chương V, phần 22cái
86Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục III, chương V, phần 23cái
87Lắp đặt rọ DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 22cái
88Lắp đặt Y lọc DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar)Mục III, chương V, phần 22cái
89Lắp đặt khớp nối chống rung D150Mục III, chương V, phần 22cái
90Lắp đặt khớp nối chống rung D125Mục III, chương V, phần 22cái
91Lắp đặt bích thép rỗng D150Mục III, chương V, phần 28cặp bích
92Lắp đặt bích thép rỗng D125Mục III, chương V, phần 28cặp bích
93Lắp đặt bích thép rỗng D100Mục III, chương V, phần 28,5cặp bích
94Lắp đặt bích thép đặc D125Mục III, chương V, phần 21cặp bích
95Lắp đặt gioăng cao su D150Mục III, chương V, phần 220cái
96Lắp đặt gioăng cao su D125Mục III, chương V, phần 220cái
97Lắp đặt gioăng cao su D100Mục III, chương V, phần 210cái
98Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMục III, chương V, phần 23cái
99Lắp đặt họng nhận nước chữa cháyMục III, chương V, phần 23cái
100Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMục III, chương V, phần 20,25tấn
101Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Mục III, chương V, phần 219cái
102Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 800mm*800mm chân cao 200mm,tôn dày >=0,8ly, sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 23Cái
103Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 BarMục III, chương V, phần 26Cuộn
104Lăng phun chữa cháy D65Mục III, chương V, phần 26Cái
105Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi kích thước1200*600 chia 2 ngăn có giá để 2 cuộn vòi d50+ lăng d50 và 3 bình cc 8kg; tôn dày >=0,8 ly sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 219Cái
106Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 BarMục III, chương V, phần 238Cuộn
107Lăng phun chữa cháy D50Mục III, chương V, phần 238Cái
108Kệ đựng bình chữa cháy sách tay Kích thước 300*570 chân cao 100mm; tôn dày 0,6mm đựng 3 bình chữa cháy xách tay; sơn đỏ tĩnh điệnMục III, chương V, phần 218Cái
109Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kgMục III, chương V, phần 2111Bình
110Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháyMục III, chương V, phần 219bộ
111Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMục III, chương V, phần 20,17100m
112Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMục III, chương V, phần 24,14100m
113Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMục III, chương V, phần 20,35100m
114Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMục III, chương V, phần 22,22100m
115Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục III, chương V, phần 2252,736m2
116Khoan rút lõi đi ống chữa cháy D65Mục III, chương V, phần 233lỗ
117Cắt mặt nền cho đường ốngMục III, chương V, phần 212,5100m
118Phá dỡ nền không cốt thép sàn trong nhàMục III, chương V, phần 281,25m3
119Đào đất đặt đường ống chữa cháy PCCC bằng thủ côngMục III, chương V, phần 293,275m3
120Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC (95 % đào bằng máy)Mục III, chương V, phần 24,7548100m3
121Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 22,8438100m3
122Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMục III, chương V, phần 2170,625m3
123Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 256,875m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 22,275100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 22,275100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1.5km tiếp theo, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 22,275100m3
127Hoàn trả mặt sân/sànMục III, chương V, phần 286,866m3
128Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàMục III, chương V, phần 26cái
K Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop (4 loop hoạt động, có thể mở rộng thêm 2 loop dự phòng) (đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC)Mục III, chương V, phần 21Bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q≥22,5l/s, H≥54mcn (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC)Mục III, chương V, phần 21Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q≥22,5l/s, H≥54mcn (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC)Mục III, chương V, phần 21Cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC)Mục III, chương V, phần 21Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,0 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 14,7 tỷ; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 2,3 tỷ đồng).(Yêu cầu nhà thầu phải chứng minh công trình tương tự là cấp III đối hạng mục chính của xây dựng dân dụng còn hạng mục PCCC yêu cầu nhà thầu chứng minh tương tự về quy mô công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
4 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
5 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
6 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
7 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ (là kỹ sư hoặc cử nhân) có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Vận thăng Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
8 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->