Gói thầu: Gói thầu TVGS02: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cho gói thầu XL03 và XL04

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124714-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 7
Tên gói thầu Gói thầu TVGS02: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cho gói thầu XL03 và XL04
Số hiệu KHLCNT 20201277132
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:46:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,674,142,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu TVGS02: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cho gói thầu XL03 và XL04
Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 6.2
- Người quyết định đầu tư: Bộ Giao thông vận tải. - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 7. - Nhà thầu thi công gói thầu xây lắp XL03 và XL04.
E-CDNT 11.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Khoa học công nghệ… Các giấy tờ này phải thể hiện nhà thầu được phép hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật phù hợp với dịch vụ tư vấn cho gói thầu này. - Văn bản thoả thuận liên danh được ký, đóng dấu theo Mẫu số 02 Chương IV. b) Tài liệu chứng minh về năng lực về tài chính gồm: - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau (của năm 2020): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán. c) Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự: - Bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình ký với Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án; - Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hợp đồng đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng. - Bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình của công trình tương tự như: Quyết định duyệt dự án đầu tư, Quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật (TK BVTC), văn bản xác nhận của Chủ đầu tư… d) Năng lực hoạt động của tổ chức tư vấn: Quy định tại khoản 4 Mục 1, Chương III. e) Về năng lực, kinh nghiệm của các chuyên gia: - Bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng lao động; bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sỹ (nếu có); Chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt. - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhận chức danh, công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt (có xác nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA; kèm theo các tài liệu có liên quan để chứng minh quy mô, cấp, nhóm công trình).
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
các tài liệu đã nêu ở mục E-CDNT 11.1
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 7 - Ban Quản lý dự án 7 - 63 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028.38040735 - Fax: 028.38040930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.3.9420198 - Số fax: 0243.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông - Bộ Giao thông vận tải, Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.3.9420198 - Fax: 0243.9423291
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Pháp chế đấu thầu thuộc Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông - Bộ Giao thông vận tải, Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.3.9420198 - Fax: 0243.9423291
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->