Gói thầu: Gói thầu số 1: Thoát nước đô thị khu vực trung tâm, phía tây, phía nam thành phố Nha Trang năm 2022-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thoát nước đô thị khu vực trung tâm, phía tây, phía nam thành phố Nha Trang năm 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085751 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:21:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,268,355,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.772.362.961VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.000.000.000 VND. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: + Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, nạo vét hệ thống thoát nước và thi công sửa chữa hệ thống thoát nước.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: + Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, nạo vét hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ+ Có hoạt động thi công sửa chữa hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương của cấp có thẩm quyền.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định có giá trị tương đương. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Điều kiện năng lực+Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành:Kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc giao thông hạng III trở lên+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương tối thiểu 2 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị tương tự dịch vụ đang xét+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ-Các tài liệu kèm theo+Bằng tốt nghiệp+Chứng chỉ hành nghề giám sát.+Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên trong biên bản đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 2 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị+Ít nhất 2 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia phù hợp với Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lựcGhi chú-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu(Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Điều kiện năng lực+ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước, xây dựng.+ Đã từng Phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị tương tự dịch vụ đang xét.-Các tài liệu kèm theo+ Bằng tốt nghiệp+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị+Ít nhất 1 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia phù hợp với Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thuGhi chú-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Điều kiện năng lực+Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành:Bảo hộ lao động,Xây dựng công trình, giao thông,hạ tầng kỹ thuật,Kỹ thuật đô thị,cấp thoát nước.+Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng+Đã từng Phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị tương tự dịch vụ đang xét.-Các tài liệu kèm theo+Bằng tốt nghiệp+Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng còn hiệu lực+Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng đảm nhận công tác an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị.+Ít nhất 1 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia phù hợp với Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thuGhi chú-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu(Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:+ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, tài chính.+ Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng đảm nhận công tác tài chính ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia phù hợp với Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách nạo vét và sửa chữa hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Ít nhất 50 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên ngành thoát nước và Giấy chứng nhận được huấn luyện công tác an toàn lao động (còn hiệu lực)- Ít nhất 10 người có văn bằng chứng chỉ đào tạo chuyên ngành xây dựng và Giấy chứng nhận được huấn luyện công tác an toàn lao động (còn hiệu lực)Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng nhận được huấn luyện công tác an toàn lao động.Ghi chú:- Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời gian cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Xe dung để hút bùn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe phun rửa nước áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Xe dùng để phun, thổi áp lực hệ thống thoát nước khi bị tắt nghẽn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nạo vét bùn cống ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục hoặc Ô tô tải có gắn cần cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô có gắn cần cẩu 5T- Tài liệu kèm theo+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thoát nước đô thị khu vực trung tâm, phía tây, phía nam thành phố Nha Trang năm 2022-2024 Thoát nước đô thị khu vực trung tâm, phía tây, phía nam thành phố Nha Trang năm 2022-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dịch vụ Công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. ĐT: 02583883797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Nha Trang, Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang; Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang; Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 36 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 5.511,09 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Theo tần suất yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 11,25 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm (lượng bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 1.007,68 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm (lượng bùn >1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 309,71 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 5 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm (lượng bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 2.048,7 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 6 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm (lượng bùn > 1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 494,57 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 7 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống >1000mm. (lượng bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 1.918,47 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 8 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống >1000mm. (lượng bùn > 1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 1.146,68 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 9 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. (lượng bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 61,07 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 10 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. (lượng bùn > 1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 165,41 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 11 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (lượng bùn > 1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 581 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 12.674,63 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Theo khối lượng bùn nạo vét đối với cống ngầm |
| 13 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 581 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Theo khối lượng bùn nạo vét đối với mương |
| 14 | Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống (đối với cống tròn đường kính >1000mm hoặc cống ngầm có tiết diện tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 km | 48 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Khi có yêu cầu |
| 15 | Phát cây tạo mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 2,4 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét mương:+ Khi có yêu cầu |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 384 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét mương:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 720 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét mương:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 11,04 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét mương:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 19 | Vận chuyển bùn, đất bằng ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 11,04 | Khu vực Trung tâm và Phía Tây phần nạo vét mương:+ Theo khối lượng bùn nạo vét |
| 20 | Nạo vét bùn hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 2.839 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Theo tần suất yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 14,21 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 22 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. (lượng bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 583,64 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 23 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. (lượng bùn >1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 89,1 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 24 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. (lượng bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 852,58 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 25 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. (lượng bùn > 1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 144,82 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống >1000mm. (lượng bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 1.483,21 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 27 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống >1000mm. (lượng bùn > 1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 793,2 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 28 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. (lượng bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 62,76 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 29 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. (lượng bùn > 1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 134,77 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 30 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (lượng bùn > 1/3 tiết diện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 255 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 31 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 6.977,28 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Theo khối lượng bùn nạo vét đối với cống ngầm |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 bùn | 255 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Theo khối lượng bùn nạo vét đối với mương |
| 33 | Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống (đối với cống tròn đường kính >1000mm hoặc cống ngầm có tiết diện tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 km | 42 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Khi có yêu cầu |
| 34 | Nạo vét các giếng tách | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | công | 1.716 | Khu vực phía Nam phần nạo vét bùn hố ga, cống ngầm:+ Tần xuất theo yêu cầu kỹ thuật |
| 35 | Phát cây tạo mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 58,16 | Khu vực phía Nam phần nạo vét mương:+ Khi có yêu cầu |
| 36 | Đào kênh mương bằng tổ hợp 2 máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 161,76 | Khu vực phía Nam phần nạo vét mương:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 37 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1.654,67 | Khu vực phía Nam phần nạo vét mương:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2.383,21 | Khu vực phía Nam phần nạo vét mương:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 22,85 | Khu vực phía Nam phần nạo vét mương:+ Kiểm tra khi có khối lượng bùn |
| 40 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 55,66 | Khu vực phía Nam phần nạo vét mương:+ Theo khối lượng bùn nạo vét |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 62,72 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 42 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 24,74 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 43 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 2,98 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 44 | Bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,366 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 45 | Thép góc mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | kg | 3.792 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 46 | Gia công thép góc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 3,792 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 38,416 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 tấn/1km | 19,208 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 200 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 200 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,366 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,366 | Sửa chữa hệ thống thoát nước: Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x8cm: 200 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 47,04 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 54 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 8,65 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 55 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 22,3 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 56 | Bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,525 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 57 | Thép góc mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | kg | 1.895 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 58 | Gia công thép góc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 1,895 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 28,812 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 tấn/1km | 14,406 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 61 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 100 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 100 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,525 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,525 | Tấm đan bê tông cốt thép hố ga, hộp nối kích thước 100x100x12cm: 100 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 65 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 100 | Tấm đan hố ngăn mùi 56x46cm: 100 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 66 | Cung cấp tấm composite 560x460 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cái | 100 | Tấm đan hố ngăn mùi 56x46cm: 100 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 67 | Lắp đặt tấm đan composite | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cái | 100 | Tấm đan hố ngăn mùi 56x46cm: 100 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,546 | Tấm đan hố ngăn mùi 56x46cm: 100 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,546 | Tấm đan hố ngăn mùi 56x46cm: 100 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 393,6 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 71 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 41,85 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 72 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 76,83 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 66,6384 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 74 | Trát granitô vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 322,92 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 75 | Cung cấp lắp đặt tấm đan Composite tải trọng 12,5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấm | 300 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 300 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 77 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 57,6 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 78 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 172,8 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 79 | Bê tông tường hố vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 17,28 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 166,596 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 81 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 tấn/1km | 83,298 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 300 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 83 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 57,6 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 84 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 57,6 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 140x140x14cm: 300 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 128,16 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 86 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 18,648 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 87 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 32,121 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 88 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 27,5515 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 89 | Trát granitô vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 150,876 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 90 | Cung cấp lắp đặt tấm đan Composite tải trọng 12,5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấm | 90 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 91 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 90 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 92 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 20,16 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 93 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 60,48 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 94 | Bê tông tường hố vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 6,048 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 68,8788 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 tấn/1km | 34,4394 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 90 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 20,16 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 99 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 20,16 | Nắp đan hố thu, hộp nối vỉa hè kích thước 160x160x14cm: 90 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 100,8 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 101 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 0,642 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 102 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 45,876 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 103 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 22,9435 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 104 | Cung cấp lắp đặt tấm đan Gang tải trọng 40 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấm | 60 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 105 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 60 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 106 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 20,16 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 107 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 80,64 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 108 | Bê tông tường hố vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 8,064 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 57,3588 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 110 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 tấn/1km | 28,6794 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 60 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 112 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 20,16 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 113 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 20,16 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 160x160x18cm: 60 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 54,72 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 115 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 0,321 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 116 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 30,99 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 117 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,1438 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 118 | Cung cấp lắp đặt tấm đan Gang tải trọng 40 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấm | 30 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 119 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 30 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 120 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,52 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 121 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 46,08 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 122 | Bê tông tường hố vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 4,608 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 123 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 37,8594 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 124 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 tấn/1km | 18,9297 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 30 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,52 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 127 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,52 | Nắp đan hố thu, hộp nối lòng đường kích thước 180x180x18cm: 30 tấm+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 128 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m | 6 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 129 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 600 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 130 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 120 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 131 | Sửa nền, móng đường bằng cấp phối đá dăm thủ công kết hợp máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 120 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 132 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 60 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 133 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 60 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 134 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 60 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 135 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10m2 | 60 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 136 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100tấn | 15,3 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 137 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 120 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 138 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 120 | Bồi hoàn, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa: 600 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 139 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 300 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè bê tông xi măng: 300 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 140 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 30 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè bê tông xi măng: 300 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 141 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè bê tông xi măng: 300 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 142 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 45 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè bê tông xi măng: 300 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 143 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 45 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè bê tông xi măng: 300 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 144 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 450 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè gạch terazoo: 450 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 145 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 45 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè gạch terazoo: 450 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 146 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazoo 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 450 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè gạch terazoo: 450 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 147 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 58,5 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè gạch terazoo: 450 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 148 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 58,5 | Bồi hoàn, sửa chữa vỉa hè gạch terazoo: 450 m²+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 149 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 23,55 | Sửa chữa bó vỉa: 150 m+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 150 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 117 | Sửa chữa bó vỉa: 150 m+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 151 | Bê tông đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 23,55 | Sửa chữa bó vỉa: 150 m+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 152 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 23,55 | Sửa chữa bó vỉa: 150 m+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 153 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 23,55 | Sửa chữa bó vỉa: 150 m+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 154 | Công tác đào đất hố móng, hố thu, hộp nối các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m³ | 900 | +Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 155 | Công tác đắp đất hố móng, hố thu, hộp nối các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m³ | 900 | Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 156 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 127,2 | Sửa chữa hố thu: 60 hốTổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 157 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 950,4 | Sửa chữa hố thu: 60 hốTổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 11,76 | Sửa chữa hố thu: 60 hốTổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 159 | Ván khuôn gia cố tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 864 | Sửa chữa hố thu: 60 hốTổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 160 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 11,76 | Sửa chữa hố thu: 60 hốTổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 161 | Bê tông tường, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 103,68 | Sửa chữa hố thu: 60 hốTổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 162 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 127,2 | Sửa chữa hố thu: 60 hốTổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 163 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 127,2 | Sửa chữa hố thu: 60 hốTổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 164 | Ván khuôn mối nối cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m² | 60 | Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 165 | Bê tông mối nối cống, Bê tông đá 1x2, vữa mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m³ | 60 | Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 166 | Phá dỡ tường xây đá các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 60 | Sửa chữa thành mương thoát nước: 300 m³+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 167 | Ván khuôn gia cố tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 600 | Sửa chữa thành mương thoát nước: 300 m³+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 168 | Bê tông tường, đá 1x2, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 60 | Sửa chữa thành mương thoát nước: 300 m³+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 169 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 60 | Sửa chữa thành mương thoát nước: 300 m³+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 170 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 60 | Sửa chữa thành mương thoát nước: 300 m³+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 171 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 1.092 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 172 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100kg | 29,72 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 173 | Bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 54,8 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 174 | Cung cấp lưới chắn rác Composite tải trọng 25 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cái | 400 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cái | 400 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 176 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 400 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 177 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 35,0208 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 178 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 29,12 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 179 | Đào đất bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 151,2 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 180 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 42 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 181 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 249,6 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 182 | Bê tông tường, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 m3 | 24,8 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 183 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | tấn | 137 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 184 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 tấn/1km | 68,5 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 400 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 186 | Cung cấp van lật ngăn mùi D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cái | 800 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 187 | Lắp đặt van lật ngăn mùi D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cái | 800 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 188 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 312 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 189 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 34,8 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 190 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 215,3408 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 191 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 215,3408 | Thay cụm lưới chắn rác, thay van lật ngăn mùi: 400 cái+ Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt ống pvc d200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m | 300 | Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt nối ống pvc d300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m | 150 | Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 194 | Cung cấp lắp đặt nối ống pvc d200/220 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cái | 60 | Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| 195 | Cung cấp lắp đặt nắp đan composite d630 tải trọng 40 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | cái | 150 | Tổ chức kiểm tra, tuần tra khối lượng hư hỏng, thực hiện khi có yêu cầu |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.772.362.961VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.772.362.961VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.000.000.000 VND. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: + Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, nạo vét hệ thống thoát nước và thi công sửa chữa hệ thống thoát nước.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: + Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, nạo vét hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ+ Có hoạt động thi công sửa chữa hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương của cấp có thẩm quyền.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định có giá trị tương đương. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương | 2 | -Điều kiện năng lực+Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành:Kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc giao thông hạng III trở lên+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương tối thiểu 2 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị tương tự dịch vụ đang xét+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ-Các tài liệu kèm theo+Bằng tốt nghiệp+Chứng chỉ hành nghề giám sát.+Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên trong biên bản đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 2 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị+Ít nhất 2 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia phù hợp với Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lựcGhi chú-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu(Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 3 | - Điều kiện năng lực+ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước, xây dựng.+ Đã từng Phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị tương tự dịch vụ đang xét.-Các tài liệu kèm theo+ Bằng tốt nghiệp+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị+Ít nhất 1 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia phù hợp với Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thuGhi chú-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | - Điều kiện năng lực+Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành:Bảo hộ lao động,Xây dựng công trình, giao thông,hạ tầng kỹ thuật,Kỹ thuật đô thị,cấp thoát nước.+Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng+Đã từng Phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị tương tự dịch vụ đang xét.-Các tài liệu kèm theo+Bằng tốt nghiệp+Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng còn hiệu lực+Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng đảm nhận công tác an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị.+Ít nhất 1 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia phù hợp với Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thuGhi chú-Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu(Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:+ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, tài chính.+ Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng đảm nhận công tác tài chính ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia phù hợp với Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách nạo vét và sửa chữa hệ thống thoát nước | 60 | - Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Ít nhất 50 người có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên ngành thoát nước và Giấy chứng nhận được huấn luyện công tác an toàn lao động (còn hiệu lực)- Ít nhất 10 người có văn bằng chứng chỉ đào tạo chuyên ngành xây dựng và Giấy chứng nhận được huấn luyện công tác an toàn lao động (còn hiệu lực)Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng nhận được huấn luyện công tác an toàn lao động.Ghi chú:- Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời gian cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe hút bùn | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Xe dung để hút bùn | 1 |
| 2 | Xe phun rửa nước áp lực | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Xe dùng để phun, thổi áp lực hệ thống thoát nước khi bị tắt nghẽn | 1 |
| 3 | Máy tời bùn | Dùng để nạo vét bùn cống ngầm | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 2,5T | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 bánh thép | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 bánh lốp | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ủi | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe lu 3 Tấn | - Tài liệu kèm theo:+ Giấy đăng ký.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Cần trục hoặc Ô tô tải có gắn cần cẩu 5 tấn | - Ô tô có gắn cần cẩu 5T- Tài liệu kèm theo+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi