Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa lớn 2022 – đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN BUÔN ĐÔN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa lớn 2022 – đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111095 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh điện của Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 11:01:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN BUÔN ĐÔN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa lớn 2022 – đợt 1 Mua sắm vật tư sửa chữa lớn 2022 – đợt 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh điện của Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu số 26 - Bảng đề xuất chi tiết ký mã hiệu, nhãn mác và thông số kỹ thuật (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file PDF); - Mẫu số 27 - Bảng đề xuất chi tiết tiến độ, bảo hành và chứng từ (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file PDF). |
| E-CDNT 10.2(c) | C/O, C/Q của các mục hàng hóa có yêu cầu tại Bảng số 01 - Yêu cầu kỹ thuật. Ghi chú: - C/O: Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp (bản gốc hoặc bản sao y hợp lệ) - Không áp dụng đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước. - C/Q: Chứng chỉ chất lượng hoặc tương tự do nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao y hợp lệ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa phải bao gồm chi phí vận chuyển đến Nhà máy Thủy điện Srêpôk 4A, xã Krông Na, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk. Chi phí bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Bôn - Địa chỉ: Tầng 7, Khách sạn Biệt Điện, số 01 đường Ngô Quyền, P. Thắng Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; SĐT: 0262 3891358; Fax: 0262 3891348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Hải Quang - Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Bôn; Địa chỉ: Tầng 7, Khách sạn Biệt Điện, số 01 đường Ngô Quyền, P. Thắng Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; SĐT: 0262 3891 358; Fax: 0262 3891 348. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật - Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Bôn; Địa chỉ: Tầng 7, Khách sạn Biệt Điện, số 01 đường Ngô Quyền, P. Thắng Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; SĐT: 0262 3891 358; Fax: 0262 3891 348. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. * Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 02437686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây thít nhựa | 6 | Túi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Dẻ lau sạch | 100 | Kg | Như trên | ||
| 3 | Găng tay len | 200 | Đôi | Như trên | ||
| 4 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Như trên | ||
| 5 | Băng keo cách điện | 15 | Cuộn | Như trên | ||
| 6 | Băng keo cách điện | 19 | Cuộn | Như trên | ||
| 7 | Băng keo cách điện | 15 | Cuộn | Như trên | ||
| 8 | Băng keo cách điện | 15 | Cuộn | Như trên | ||
| 9 | Keo nến silicon | 10 | Cây | Như trên | ||
| 10 | Khẩu trang y tế | 3 | Hộp | Như trên | ||
| 11 | Áo quần lao động | 9 | Bộ | Như trên | ||
| 12 | Chổi quét sơn | 36 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Pin tiểu AA | 10 | Cặp | Như trên | ||
| 14 | Đuôi đèn ngồi thẳng | 10 | Cái | Như trên | ||
| 15 | Phích cắm điện chịu tải | 5 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Ổ cắm điện chịu tải | 3 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Đèn led Buld | 16 | Cái | Như trên | ||
| 18 | Quạt làm mát tủ | 10 | Cái | Như trên | ||
| 19 | Chổi than | 11 | Cái | Như trên | ||
| 20 | MCB | 8 | Cái | Như trên | ||
| 21 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ | 1 | Cái | Như trên | ||
| 22 | Bộ nguồn | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 23 | Cảm biến lưu lượng | 1 | Cái | Như trên | ||
| 24 | Giám sát pha | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 25 | Relay | 22 | Cái | Như trên | ||
| 26 | Relay | 20 | Cái | Như trên | ||
| 27 | Relay | 24 | Cái | Như trên | ||
| 28 | Relay | 8 | Cái | Như trên | ||
| 29 | Relay | 28 | Cái | Như trên | ||
| 30 | Contactor | 4 | Cái | Như trên | ||
| 31 | Contactor | 4 | Cái | Như trên | ||
| 32 | Relay | 24 | Cái | Như trên | ||
| 33 | Đèn hiển thị màu đỏ | 29 | Cái | Như trên | ||
| 34 | Đèn hiển thị màu xanh | 18 | Cái | Như trên | ||
| 35 | Đèn hiển thị màu đỏ | 18 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Đèn hiển thị màu vàng | 8 | Cái | Như trên | ||
| 37 | Diode | 2 | Cái | Như trên | ||
| 38 | Dây thít | 5 | Túi | Như trên | ||
| 39 | Đèn pha LED | 2 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Vải xô màn trắng | 10 | Tấm | Như trên | ||
| 41 | Giấy lọc dầu | 400 | Tờ | Như trên | ||
| 42 | Xăng công nghiệp | 7 | Lit | Như trên | ||
| 43 | Sơn lót chống rỉ | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 44 | Sơn phủ màu | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 45 | Dầu bôi trơn | 3 | Phuy | Như trên | ||
| 46 | Đồng hồ đo áp lực | 4 | Cái | Như trên | ||
| 47 | Lõi lọc dầu điều tốc | 6 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Lõi lọc dầu bôi trơn | 3 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Lõi lọc bơm nâng trục | 5 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Amiăng | 2 | Tấm | Như trên | ||
| 51 | Amiăng | 1 | Tấm | Như trên | ||
| 52 | Giày bảo hộ lao động | 12 | Đôi | Như trên | ||
| 53 | Quai nhê | 5 | Cái | Như trên | ||
| 54 | Gioăng cao su o-ring | 10 | Cái | Như trên | ||
| 55 | Gioăng cao su o-ring | 10 | Cái | Như trên | ||
| 56 | Gioăng cao su tròn | 2 | m | Như trên | ||
| 57 | Gioăng cao su tròn | 2 | m | Như trên | ||
| 58 | Tấm nhựa PTFE | 1 | Tấm | Như trên | ||
| 59 | Que hàn | 10 | Kg | Như trên | ||
| 60 | Sơn chống rỉ | 7 | Bộ | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi